Tuần 22-23. MRVT: Cái đẹp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Hải
Ngày gửi: 23h:12' 23-03-2022
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 104
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Hải
Ngày gửi: 23h:12' 23-03-2022
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 104
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN LỢI THẠNH
====o0o====
Mở rộng vốn từ : Cái đẹp
Giáo viên: Nguyễn Duy Hải
Luyện từ và câu
Bài 1/40:
a) Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
M: xinh đẹp
b) Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.
M: thùy mị
Tìm các từ
Bài 1/40:
a) Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
b) Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.
Các từ
Đẹp, xinh, xinh đẹp, xinh tươi, xinh xắn, xinh xẻo, xinh xinh, tươi tắn, tươi giòn, rực rỡ, lộng lẫy, thướt tha, yểu điệu,.
Thùy mị, nết na, dịu dàng, hiền dịu, đằm thắm, đậm đà, đôn hậu, lịch sự, tế nhị, chân thành, thẳng thắn, dũng cảm, quả cảm, khảng khái, khí khái, chân tình,.
Bài 2/40:
a) Chỉ dùng thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật.
M: tươi đẹp
b) Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật, con người.
M: xinh xắn
Tìm các từ
Bài 2/40:
a) Chỉ dùng thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật.
b) Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật, con người.
Các từ
Tươi đẹp, sặc sỡ, huy hoàng, tráng lệ, diễm lệ, mĩ lệ, hùng vĩ, kì vĩ, hùng tráng, hoành tráng,.
Xinh xắn, xinh đẹp, xinh tươi, lộng lẫy, rực rỡ, duyên dáng, thướt tha,.
Đẹp, xinh, xinh đẹp, xinh tươi, xinh xắn, xinh xẻo, xinh xinh, tươi tắn, tươi giòn, rực rỡ, lộng lẫy, thướt tha, yểu điệu,.
Thùy mị, nết na, dịu dàng, hiền dịu, đằm thắm, đậm đà, đôn hậu, lịch sự, tế nhị, chân thành, thẳng thắn, dũng cảm, quả cảm, khảng khái, khí khái, chân tình,.
Tươi đẹp, sặc sỡ, huy hoàng, tráng lệ, diễm lệ, mĩ lệ, hùng vĩ, kì vĩ, hùng tráng, hoành tráng,.
Bài 3/40:
Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài tập 1 hoặc bài tập 2.
., em mỉm cười chào
mọi người.
Ai cũng khen chị Ba.
Ai viết cẩu thả chắc chắn.
đẹp người, đẹp nết.
Mặt tươi như hoa
chữ như gà bới.
Bài 4/40:
Điền các thành ngữ hoặc cụm từ ở cột A vào những chỗ thích hợp ở cột B:
A
B
Bài 4/40:
Ai cũng khen chị Ba, đẹp người, đẹp nết.
Mặt tươi như hoa, em mỉm cười chào mọi người.
Ai viết cẩu thả chắc chắn chữ như gà bới.
Điền các thành ngữ hoặc cụm từ ở cột A vào những chỗ thích hợp ở cột B
chữ như gà bới
Bài 1/52:
Chọn nghĩa thích hợp với mỗi tục ngữ sau:
Bài 2/52:
Nêu một số trường hợp có thể sử dụng một trong những tục ngữ nói trên.
VD: Hôm qua mẹ dắt em đi chợ mua chiếc cặp sách, em chỉ vào chiếc cặp màu sắc rất sặc sỡ nói con rất thích. Lúc ấy mẹ chỉ vào chiếc cặp khác tuy không đẹp bằng nhưng chắc chắn và dễ sử dụng. Mẹ nói với em câu tục ngữ rất ý nghĩa, đó là: “Tốt gỗ hơn tốt nước sơn”.
Bài 3/52:
Tìm các từ ngữ miêu tả mức độ cao của cái đẹp.
M: tuyệt vời.
tuyệt trần;
tuyệt mỹ;
như tiên;
mê hồn;
kinh hồn;
mê li;
vô cùng;
không tả xiết;
không tưởng tượng nổi;
yêu kiều;
lôi cuốn;
xinh quá;
rất xinh;
đẹp quá.
Bài 4/52:
Đặt câu với một từ ngữ em vừa tìm được ở bài tập 3.
Bạn Lan Anh đẹp như tiên giáng trần.
Trò chơi củng cố
Dựa vào hình ảnh hãy tìm từ ngữ để mô tả vẻ đẹp trong hình ảnh đó:
Xinh tươi
Tươi tắn
Rực rỡ
Lộng lẫy
Sặc sỡ,.
Hùng vĩ, kì vĩ, hùng tráng, hoành tráng.
?
Đẹp, xinh, xinh đẹp, xinh tươi, xinh xắn, xinh xẻo, xinh xinh, thướt tha, yểu điệu,.
Thùy mị, dịu dàng, đằm thắm.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
Về nhà hoàn tất bài tập và làm bài trong vở bài tập Tiếng Việt.
Học thuộc các từ ngữ và thành ngữ vừa học.
Chuẩn bị bài cho tiết LTVC sau.
====o0o====
Mở rộng vốn từ : Cái đẹp
Giáo viên: Nguyễn Duy Hải
Luyện từ và câu
Bài 1/40:
a) Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
M: xinh đẹp
b) Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.
M: thùy mị
Tìm các từ
Bài 1/40:
a) Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
b) Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.
Các từ
Đẹp, xinh, xinh đẹp, xinh tươi, xinh xắn, xinh xẻo, xinh xinh, tươi tắn, tươi giòn, rực rỡ, lộng lẫy, thướt tha, yểu điệu,.
Thùy mị, nết na, dịu dàng, hiền dịu, đằm thắm, đậm đà, đôn hậu, lịch sự, tế nhị, chân thành, thẳng thắn, dũng cảm, quả cảm, khảng khái, khí khái, chân tình,.
Bài 2/40:
a) Chỉ dùng thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật.
M: tươi đẹp
b) Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật, con người.
M: xinh xắn
Tìm các từ
Bài 2/40:
a) Chỉ dùng thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật.
b) Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật, con người.
Các từ
Tươi đẹp, sặc sỡ, huy hoàng, tráng lệ, diễm lệ, mĩ lệ, hùng vĩ, kì vĩ, hùng tráng, hoành tráng,.
Xinh xắn, xinh đẹp, xinh tươi, lộng lẫy, rực rỡ, duyên dáng, thướt tha,.
Đẹp, xinh, xinh đẹp, xinh tươi, xinh xắn, xinh xẻo, xinh xinh, tươi tắn, tươi giòn, rực rỡ, lộng lẫy, thướt tha, yểu điệu,.
Thùy mị, nết na, dịu dàng, hiền dịu, đằm thắm, đậm đà, đôn hậu, lịch sự, tế nhị, chân thành, thẳng thắn, dũng cảm, quả cảm, khảng khái, khí khái, chân tình,.
Tươi đẹp, sặc sỡ, huy hoàng, tráng lệ, diễm lệ, mĩ lệ, hùng vĩ, kì vĩ, hùng tráng, hoành tráng,.
Bài 3/40:
Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài tập 1 hoặc bài tập 2.
., em mỉm cười chào
mọi người.
Ai cũng khen chị Ba.
Ai viết cẩu thả chắc chắn.
đẹp người, đẹp nết.
Mặt tươi như hoa
chữ như gà bới.
Bài 4/40:
Điền các thành ngữ hoặc cụm từ ở cột A vào những chỗ thích hợp ở cột B:
A
B
Bài 4/40:
Ai cũng khen chị Ba, đẹp người, đẹp nết.
Mặt tươi như hoa, em mỉm cười chào mọi người.
Ai viết cẩu thả chắc chắn chữ như gà bới.
Điền các thành ngữ hoặc cụm từ ở cột A vào những chỗ thích hợp ở cột B
chữ như gà bới
Bài 1/52:
Chọn nghĩa thích hợp với mỗi tục ngữ sau:
Bài 2/52:
Nêu một số trường hợp có thể sử dụng một trong những tục ngữ nói trên.
VD: Hôm qua mẹ dắt em đi chợ mua chiếc cặp sách, em chỉ vào chiếc cặp màu sắc rất sặc sỡ nói con rất thích. Lúc ấy mẹ chỉ vào chiếc cặp khác tuy không đẹp bằng nhưng chắc chắn và dễ sử dụng. Mẹ nói với em câu tục ngữ rất ý nghĩa, đó là: “Tốt gỗ hơn tốt nước sơn”.
Bài 3/52:
Tìm các từ ngữ miêu tả mức độ cao của cái đẹp.
M: tuyệt vời.
tuyệt trần;
tuyệt mỹ;
như tiên;
mê hồn;
kinh hồn;
mê li;
vô cùng;
không tả xiết;
không tưởng tượng nổi;
yêu kiều;
lôi cuốn;
xinh quá;
rất xinh;
đẹp quá.
Bài 4/52:
Đặt câu với một từ ngữ em vừa tìm được ở bài tập 3.
Bạn Lan Anh đẹp như tiên giáng trần.
Trò chơi củng cố
Dựa vào hình ảnh hãy tìm từ ngữ để mô tả vẻ đẹp trong hình ảnh đó:
Xinh tươi
Tươi tắn
Rực rỡ
Lộng lẫy
Sặc sỡ,.
Hùng vĩ, kì vĩ, hùng tráng, hoành tráng.
?
Đẹp, xinh, xinh đẹp, xinh tươi, xinh xắn, xinh xẻo, xinh xinh, thướt tha, yểu điệu,.
Thùy mị, dịu dàng, đằm thắm.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
Về nhà hoàn tất bài tập và làm bài trong vở bài tập Tiếng Việt.
Học thuộc các từ ngữ và thành ngữ vừa học.
Chuẩn bị bài cho tiết LTVC sau.
 








Các ý kiến mới nhất