Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đăng Tiểu Bình
Ngày gửi: 15h:01' 30-10-2021
Dung lượng: 998.5 KB
Số lượt tải: 29
Nguồn:
Người gửi: Đăng Tiểu Bình
Ngày gửi: 15h:01' 30-10-2021
Dung lượng: 998.5 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 01 tháng 11 năm 2021
Toán
Luyện tập
Trang 28
Khởi động
1dam2 = .........m2
1hm2 =...........dam2
* Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
100
100
Bài 1: a. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông : (theo mẫu)
6m2 35dm2 =……….
8m227dm2 =……….
m2
m2
Bài 1: a. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông : (theo mẫu)
6m2 35dm2 =
8m227dm2 =
Mẫu:
8m2 + m2 =
Bài 1: b. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét vuông :
4dm2 65cm2 =……….
95cm2 =………….
dm2
dm2
Bài 1: b. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét vuông :
4dm2 65cm2 =
95cm2 =
* Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
3cm2 5mm2 =......mm2
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
C. 350
D. 3500
A. 35
B. 305
Bài 3. Điền dấu > , < hoặc = vào chỗ trống:
a) 2dm2 7cm2 207cm2 b) 300mm2 2cm2 89mm2
3m2 48 dm2 4m2 61 km2 610hm2
Bài 3. Điền dấu > , < hoặc = vào chỗ trống:
a) 2dm2 7cm2 = 207cm2 b) 300mm2 > 2cm2 89mm2
3m2 48 dm2 < 4m2 61 km2 > 610hm2
CHÀO CÁC EM !
Toán
Luyện tập
Trang 28
Khởi động
1dam2 = .........m2
1hm2 =...........dam2
* Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
100
100
Bài 1: a. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông : (theo mẫu)
6m2 35dm2 =……….
8m227dm2 =……….
m2
m2
Bài 1: a. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông : (theo mẫu)
6m2 35dm2 =
8m227dm2 =
Mẫu:
8m2 + m2 =
Bài 1: b. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét vuông :
4dm2 65cm2 =……….
95cm2 =………….
dm2
dm2
Bài 1: b. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét vuông :
4dm2 65cm2 =
95cm2 =
* Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
3cm2 5mm2 =......mm2
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
C. 350
D. 3500
A. 35
B. 305
Bài 3. Điền dấu > , < hoặc = vào chỗ trống:
a) 2dm2 7cm2 207cm2 b) 300mm2 2cm2 89mm2
3m2 48 dm2 4m2 61 km2 610hm2
Bài 3. Điền dấu > , < hoặc = vào chỗ trống:
a) 2dm2 7cm2 = 207cm2 b) 300mm2 > 2cm2 89mm2
3m2 48 dm2 < 4m2 61 km2 > 610hm2
CHÀO CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất