Tuần 23-24. MRVT: Trật tự - An ninh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hồng Nhung
Ngày gửi: 22h:25' 18-02-2009
Dung lượng: 932.0 KB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hồng Nhung
Ngày gửi: 22h:25' 18-02-2009
Dung lượng: 932.0 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
Kính chào quý thầy cô về dự với lớp 5c tiết luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trật tự- An ninh
Giáo viên thực hiện
Hoàng Thị Hồng Nhung
Trường tiểu học Xuân Ngọc
a, Trạng thái bình yên, không có chiến tranh.
b, Trạng thái yên ổn, bình lặng, không ồn ào.
c, Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỷ luật.
Bài tập 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ trật tự?
Chọn dòng nêu đúng nghĩa của từ trật tự
a) Trạng thái bình yên, không có chiến tranh.
.b) Trạng thái yên ổn, bình lặng, không ồn ào.
c) Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật.
c) Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật.
Bài t?p 2: Tỡm nh?ng t? ng? liờn quan t?i vi?c gi? gỡn tr?t t?, an toàn
giao thụng cú trong do?n van sau:
Theo bỏo cỏo c?a Phũng C?nh sỏt giao thụng thnh ph?, trung bỡnh m?i
dờm cú m?t v? tai n?n v 4 v? va ch?m giao thụng. Ph?n l?n cỏc tai n?n
giao thụng x?y ra do vi ph?m quy d?nh v? t?c d?,thi?t b? kộm an ton.
Ngoi ra, vi?c l?n chi?m lũng du?ng, v?a hố m? hng quỏn, d? v?t li?u
xõy d?ng cung gõy ?nh hu?ng r?t l?n t?i tr?t t? v an ton giao thụng.
Theo bỏo AN NINH TH? Dễ
C?nh sỏt giao thụng
Tai n?n, tai n?n giao thụng,
va ch?m giao thụng
Vi ph?m v? tục d?, thi?t b? kộm an ton,
l?n chi?m lũng du?ng, v?a hố
Vi phạm về tốc độ
Bi t?p 3: Tìm trong mẩu chuyện vui dưới đây những từ ngữ chỉ người, sự vật
sự việc liên quan đến bảo vệ trật tự, an ninh và ghi vào các dòng tương ứng.
Lí do
Hai bệnh nhân nằm chung một phòng làm quen với nhau.
Một anh nói: " Tôi là cảnh sát giữ trật tự trong trận bóng chiều qua. Trọng tài bắt
tệ quá. Bọn hu-li-gân quậy phá quá chừng, khiến tôi phải vào đây.Thế còn anh,
tại sao anh lại bị thương nặng thế?"
Anh kia băng bó khắp người, thều thào trả lời: " Tôi bị bọn càn quấy hành hung.
Vì chính tôi là trọng tài trận bóng chiều qua!"
Theo Truyện vui nước ngoài
* Hu-li-gân : kẻ ngổ ngáo, gây rối trật tự nơi công cộng.
-Những từ ngữ chỉ người liên quan đến trật tự, an ninh:.
-Những từ ngữ chỉ sự việc liên quan đến giữ trật tự, an ninh:.
Cảnh sát, trọng tài, bọn càn quấy, bọn hu-li-gân.
Giữ trật tự, bắt, quậy phá,
hành hung, bị thương
Mở rộng vốn từ: Trật tự- An ninh
Giáo viên thực hiện
Hoàng Thị Hồng Nhung
Trường tiểu học Xuân Ngọc
a, Trạng thái bình yên, không có chiến tranh.
b, Trạng thái yên ổn, bình lặng, không ồn ào.
c, Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỷ luật.
Bài tập 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ trật tự?
Chọn dòng nêu đúng nghĩa của từ trật tự
a) Trạng thái bình yên, không có chiến tranh.
.b) Trạng thái yên ổn, bình lặng, không ồn ào.
c) Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật.
c) Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật.
Bài t?p 2: Tỡm nh?ng t? ng? liờn quan t?i vi?c gi? gỡn tr?t t?, an toàn
giao thụng cú trong do?n van sau:
Theo bỏo cỏo c?a Phũng C?nh sỏt giao thụng thnh ph?, trung bỡnh m?i
dờm cú m?t v? tai n?n v 4 v? va ch?m giao thụng. Ph?n l?n cỏc tai n?n
giao thụng x?y ra do vi ph?m quy d?nh v? t?c d?,thi?t b? kộm an ton.
Ngoi ra, vi?c l?n chi?m lũng du?ng, v?a hố m? hng quỏn, d? v?t li?u
xõy d?ng cung gõy ?nh hu?ng r?t l?n t?i tr?t t? v an ton giao thụng.
Theo bỏo AN NINH TH? Dễ
C?nh sỏt giao thụng
Tai n?n, tai n?n giao thụng,
va ch?m giao thụng
Vi ph?m v? tục d?, thi?t b? kộm an ton,
l?n chi?m lũng du?ng, v?a hố
Vi phạm về tốc độ
Bi t?p 3: Tìm trong mẩu chuyện vui dưới đây những từ ngữ chỉ người, sự vật
sự việc liên quan đến bảo vệ trật tự, an ninh và ghi vào các dòng tương ứng.
Lí do
Hai bệnh nhân nằm chung một phòng làm quen với nhau.
Một anh nói: " Tôi là cảnh sát giữ trật tự trong trận bóng chiều qua. Trọng tài bắt
tệ quá. Bọn hu-li-gân quậy phá quá chừng, khiến tôi phải vào đây.Thế còn anh,
tại sao anh lại bị thương nặng thế?"
Anh kia băng bó khắp người, thều thào trả lời: " Tôi bị bọn càn quấy hành hung.
Vì chính tôi là trọng tài trận bóng chiều qua!"
Theo Truyện vui nước ngoài
* Hu-li-gân : kẻ ngổ ngáo, gây rối trật tự nơi công cộng.
-Những từ ngữ chỉ người liên quan đến trật tự, an ninh:.
-Những từ ngữ chỉ sự việc liên quan đến giữ trật tự, an ninh:.
Cảnh sát, trọng tài, bọn càn quấy, bọn hu-li-gân.
Giữ trật tự, bắt, quậy phá,
hành hung, bị thương
 








Các ý kiến mới nhất