Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 4. Luyện tập về từ trái nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ngovanly19@gmail.com
Người gửi: Ngô Văn Ly
Ngày gửi: 16h:17' 26-09-2022
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 224
Nguồn: ngovanly19@gmail.com
Người gửi: Ngô Văn Ly
Ngày gửi: 16h:17' 26-09-2022
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 224
Số lượt thích:
0 người
*LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA
*YÊU CẦU CẦN ĐẠT *_-_ Biết tìm những từ trái nghĩa để miêu tả theo yêu cầu của BT4 (chọn 2 hoặc 3 trong số 4 ý: a, b, c, d). HS( M3,4)thuộc được 4 thành ngữ tục ngữ ở BT1, làm được toàn bộ bài BT4. *_-_ Tìm được các từ trái nghĩa theo yêu cầu của BT1, BT2 (3trong số 4 câu), BT3. Đặt được câu để phân biệt 1 cặp từ trái nghĩa tìm được ở BT4 (BT5). *- Năng lực: *+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. *+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ. *- Phẩm chất: Thích tìm từ trái nghĩa để giải nghĩa một số từ cần thiết.
*Pptx games
*LUYỆN TẬP VỀ *TỪ TRÁI NGHĨA
*Cùng nhau khởi động?
*H Hẹp nhà rộng bụng
*1. Thành ngữ nào không có cặp từ trái nghĩa?
*A
* Xấu người đẹp nết
*B
* Kính trên nhường dưới
*C
* Uống nước nhớ nguồn
*D
*_Em viết kết quả vào bảng con._
*D
*3
*4
*5
*0
*1
*2
*0
*Cùng nhau khởi động?
*H Đoàn kết
*2. Từ nào trái nghĩa với từ “ thương yêu”?
*A
* Hòa bình
*B
* Thù ghét
*C
* Phá hoại
*D
*_Em viết kết quả vào bảng con._
*D
*3
*4
*5
*0
*1
*2
*0
*LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 5 - TUẦN 4
*Luyện từ và câu 5:
*Luyện tập *về từ trái nghĩa
*(Tiếng Việt 5 Tập 1 Trang 43)
Bài cũ:
*Cho ví dụ một cặp từ đồng nghĩa. Đặt câu với 1 *trong hai từ đó.
*Chăm chỉ và siêng năng
*Bạn Hậu là một học sinh chăm chỉ.
*Hạnh phúc thường đến với những con người siêng năng.
Bài dạy: LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA
* Bài 1: Tìm những từ trái nghĩa nhau trong mỗi thành ngữ, tục ngữ sau:
*a) Ăn ít ngon nhiều. *b) Ba chìm bảy nổi. *c) Nắng chóng trưa, mưa chóng tối. *d) Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để tuổi cho.
* Bài 2: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ _in đậm_:
*Trần Quốc Toản tuổi _nhỏ_ mà chí *b) _Trẻ_ cùng đi đánh giặc. * _ trên_ đoàn kết một lòng. * Xa-da-cô đã _chết_ nhưng hình ảnh của em còn mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm hoạ chiến tranh huỷ diệt.
*Trần Quốc Toản tuổi _nhỏ_ mà chí lớn. *b) _Trẻ_ già cùng đi đánh giặc. *c_) _Dưới _trên_ đoàn kết một lòng. *d) Xa-da-cô đã _chết_ nhưng hình ảnh của em còn sống mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm hoạ chiến tranh huỷ diệt.
* Bài 2: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ _in đậm_:
* Bài 3: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ _in nghiêng_:
* Việc nghĩa _lớn_. * Áo rách _khéo_ vá, hơn lành may. * Thức dậy _sớm._
* Việc _nhỏ_ nghĩa _lớn_. * Áo rách _khéo_ vá, hơn lành _vụng_ may. * Thức _khuya_ dậy _sớm._
* Bài 3: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ _in nghiêng_:
* Bài 4: Tìm những cặp từ trái nghĩa nhau:
*a. Tả hình dáng *b. Tả hành động *c. Tả trạng thái *d. Tả phẩm chất
*a) Tả hình dáng
*cao - thấp *cao - lùn *to - bé *to - nhỏ *béo - gầy
*Mập - ốm *to xù - bé tí *to kềnh - bé tẹo *béo múp - gầy tong *cao vống - lùn tịt
*b) Tả hành động
*khóc - cười *đứng - ngồi *lên - xuống *vào - ra *nằm - đứng
*c) Tả trạng thái
*vui - buồn *sướng - khổ *khoẻ - yếu *khoẻ mạnh - ốm đau
*phấn chấn - ỉu xìu *vui sướng - buồn bã *hạnh phúc - bất hạnh *Khỏe khoắn - mệt mỏi
*d) Tả phẩm chất
*tốt - xấu *hiền - dữ *lành - ác *ngoan - hư *khiêm tốn - kiêu căng
*hèn nhát - dũng cảm *thật thà - dối trá *trung thành - phản bội *cao thượng - hèn hạ *tế nhị - thô lỗ
* Bài 5: Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài tập 4
*- Mai và Lan là hai chị em sinh đôi mà Mai thì mập mạp còn Lan thì ốm yếu. *- Cô ấy lúc vui, lúc buồn. *- Các bạn thiếu nhi thế giới yêu hòa bình nhưng lại rất ghét chiến tranh.
Chuẩn bị bài sau: MỞ RỘNG VỐN TỪ: HÒA BÌNH
*YÊU CẦU CẦN ĐẠT *_-_ Biết tìm những từ trái nghĩa để miêu tả theo yêu cầu của BT4 (chọn 2 hoặc 3 trong số 4 ý: a, b, c, d). HS( M3,4)thuộc được 4 thành ngữ tục ngữ ở BT1, làm được toàn bộ bài BT4. *_-_ Tìm được các từ trái nghĩa theo yêu cầu của BT1, BT2 (3trong số 4 câu), BT3. Đặt được câu để phân biệt 1 cặp từ trái nghĩa tìm được ở BT4 (BT5). *- Năng lực: *+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. *+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ. *- Phẩm chất: Thích tìm từ trái nghĩa để giải nghĩa một số từ cần thiết.
*Pptx games
*LUYỆN TẬP VỀ *TỪ TRÁI NGHĨA
*Cùng nhau khởi động?
*H Hẹp nhà rộng bụng
*1. Thành ngữ nào không có cặp từ trái nghĩa?
*A
* Xấu người đẹp nết
*B
* Kính trên nhường dưới
*C
* Uống nước nhớ nguồn
*D
*_Em viết kết quả vào bảng con._
*D
*3
*4
*5
*0
*1
*2
*0
*Cùng nhau khởi động?
*H Đoàn kết
*2. Từ nào trái nghĩa với từ “ thương yêu”?
*A
* Hòa bình
*B
* Thù ghét
*C
* Phá hoại
*D
*_Em viết kết quả vào bảng con._
*D
*3
*4
*5
*0
*1
*2
*0
*LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 5 - TUẦN 4
*Luyện từ và câu 5:
*Luyện tập *về từ trái nghĩa
*(Tiếng Việt 5 Tập 1 Trang 43)
Bài cũ:
*Cho ví dụ một cặp từ đồng nghĩa. Đặt câu với 1 *trong hai từ đó.
*Chăm chỉ và siêng năng
*Bạn Hậu là một học sinh chăm chỉ.
*Hạnh phúc thường đến với những con người siêng năng.
Bài dạy: LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA
* Bài 1: Tìm những từ trái nghĩa nhau trong mỗi thành ngữ, tục ngữ sau:
*a) Ăn ít ngon nhiều. *b) Ba chìm bảy nổi. *c) Nắng chóng trưa, mưa chóng tối. *d) Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để tuổi cho.
* Bài 2: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ _in đậm_:
*Trần Quốc Toản tuổi _nhỏ_ mà chí *b) _Trẻ_ cùng đi đánh giặc. * _ trên_ đoàn kết một lòng. * Xa-da-cô đã _chết_ nhưng hình ảnh của em còn mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm hoạ chiến tranh huỷ diệt.
*Trần Quốc Toản tuổi _nhỏ_ mà chí lớn. *b) _Trẻ_ già cùng đi đánh giặc. *c_) _Dưới _trên_ đoàn kết một lòng. *d) Xa-da-cô đã _chết_ nhưng hình ảnh của em còn sống mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm hoạ chiến tranh huỷ diệt.
* Bài 2: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ _in đậm_:
* Bài 3: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ _in nghiêng_:
* Việc nghĩa _lớn_. * Áo rách _khéo_ vá, hơn lành may. * Thức dậy _sớm._
* Việc _nhỏ_ nghĩa _lớn_. * Áo rách _khéo_ vá, hơn lành _vụng_ may. * Thức _khuya_ dậy _sớm._
* Bài 3: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ _in nghiêng_:
* Bài 4: Tìm những cặp từ trái nghĩa nhau:
*a. Tả hình dáng *b. Tả hành động *c. Tả trạng thái *d. Tả phẩm chất
*a) Tả hình dáng
*cao - thấp *cao - lùn *to - bé *to - nhỏ *béo - gầy
*Mập - ốm *to xù - bé tí *to kềnh - bé tẹo *béo múp - gầy tong *cao vống - lùn tịt
*b) Tả hành động
*khóc - cười *đứng - ngồi *lên - xuống *vào - ra *nằm - đứng
*c) Tả trạng thái
*vui - buồn *sướng - khổ *khoẻ - yếu *khoẻ mạnh - ốm đau
*phấn chấn - ỉu xìu *vui sướng - buồn bã *hạnh phúc - bất hạnh *Khỏe khoắn - mệt mỏi
*d) Tả phẩm chất
*tốt - xấu *hiền - dữ *lành - ác *ngoan - hư *khiêm tốn - kiêu căng
*hèn nhát - dũng cảm *thật thà - dối trá *trung thành - phản bội *cao thượng - hèn hạ *tế nhị - thô lỗ
* Bài 5: Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài tập 4
*- Mai và Lan là hai chị em sinh đôi mà Mai thì mập mạp còn Lan thì ốm yếu. *- Cô ấy lúc vui, lúc buồn. *- Các bạn thiếu nhi thế giới yêu hòa bình nhưng lại rất ghét chiến tranh.
Chuẩn bị bài sau: MỞ RỘNG VỐN TỪ: HÒA BÌNH
 








Các ý kiến mới nhất