Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 15-16. Tổng kết vốn từ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Thuật
Ngày gửi: 22h:12' 23-12-2011
Dung lượng: 88.5 KB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 QUẢNG PHÚ
Thứ 5 ngày 2 tháng 12 năm 2010
kính chúc các thầy cô giáo sức khỏe
Gv: Lê Văn Thuật
Thứ 5 ngày 02 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu: Tổng kết vốn từ

Bài 1: Liệt kê các từ ngữ
a) Chỉ những người thân trong gia đình. M: cha, mẹ, chú, dì,.
b) Chỉ những người gần gũi em trong trường học. M: cô giáo(thầy giáo), bạn bè, lớp trưởng,.
c) Chỉ các nghề nghiệp khác nhau. M: công nhân, nông dân, họa sĩ,.
d) Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta. M: Ba-na, Dao, Kinh,.
Thứ 5 ngày 02 tháng 12 năm 2010
b) Chỉ những người gần gũi em trong trường học: cô giáo(thầy giáo), bạn bè, lớp trưởng, bạn thân, bạn cùng lớp, các em lớp dưới, anh phụ trách Đội, bác bảo vệ,.
Luyện từ và câu: Tổng kết vốn từ

Bài 1: Liệt kê các từ ngữ:
a) Chỉ những người thân trong gia đình: cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, cô, bác, thím, mợ, anh, chị, em, cháu, chắt, chút, dượng, anh rể, chị dâu,.
c) Chỉ các nghề nghiệp khác nhau: công nhân, nông dân, họa sĩ, bác sĩ, kỹ sư, giáo viên, phi công, thợ lặn, thợ dệt, bộ đội, công an, dân quân tự vệ, học sinh, sinh viên,.
d) Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta: Ba-na, Dao, Kinh, Ê-đê, Tày, Nùng, Thái, Mường, Dáy, Khơ-mú, Xơ-đăng, Tà-ôi,.
Bài 2: Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ gia đình, thầy trò, bè bạn.
M: Chị ngã, em nâng.
Luyện từ và câu: Tổng kết vốn từ

Thứ 5 ngày 02 tháng 12 năm 2010
a)Tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ gia đình:
+ Anh em như thể chân tay
Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần.
+ Công cha như núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.
+ Con có cha như nhà có nóc.
+ Con hơn cha là nhà có phúc.
+ Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.
+ Kính trên, nhường dưới
b) Tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ thầy trò:
+ Không thầy đố mày làm nên.
+ Muốn sang thì bắc cầu Kiều
Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy
+ Kính thầy yêu bạn
+ Tôn sư trọng đạo
c) Tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ bè bạn:
+ Học thầy không tày học bạn.
+ Bán anh em xa, mua láng giềng gần.
+ Bạn bè con chấy cắn đôi.
+ Bạn nối khố.
+ Buôn có bạn, bán có phường.
+ Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao
Bài 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người:
Miêu tả mái tóc. M: đen nhánh, óng ả, .
Miêu tả đôi mắt. M: một mí, đen láy,.
Miêu tả khuôn mặt. M: trái xoan, vuông vức,.
Miêu tả làn da. M: trắng trẻo, nhăn nheo,.
Miêu tả vóc người. M: vạm vỡ, dong dỏng,.
Thứ 5 ngày 02 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu: Tổng kết vốn từ

Luyện từ và câu: Tổng kết vốn từ

Thứ 5 ngày 02 tháng 12 năm 2010
Bài 3:
a) Miêu tả mái tóc: đen nhánh, óng ả, đen mượt, hoa râm, bạc phơ, muối tiêu, cứng như rễ tre,.
b) Miêu tả đôi mắt: một mí, đen láy, hai mí, bồ câu, đen láy, linh hoạt, tinh ranh, mơ màng, lim dim, hiền hậu,.
c) Miêu tả khuôn mặt: trái xoan, vuông vức, thanh tú, vuông chữ điền, đầy đặn, bầu bĩnh, phúc hậu, bánh đúc, mặt lưỡi cày,.
d) Miêu tả làn da: trắng trẻo, nhăn nheo, trắng hồng, trắng như trứng gà bóc, ngăm đen, bánh mật, mát rượi, mịn màng,.
e) Miêu tả vóc người: vạm vỡ, dong dỏng, mập mạp, cân đối, vóc dáng thư sinh, tầm thước, cao lớn, thấp bé,.
Thứ 5 ngày 02 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu: Tổng kết vốn từ

Bài 4: Dùng một số từ ngữ vừa tìm được(ở bài tập 3) , viết một đoạn văn khoảng 5 câu miêu tả hình dáng một người thân hoặc một người em quen biết.
 
Gửi ý kiến