Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §1. Mở rộng khái niệm phân số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phung Dang Thu Huyen
Ngày gửi: 14h:46' 22-02-2021
Dung lượng: 9.7 MB
Số lượt tải: 347
Số lượt thích: 0 người

Toán Số Học lớp 6






CHƯƠNG III: PHÂN SỐ
3 phần
SỐ HỌCLỚP 6
TIẾT 70
§1: MỞ RỘNG KHÁI NIỆMPHÂN SỐ
§2: PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Như vậy:
đều là các phân số.
1. Khái niệm phân số
I/ MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
Còn có thể coi là thương của phép chia 3 chia cho 4.
là thương của phép chia
1 chia cho 2.
(-3) chia cho 4 thì thương là
5 chia cho (-6) thì thương là
Là thương của phép chia
(-2) chia cho (-3).
So với khái niệm phân số đã học ở tiểu học em thấy phân số đã được mở rộng như thế nào?
Ở tiểu học, phân số
có dạng
Với a, b N, b 0.
Ở Lớp 6, phân số được mở rộng với a, bZ (Tử, mẫu là số nguyên, mẫu khác 0)
1. Khái niệm phân số
Tổng quát:

Người ta gọi



Với a, b Z, b 0
là một phân số, a là tử số (tử), b là mẫu số (mẫu) của phân số.
I/ MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
2. Ví dụ:
… là những phân số.
Tổng quát:
Người ta gọi


Với a, b Z, b 0
là một phân số, a là tử số (tử), b là mẫu số (mẫu) của phân số.
1. Khái niệm phân số
I/ MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
2. Ví dụ:
… là những phân số.
Tổng quát:
Người ta gọi .


Với a, b Z,b 0
là một phân số, a là tử số (tử), b là mẫu số (mẫu) của phân số.
1. Khái niệm phân số
;
;
;
;
?2
Các cách viết cho ta phân số là:
a/
b/
c/
d/
e/
f/
g/
h/
I/ MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
2. Ví dụ:
… là những phân số.
Tổng quát:
Người ta gọi .


Với a, b Z,b 0
là một phân số, a là tử số (tử), b là mẫu số (mẫu) của phân số.
1. Khái niệm phân số
?2
Các cách viết cho ta phân số là:
;
;
;
;
3. Luyện tập
1,(Bài 3-sgk): Viết các phân số sau:
a) Hai phần bảy
b) Âm năm phần chín
c) Mười một phần mười ba
d) Mười bốn phần năm
3 : 11
– 4 : 7
5 : (-13)
d) x chia cho 3 (xZ)
2,(Bài 4-sgk): Viết các phép chia sau dưới dạng phân số :
I/ MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
a) Phần tô màu trong mỗi hình sau biểu diễn phân số nào?
=
b) Hãy so sánh hai phân số đó.
Hình 1
Hình 2
10
a.d b.c
…
II/ PHÂN SỐ BẰNG NHAU
 
Tính và so sánh tích 1.6 và tích 3.2
 
Tính và so sánh tích 5.12 và tích 10.6
 
(= 6)
(= 60)
1.6 3.2
=
Thấy
5.12 10.6
=
Thấy
=
?
?
?
II/ PHÂN SỐ BẰNG NHAU
1. Định nghĩa:
SGK - 8
1. Định nghĩa: SGK - 8
II/ PHÂN SỐ BẰNG NHAU
 
 
 
Ngược lại:
 
 
 
 
 
1. Định nghĩa: SGK - 8
II/ PHÂN SỐ BẰNG NHAU
2. Các ví dụ
 
vì (-3).(-8) = 4.6 (= 24)
 
 
?1
VD1:
=
 
1. Định nghĩa: SGK - 8
II/ PHÂN SỐ BẰNG NHAU
2. Các ví dụ
?1
Lời giải
 
vì 1.12 = 4.3 (= 12)
 
 
 
vì (-3).(-15) = 5.9 (= 45)
 
VD1:
?2 rất đơn giản các em tự làm nhé
1. Định nghĩa: SGK - 8
II/ PHÂN SỐ BẰNG NHAU
2. Các ví dụ
Giải :
VD1:
VD2:
a)
1. Định nghĩa: SGK - 8
II/ PHÂN SỐ BẰNG NHAU
2. Các ví dụ
Giải
VD1:
VD2:
b)
 
6
15
- 12
a)
1. Định nghĩa: SGK - 8
II/ PHÂN SỐ BẰNG NHAU
2. Các ví dụ
Giải
VD1:
VD2:
VD3:
2
3
1
6
2
3
1
6
2
3
1
6
2
3
1
6
? Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức: 3.4 = 6.2
3
4
6
2
3
4
6
2
3
4
6
2
3
4
6
2
Các cặp phân số bằng nhau lập được từ đẳng thức: 3.4 = 6.2 là:
1. Định nghĩa: SGK - 8
II/ PHÂN SỐ BẰNG NHAU
2. Các ví dụ
BT6 - (SGK/T8)
 
Giải
CỦNG CỐ
BT6 - (SGK/T8)
3. Bài tập
1. Định nghĩa: SGK - 8
II/ PHÂN SỐ BẰNG NHAU
2. Các ví dụ
 
vì (-3).(-8) = 4.6 (= 24)
 
 
VD1:
=
 
1. Định nghĩa: SGK - 8
II/ PHÂN SỐ BẰNG NHAU
2. Các ví dụ
Giải
VD1:
VD2:
b)
 
6
15
- 12
a)
1. Định nghĩa: SGK - 8
II/ PHÂN SỐ BẰNG NHAU
2. Các ví dụ
Giải
VD1:
VD2:
VD3:
2
3
1
6
2
3
1
6
2
3
1
6
2
3
1
6
? Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức: 3.4 = 6.2
3
4
6
2
3
4
6
2
3
4
6
2
3
4
6
2
Các cặp phân số bằng nhau lập được từ đẳng thức: 3.4 = 6.2 là:
1. Định nghĩa: SGK - 8
II/ PHÂN SỐ BẰNG NHAU
2. Các ví dụ
Nắm chắc khái niệm phân số
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
3. Bài tập
 
Gửi ý kiến