Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

LY 11n tap HKI

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Hà Yên Long
Ngày gửi: 21h:55' 17-10-2008
Dung lượng: 337.0 KB
Số lượt tải: 99
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG I: ĐIỆN TÍCH. ĐIỆN TRƯỜNG.
CHƯƠNG II: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI.
CHƯƠNG III: DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI
TRƯỜNG.
Bài 1: ĐIỆN TÍCH. ĐỊNH LUẬT CU-LÔNG.
Bài 2: THUYỂT ELECTRON. ĐL BẢO TOẦN ĐIỆN TÍCH.
Bài 3: ĐIỆN TRƯỜNG VÀ CĐĐT. ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN.
Bài 4: CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN.
Bài 5: ĐIỆN THẾ. HIỆU ĐIỆN THẾ.
Bài 6: TỤ ĐIỆN.
Bài 7: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI. NGUỒN ĐIỆN.
Bài 8: ĐIỆN NĂNG. CÔNG SUẤT ĐIỆN.
Bài 9: ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI TOÀN MẠCH.
Bài 10: GHÉP CÁC NGUỒN ĐIỆN THÀNH BỘ.
Bài 11: PHƯƠNG PHÁP GIẢI MỘT SỐ BÀI TẬP VỀ TOÀN
MẠCH.
Bài 13: DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI.
Bài 14: DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIỆN PHÂN.
Bài 15: DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT KHÍ.
Bài 16: DÒNG ĐIỆN TRONG CHÂN KHÔNG.
Bài 17: DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT BÁN DẪN.
Bài 1&2: ĐIỆN TÍCH. ĐL CU-LÔNG.
THUYẾT E. ĐL BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH
1./ Ba cách nhiễm điện cho 1 vật: Cọ xát, hưởng ứng, tiếp xúc.
2./ Điện tích điểm: Là một vật tích điện có kích thước rất nhỏ so với khỏang cách tới điểm mà ta xét.
3./ Tương tác điện: Các điện tích cùng dấu thì đẩy nhau.
Các điện khác dấu thì hút nhau.
4./ Định luật Cu-Lông:
5./ Cấu tạo nguyên tử:
 Hạt nhân có cấu tạo gồm 2 hạt: Nơtron và prôtôn.
 Điện tích e (-1,6.10-19C). bằng điện tích prôtôn (+1,6.10-19C).
 me < mP ; mn ~ mP (Trong đó: me = 9,1.10-31kg, mP = 1,67.10-27 kg)
 Điện tích của e và p là điện tích nhỏ nhất gọi là điện tích nguyên tố.
6./ Thuyết electron:
- Electron có thể chuyển động tự do.
Nguyên tử bị mất e trở thành hạt mang điện dương => iôn dương.
Nguyên tử trung hòa nhận thên e trở thành hạt mang điện âm=> iôn âm.
7./ Vật dẫn điện, vật cách điện:
Vật cách điện: Là vật không có chứa các điện tích tự do.Như: không khí khô, dầu, thủy tinh, sứ, cao su, nhựa,…
Vật dẫn điện: Là vật có chứa các điện tích tự do. Như: axit, bazơ, muối, kim loại, ….
8./ Định luật bảo toàn điện tích: Trong 1 hệ cô lập về điện, tổng đại số của các điện tích là không đổi.


Bài 3: ĐIỆN TRƯỜNG VÀ CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG. ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN.
1./ Điện trường tồn tại ở đâu, có tính chất gì?
Tồn tại xung quanh điện tích và gắn liền với điện tích.
Tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.
2./ Định nghĩa cường độ điện trường:
-Là đại lượng đặc trưng cho tác dụng lực của điện trường.
Đo bằng thương số của F và q: E = F/q.
Trong đó: E (V/m); F (N); q (C).
3./ Cường độ điện trường của 1 điện tích điểm Q trong chân không:
E = F/q = k.|Q| / r2. => E không phụ thuộc q.

Bài 4: CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN.
1./ Công của lực điện:



Không phụ thuộc dạng đường đi, chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối.
Công thức: A = q.E.d. Trong đó: A (J); E (V/m); d (m).
2./ Thế năng của 1 điện tích điểm q tại điểm M trong điện trường:
WM = AM = VM.q. Thế năng tỉ lệ thuận với q.



Bài 5: ĐIỆN THẾ. HIỆU ĐIỆN THẾ
1./ Định nghĩa hiệu điện thế:
HĐT giữa 2 điểm đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường trong sự di chuyển của điện tích q từ điểm nọ đến điểm kia.
UMN = VM – VN = AMN / q. Trong đó: U(V) .
2./ Hệ thức giữa HĐT và cường độ điện trường:
U = E.d.
Bài 6: TỤ ĐIỆN .
1./ Tụ điện là gì?
Hệ 2 vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
2./ Điện dung của tụ điện:
Là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở 1 HĐT nhất định.
Công thức:Q = CU Hay C = Q/U. Trong đó: Q(C); C(F); U(V)
Lưu ý: C không phụ thuộc vào Q và U.
3./ Năng lượng của điện trường trong tụ điện:
Mọi điện trường đều mang năng lượng.
Công thức: W = Q2/2C.


1./ Dòng điện không đổi là gì?
- Là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.
- Công thức: I = q/t; q = n.e.
Trong đó: I (A), q(C), t (s), n: số e (e), e(C) .
2./ Điều kiện để có dòng điện:
- Phải có 1 HĐT đặt vào 2 đầu vật dẫn điện.
3./ Suất điện động của nguồn điện là gì?
Đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.
Công thức: E = A/q. Trong đó: E(V) , A(J), q(C)
3./ Cấu tạo chung của các nguồn điện hóa học:
Gồm 2 cực có bản chất hóa học khác nhau, được ngâm trong dung dịch chất điện phân.
Acquy: Họat động dựa trên phản ứng hóa học thuận nghịch.
4./ Công thức tính công và công suất của nguồn điện:
- CT tính công của nguồn: Ang= E.q = E.It.
CT tính công suất nguồn: Png= Ang/t = E.I. Png(W)
5./ Công thức tính công và công suất điện năng:
- CT tính công : A = UIt = U.q
- CT tính công suất : P= A/t = U.I
6./ Định luật Ôm đối với tòan mạch:
Công thức: I = E /(RN + r)
Suất điện động của nguồn điện bằng tổng các độ giảm thế :
E = I.RN – I.r (U = I.RN)
E = U khi: I = 0 hoặc r = 0.
7./ Ghép các nguồn điện thành bộ:
Bộ nguồn nối tiếp: Eb = E1 + E2 +…+ En
rb = r1 +r2 +…+ rn
Bộ nguồn ghép song song:
Eb = E ; rb= r/n
* Định luật Cu-Lông:
Cùng dấu:
Trái dấu:
F: Lực tương tác (N)
k = 9.109 (N.m2/C2.)
q1, q2: Các điện tích điểm (C).
r: Khoảng cách giữa 2 điện tích (m).
 
Gửi ý kiến