Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 21. MRVT: Từ ngữ về chim chóc. Đặt và trả lời câu hỏi: Ở đâu?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Trung Hạnh
Ngày gửi: 10h:03' 06-02-2010
Dung lượng: 712.0 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO CAM LỘ
TRƯỜNG TH VÕ THI SÁU
GIÁO ÁN LỚP 2
MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TUẦN 21
GIÁO VIÊN THỰC HIỆN: TRƯƠNG THỊ TRUNG HẠNH
Thứ ngày tháng năm 2010
Luyện từ và câu
Câu 1: Những từ ngữ nói về hình dáng của người là:
A. Hiền lành, thấp, cao, gầy gò.
B. Dịu dàng, thấp, cao, gầy gò.
C. Mập mạp, thấp, cao, gầy gò.
BÀI CŨ
Câu 2: Từ cùng nghĩa với từ cần cù, chăm chỉ là:
A. Lười biếng
B. Siêng năng
C. Chăm chỉ
Thứ ngày tháng năm 2010
Luyện từ và câu
BÀI CŨ
Câu 3: Dòng nào dùng đúng dấu câu?
A. Bây giờ đến tháng mười chưa ông nhỉ?
B. Bây giờ đến tháng mười chưa ông nhỉ.
C. Bây giờ đến tháng mười chưa ông nhỉ!
Thứ ngày tháng năm 2010
Luyện từ và câu
BÀI CŨ
Câu 4: Câu văn sau có cấu tạo theo kiểu câu gì?
A. Ai là gì?
C. Ai làm gì?
B. Ai thế nào?
Em nhặt rau giúp mẹ.
Thứ ngày tháng năm 2010
Luyện từ và câu
BÀI CŨ
Bài 1:
Gọi tên theo
hình dáng.
b) Gọi tên theo
tiếng kêu.
c) Gọi tên theo
cách kiếm ăn.
M: chim cánh cụt
M: tu hú
M: bói cá
Thứ ngày tháng năm 2010
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: từ ngữ về chim chóc.
Đặt và trả lời câu hỏi ở đâu?
Bài 1:
Thứ ngày tháng năm 2010
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: từ ngữ về chim chóc.
Đặt và trả lời câu hỏi ở đâu?
cú mèo
gõ kiến
chim sâu
cuốc
quạ
vàng anh
Cú mèo
Vàng anh
Cuốc
Quạ
Gõ kiến
Chim sâu
Bài 2:
a) Bông cúc trắng mọc ở đâu?
- Bông cúc trắng mọc bên bờ rào, giữa đám cỏ dại.
b) Chim sơn ca bị nhốt ở đâu?
- Chim sơn ca bị nhốt trong lồng.
c) Em làm thẻ mượn sách ở đâu?
- Em làm thẻ mượn sách ở thư viện trường.
Để trả lời cho câu hỏi có cụm từ ở đâu,
ta dùng từ chỉ gì?
Để trả lời cho câu hỏi có cụm từ ở đâu,
ta dùng từ chỉ nơi chốn.
Thứ ngày tháng năm 2010
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: từ ngữ về chim chóc.
Đặt và trả lời câu hỏi ở đâu?
Mở rộng vốn từ: từ ngữ về chim chóc.
Đặt và trả lời câu hỏi ở đâu?
Thứ ngày tháng năm 2010
Luyện từ và câu
Bài 3: Đặt câu hỏi có cụm từ ở đâu cho mỗi câu sau:
a) Sao Chăm chỉ họp ở phòng truyền thống của trường.
M: Sao Chăm chỉ họp ở đâu?
b) Em ngồi ở dãy bàn thứ tư, bên phải.
- Em ngồi ở đâu?
c) Sách của em để trên giá.
- Sách của em để ở đâu?
Để đặt câu hỏi cho từ ngữ chỉ nơi chốn
ta dùng câu hỏi có cụm từ ở đâu.
Để đặt câu hỏi cho từ ngữ chỉ nơi chốn
ta dùng câu hỏi có cụm từ gì?
 
Gửi ý kiến