Tìm kiếm Bài giảng
Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: h ceo nie
Ngày gửi: 22h:48' 26-11-2021
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 76
Nguồn:
Người gửi: h ceo nie
Ngày gửi: 22h:48' 26-11-2021
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích:
0 người
MI -LI -MÉT VUÔNG
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH.
GV; KPĂ TÂN
TRƯỜNG TH: PHAN CHU TRINH
mm2
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
- Mi-li-mét vuông viết tắt là:
a. Mi-li-mét vuông:
1cm
1mm2
1cm2
1mm
1 cm2 = ...... mm2
100
Hình vuông 1cm2 gồm 100 hình vuông 1 mm2
Thứ năm, ngày 21 tháng 10 năm 2021
b. Bảng đơn vị đo diện tích:
*Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
1m2
= 100dm2
1dm2
= 100cm2
1cm2
= 100mm2
1m2
1dam2
= 100m2
1hm2
= 100dam2
1km2
= 100hm2
Thứ năm, ngày 21 tháng 10 năm 2021
* Bài 1 :
29mm2
305mm2
1200mm2
: Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
: Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
:Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
a. Đọc các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông
: 168mm2
: 2310mm2
B. Viết các số đo diện tích:
* Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 5cm2 = … mm2
12km2 = … hm2
1hm2 = … m2
7hm2 = … m2
1m2 = … cm2
5m2 = … cm2
12m2 9dm2 = … dm2
37dam2 24m2= … m2
b) 800mm2 = … cm2
12 000hm2 = … km2
150cm2 = … dm2 … cm2
3400dm2 = … m2
90 000m2 = … hm2
2010m2 = … dam2 … m2
500
1200
10 000
70 000
10 000
50 000
1209
3724
8
120
1
50
34
9
2
10
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM !
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH.
GV; KPĂ TÂN
TRƯỜNG TH: PHAN CHU TRINH
mm2
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
- Mi-li-mét vuông viết tắt là:
a. Mi-li-mét vuông:
1cm
1mm2
1cm2
1mm
1 cm2 = ...... mm2
100
Hình vuông 1cm2 gồm 100 hình vuông 1 mm2
Thứ năm, ngày 21 tháng 10 năm 2021
b. Bảng đơn vị đo diện tích:
*Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
1m2
= 100dm2
1dm2
= 100cm2
1cm2
= 100mm2
1m2
1dam2
= 100m2
1hm2
= 100dam2
1km2
= 100hm2
Thứ năm, ngày 21 tháng 10 năm 2021
* Bài 1 :
29mm2
305mm2
1200mm2
: Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
: Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
:Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
a. Đọc các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông
: 168mm2
: 2310mm2
B. Viết các số đo diện tích:
* Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 5cm2 = … mm2
12km2 = … hm2
1hm2 = … m2
7hm2 = … m2
1m2 = … cm2
5m2 = … cm2
12m2 9dm2 = … dm2
37dam2 24m2= … m2
b) 800mm2 = … cm2
12 000hm2 = … km2
150cm2 = … dm2 … cm2
3400dm2 = … m2
90 000m2 = … hm2
2010m2 = … dam2 … m2
500
1200
10 000
70 000
10 000
50 000
1209
3724
8
120
1
50
34
9
2
10
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM !
 









Các ý kiến mới nhất