Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 11. Quan hệ từ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Hải
Ngày gửi: 14h:21' 18-12-2008
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD & ĐT HUYỆN TÂY HOÀ
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 3 HOÀ MỸ ĐÔNG

Giáo viên
LÊ VĂN HẢI
Năm học: 2008-2009
* KIỂM TRA BÀI CŨ
- Hãy đặt câu có sử dụng đại từ xưng hô ?
- Thế nào là đại từ xưng hô?
Thứ năm ngày 06 tháng 11 năm 2008
Luyện từ và câu :
a) Rừng say ngây và ấm nóng.
MA VĂN KHÁNG
b) Tiếng hót dìu dặt của Hoạ Mi giục các loài chim dạo lên những khúc nhạc tưng bừng, ca ngợi núi sông đang đổi mới.
VÕ QUẢNG
c) Hoa mai trổ từng chùm thưa thớt, không đơm đặc như hoa đào. Nhưng cành mai uyển chuyển hơn cành đào.
Theo MÙA XUÂN VÀ PHONG TỤC VIỆT NAM
Bài 1/109 . Trong mỗi ví dụ dưới đây, từ in đậm được dùng để làm gì ?
I. Nhận xét:
Đọc kĩ câu văn.
Xác định từ in đậm, từ in đậm được dùng để làm gì ?
I. Nhận xét:
và: nối say ngây với ấm nóng

của: nối tiếng hót dìu dặt với Họa Mi
như: nối không đơm đặc với hoa đào
nhưng: nối câu văn sau với câu văn trước
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
1
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
2
I. Nhận xét:
Những từ in đậm trong các ví dụ trên dùng nối các từ ngữ trong một câu hoặc nối các câu với nhau giúp người nghe, người đọc hiểu rõ mối quan hệ giữa các từ trong câu hoặc quan hệ ý nghĩa các câu. Những từ : và, của, như, nhưng gọi là quan hệ từ.
I. Nhận xét:
a) Nếu rừng cây cứ bị chặt phá xơ xác thì mặt đất sẽ ngày càng thưa vắng bóng chim.
Bài 2/110 : Quan hệ giữa các ý ở mỗi câu dưới đây (rừng cây bị chặt phá - mặt đất thưa vắng bóng chim; mảnh vườn nhỏ bé - bầy chim vẫn về tụ hội) được biểu hiện bằng những cặp từ nào?
b) Tuy mảnh vườn ngoài ban công nhà Thu thật nhỏ bé nhưng bầy chim vẫn thường rủ nhau về tụ hội.
I. Nhận xét:
LÀM VIỆC CÁ NHÂN
Đọc kĩ câu văn.
Xác định cặp từ nối các ý in đậm trong các câu xác định các cặp đó có biểu hiện quan hệ gì?
I. Nhận xét:
nếu …thì ..
biểu thị quan hệ tương phản.
biểu thị quan hệ điều kiện –
kết quả, giả thiết - kết quả
Tuy…nhưng...
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
1
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
2
3
I. Nhận xét:
Các từ ngữ được nối với nhau bằng một quan hệ từ hoặc bằng một cặp quan hệ từ nhằm diễn tả những quan hệ nhất định về nghĩa giữa các bộ phận của câu như ví dụ vừa tìm hiểu.
I. Nhận xét:
hoặc, mà,
II. Ghi nh?:
1. Quan hệ từ là từ nối các từ ngữ hoặc các câu, nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau: và, của, như, nhưng,
với, hay, thì, ở, tại, bằng, để, về,...
2. Nhiều khi, từ ngữ trong câu được nối với nhau bằng một cặp quan hệ từ. Các cặp quan hệ từ thường gặp là:
- Vì...nên; do...nên; nhờ...mà; (biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả).
- Nếu...thì; hễ...thì; (biểu thị quan hệ giả thiết - kết quả, điều kiện - kết quả).
- Tuy...nhưng; mặc dù...nhưng...;(biểu thị quan hệ tương phản)
- Không những... mà; không chỉ...mà.....; (biểu thị quan hệ tăng tiến).
- Qua hai nhận xét trên, em cho biết quan hệ từ là gì? Quan hệ từ có tác dụng gì?
I. Nhận xét:
II. Ghi nh?:
I. Nh?n xột:
III. Luy?n t?p:
a) Chim, Mây, Nước và Hoa đều cho rằng tiếng hót kì diệu của Hoạ Mi đã làm cho tất cả bừng tỉnh giấc. VÕ QUẢNG
b) Những hạt mưa to và nặng bắt đầu rơi xuống như ai ném đá, nghe rào rào.
NGUYỄN THỊ NGỌC TÚ
c) Bé Thu rất khoái ra ban công ngồi với ông nội, nghe ông rủ rỉ giảng về từng loài cây. Theo VÂN LONG
Bài 1/110 Tìm quan hệ từ trong mỗi câu sau và nêu tác dụng của chúng:
THẢO LUẬN NHÓM
- Đọc kĩ từng câu văn.
- Tìm quan hệ từ và nêu tác dụng của chúng.

II. Ghi nh?:
I. Nh?n xột:
III. Luy?n t?p:
nối Chim, Mây, Nước với Hoa
nối cho với bộ phận đứng sau
nối ngồi với ông nội
nối giảng với từng loài cây
nối tiếng hót kì diệu với Họa Mi
nối rơi xuống với ai ném đá
nối to với nặng

của
rằng
về

như
với
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
1
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
2
3
II. Ghi nh?:
I. Nh?n xột:
III. Luy?n t?p:
Bài 2/111 Tìm cặp quan hệ từ ở mỗi câu sau và cho biết chúng biểu thị quan hệ gì giữa các bộ phận của câu.
a) Vì mọi người tích cực trồng cây nên quê hương em có nhiều cánh rừng xanh mát.

b) Tuy hoàn cảnh gia đình khó khăn nhưng bạn Hoàng vẫn luôn học giỏi.
II. Ghi nh?:
I. Nh?n xột:
III. Luy?n t?p:
LÀM VIỆC CÁ NHÂN
- Đọc kĩ từng câu văn.
- Tìm cặp quan hệ từ và cho biết chúng biểu thị quan hệ gì giữa các bộ phận của câu.

II. Ghi nh?:
I. Nh?n xột:
III. Luy?n t?p:
Vì…nên…
Tuy…nhưng…
biểu thị quan hệ nguyên
nhân - kết quả
biểu thị quan hệ
tương phản
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
1
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
2
3
II. Ghi nh?:
I. Nh?n xột:
III. Luy?n t?p:
Bài 3/111 Đặt câu với quan hệ từ : và.
Đặt câu với cặp quan hệ từ : tuy…nhưng
LÀM PHIẾU HỌC TẬP
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
1
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
2
3
II. Ghi nh?:
I. Nh?n xột:
III. Luy?n t?p:
Em và An là đôi bạn thân.
Tuy đường rất lầy lội nhưng bạn Nga vẫn đến lớp sớm.
II. Ghi nh?:
I. Nh?n xột:
III. Luy?n t?p:
Bài 3/111 Đặt câu với quan hệ từ : và.
Đặt câu với cặp quan hệ từ : tuy…nhưng
- Quan hệ từ là gì ? Quan hệ từ có tác dụng gì?
Quan hệ từ là từ nối các từ ngữ hoặc các câu, nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau: và, với, hay, hoặc, nhưng, mà , thì, của, ở, tại, bằng, như, để, về,...
2. Nhiều khi, từ ngữ trong câu được nối với nhau bằng một cặp quan hệ từ. Các cặp quan hệ từ thường gặp là:
- Vì...nên; do...nên; nhờ...mà; (biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả).
- Nếu...thì; hễ...thì; (biểu thị quan hệ giả thiết - kết quả, điều kiện - kết quả).
- Tuy...nhưng; mặc dù...nhưng...;(biểu thị quan hệ tương phản).
- Không những... mà; không chỉ...mà....; (biểu thị quan hệ tăng tiến).
Giáo viên:
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓