Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 4. Luyện tập về từ trái nghĩa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ngovanly19@gmail.com
Người gửi: Ngô Văn Ly
Ngày gửi: 16h:17' 26-09-2022
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 224
Số lượt thích: 0 người
*LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA
*YÊU CẦU CẦN ĐẠT *_-_ Biết tìm những từ trái nghĩa để miêu tả theo yêu cầu của BT4 (chọn 2 hoặc 3 trong số 4 ý: a, b, c, d). HS( M3,4)thuộc được 4 thành ngữ tục ngữ ở BT1, làm được toàn bộ bài BT4. *_-_ Tìm được các từ trái nghĩa theo yêu cầu của BT1, BT2 (3trong số 4 câu), BT3. Đặt được câu để phân biệt 1 cặp từ trái nghĩa tìm được ở BT4 (BT5). *- Năng lực: *+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. *+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ. *- Phẩm chất: Thích tìm từ trái nghĩa để giải nghĩa một số từ cần thiết.
*Pptx games
*LUYỆN TẬP VỀ *TỪ TRÁI NGHĨA
*Cùng nhau khởi động?
*H Hẹp nhà rộng bụng
*1. Thành ngữ nào không có cặp từ trái nghĩa?
*A
* Xấu người đẹp nết
*B
* Kính trên nhường dưới
*C
* Uống nước nhớ nguồn
*D
*_Em viết kết quả vào bảng con._
*D
*3
*4
*5
*0
*1
*2
*0
*Cùng nhau khởi động?
*H Đoàn kết
*2. Từ nào trái nghĩa với từ “ thương yêu”?
*A
* Hòa bình
*B
* Thù ghét
*C
* Phá hoại
*D
*_Em viết kết quả vào bảng con._
*D
*3
*4
*5
*0
*1
*2
*0
*LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 5 - TUẦN 4
*Luyện từ và câu 5:
*Luyện tập *về từ trái nghĩa
*(Tiếng Việt 5 Tập 1 Trang 43)

Bài cũ:
*Cho ví dụ một cặp từ đồng nghĩa. Đặt câu với 1 *trong hai từ đó.
*Chăm chỉ và siêng năng
*Bạn Hậu là một học sinh chăm chỉ.
*Hạnh phúc thường đến với những con người siêng năng.
Bài dạy: LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA
* Bài 1: Tìm những từ trái nghĩa nhau trong mỗi thành ngữ, tục ngữ sau:
*a) Ăn ít ngon nhiều. *b) Ba chìm bảy nổi. *c) Nắng chóng trưa, mưa chóng tối. *d) Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để tuổi cho.
* Bài 2: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ _in đậm_:
*Trần Quốc Toản tuổi _nhỏ_ mà chí *b) _Trẻ_ cùng đi đánh giặc. * _ trên_ đoàn kết một lòng. * Xa-da-cô đã _chết_ nhưng hình ảnh của em còn mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm hoạ chiến tranh huỷ diệt.
*Trần Quốc Toản tuổi _nhỏ_ mà chí lớn. *b) _Trẻ_ già cùng đi đánh giặc. *c_) _Dưới _trên_ đoàn kết một lòng. *d) Xa-da-cô đã _chết_ nhưng hình ảnh của em còn sống mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm hoạ chiến tranh huỷ diệt.
* Bài 2: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ _in đậm_:
* Bài 3: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ _in nghiêng_:
* Việc nghĩa _lớn_. * Áo rách _khéo_ vá, hơn lành may. * Thức dậy _sớm._
* Việc _nhỏ_ nghĩa _lớn_. * Áo rách _khéo_ vá, hơn lành _vụng_ may. * Thức _khuya_ dậy _sớm._
* Bài 3: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ _in nghiêng_:
* Bài 4: Tìm những cặp từ trái nghĩa nhau:
*a. Tả hình dáng *b. Tả hành động *c. Tả trạng thái *d. Tả phẩm chất
*a) Tả hình dáng
*cao - thấp *cao - lùn *to - bé *to - nhỏ *béo - gầy
*Mập - ốm *to xù - bé tí *to kềnh - bé tẹo *béo múp - gầy tong *cao vống - lùn tịt
*b) Tả hành động
*khóc - cười *đứng - ngồi *lên - xuống *vào - ra *nằm - đứng
*c) Tả trạng thái
*vui - buồn *sướng - khổ *khoẻ - yếu *khoẻ mạnh - ốm đau
*phấn chấn - ỉu xìu *vui sướng - buồn bã *hạnh phúc - bất hạnh *Khỏe khoắn - mệt mỏi
*d) Tả phẩm chất
*tốt - xấu *hiền - dữ *lành - ác *ngoan - hư *khiêm tốn - kiêu căng
*hèn nhát - dũng cảm *thật thà - dối trá *trung thành - phản bội *cao thượng - hèn hạ *tế nhị - thô lỗ
* Bài 5: Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài tập 4
*- Mai và Lan là hai chị em sinh đôi mà Mai thì mập mạp còn Lan thì ốm yếu. *- Cô ấy lúc vui, lúc buồn. *- Các bạn thiếu nhi thế giới yêu hòa bình nhưng lại rất ghét chiến tranh.

Chuẩn bị bài sau: MỞ RỘNG VỐN TỪ: HÒA BÌNH
468x90
 
Gửi ý kiến