Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 4. Luyện tập về từ trái nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: dương thị tuyết
Ngày gửi: 17h:13' 24-09-2022
Dung lượng: 476.6 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: dương thị tuyết
Ngày gửi: 17h:13' 24-09-2022
Dung lượng: 476.6 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Thứ 5 ngày 29 tháng 9 năm 2022
Luyện từ và câu: Luyện tập về từ trái nghĩa
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
_-_ Biết tìm những từ trái nghĩa để miêu tả theo yêu cầu của BT4 (chọn 2 hoặc 3 trong số 4 ý: a, b, c, d). HS( M3,4)thuộc được 4 thành ngữ tục ngữ ở BT1, làm được toàn bộ bài BT4.
_-_ Tìm được các từ trái nghĩa theo yêu cầu của BT1, BT2 (3trong số 4 câu), BT3. Đặt được câu để phân biệt 1 cặp từ trái nghĩa tìm được ở BT4 (BT5).
_- Năng lực: _
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Phẩm chất: Thích tìm từ trái nghĩa để giải nghĩa một số từ cần thiết. Khởi động
- Trò chơi "Truyền điện"
+ Thế nào là từ trái nghĩa ?
+ Từ trái nghĩa có tác dụng gì ?
+ Đặt câu với một cặp từ trái nghĩa ?
Bài 1: Gạch dưới những từ trái nghĩa nhau trong mỗi thành ngữ, tục ngữ sau:
* Ăn ít ngon nhiều. * Ba chìm bảy nổi. * Nắng chóng trưa, mưa chóng tối. *Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để tuổi cho.
Thực hành
Bài 1: Gạch dưới những từ trái nghĩa nhau trong mỗi thành ngữ, tục ngữ sau:
* Ăn ít ngon nhiều. * Ba chìm bảy nổi. * Nắng chóng trưa, mưa chóng tối. *Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để tuổi cho.
Bài 2: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ _in đậm_:
*Trần Quốc Toản tuổi _nhỏ_ mà chí .
b._Trẻ_ già cùng đi đánh giặc.
c.Dưới _trên_ đoàn kết một lòng.
d. Xa-xa-cô đã _chết_ nhưng hình ảnh của em còn sống mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm hoạ chiến tranh huỷ diệt.
lớn
già
Dưới
sống
Bài 3: Tìm từ trái nghĩa thích hợp vào mỗi ô trống
*Việc nghĩa _lớn_.
b._ _Áo rách _khéo_ vá, hơn lành may.
c.Thức dậy _sớm_
nhỏ
vụng
khuya
Bài 4: Tìm những từ trái nghĩa nhau:
a. Tả hình dáng
b. Tả hành động
c. Tả trạng thái
d. Tả phẩm chất Tả hình dáng
Bài 4: Các cặp từ trái nghĩa
Tả hình dáng
to kềnh - bé tẹo
béo múp - gầy tong
cao vống - lùn tịt
Tả hoạt động
khóc - cười
đứng - ngồi
vào- ra
Tả trạng thái
phấn chấn - ỉu xìu
hạnh phúc - bất hạnh
sung sức - mệt mỏi
Tả phẩm chất
hèn nhát - dũng cảm
thật thà - dối trá
trung thành- phản bội
Bài 5: Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài tập 4
Vận dụng trải nghiệm
- Học bài, làm bài tập vào vở và vận dụng kiến thức vừa học khi viết văn để làm nổi bật những sự vật, sự việc, hoạt động , trạng thái… đối lập nhau.
- Chuẩn bị bài:Mở rộng vốn từ Hoà bình
Dặn dò
Luyện từ và câu: Luyện tập về từ trái nghĩa
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
_-_ Biết tìm những từ trái nghĩa để miêu tả theo yêu cầu của BT4 (chọn 2 hoặc 3 trong số 4 ý: a, b, c, d). HS( M3,4)thuộc được 4 thành ngữ tục ngữ ở BT1, làm được toàn bộ bài BT4.
_-_ Tìm được các từ trái nghĩa theo yêu cầu của BT1, BT2 (3trong số 4 câu), BT3. Đặt được câu để phân biệt 1 cặp từ trái nghĩa tìm được ở BT4 (BT5).
_- Năng lực: _
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Phẩm chất: Thích tìm từ trái nghĩa để giải nghĩa một số từ cần thiết. Khởi động
- Trò chơi "Truyền điện"
+ Thế nào là từ trái nghĩa ?
+ Từ trái nghĩa có tác dụng gì ?
+ Đặt câu với một cặp từ trái nghĩa ?
Bài 1: Gạch dưới những từ trái nghĩa nhau trong mỗi thành ngữ, tục ngữ sau:
* Ăn ít ngon nhiều. * Ba chìm bảy nổi. * Nắng chóng trưa, mưa chóng tối. *Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để tuổi cho.
Thực hành
Bài 1: Gạch dưới những từ trái nghĩa nhau trong mỗi thành ngữ, tục ngữ sau:
* Ăn ít ngon nhiều. * Ba chìm bảy nổi. * Nắng chóng trưa, mưa chóng tối. *Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để tuổi cho.
Bài 2: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ _in đậm_:
*Trần Quốc Toản tuổi _nhỏ_ mà chí .
b._Trẻ_ già cùng đi đánh giặc.
c.Dưới _trên_ đoàn kết một lòng.
d. Xa-xa-cô đã _chết_ nhưng hình ảnh của em còn sống mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm hoạ chiến tranh huỷ diệt.
lớn
già
Dưới
sống
Bài 3: Tìm từ trái nghĩa thích hợp vào mỗi ô trống
*Việc nghĩa _lớn_.
b._ _Áo rách _khéo_ vá, hơn lành may.
c.Thức dậy _sớm_
nhỏ
vụng
khuya
Bài 4: Tìm những từ trái nghĩa nhau:
a. Tả hình dáng
b. Tả hành động
c. Tả trạng thái
d. Tả phẩm chất Tả hình dáng
Bài 4: Các cặp từ trái nghĩa
Tả hình dáng
to kềnh - bé tẹo
béo múp - gầy tong
cao vống - lùn tịt
Tả hoạt động
khóc - cười
đứng - ngồi
vào- ra
Tả trạng thái
phấn chấn - ỉu xìu
hạnh phúc - bất hạnh
sung sức - mệt mỏi
Tả phẩm chất
hèn nhát - dũng cảm
thật thà - dối trá
trung thành- phản bội
Bài 5: Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài tập 4
Vận dụng trải nghiệm
- Học bài, làm bài tập vào vở và vận dụng kiến thức vừa học khi viết văn để làm nổi bật những sự vật, sự việc, hoạt động , trạng thái… đối lập nhau.
- Chuẩn bị bài:Mở rộng vốn từ Hoà bình
Dặn dò
 








Các ý kiến mới nhất