Bài 18. Mol

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trần Truồng
Ngày gửi: 19h:34' 12-11-2018
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 199
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trần Truồng
Ngày gửi: 19h:34' 12-11-2018
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 199
Số lượt thích:
0 người
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ !
CHÀO TẤT CẢ CÁC EM HỌC SINH LỚP 8a3
TRƯỜNG THCS BỒNG SƠN
Giáo viên: TRƯƠNG ViỆT DŨNG
Kiểm tra bài cũ :
Câu hỏi: Cho biết khối lượng 1 nguyên tử C = 1,9926.10-23 g . Tính khối lượng bằng gam của 1 nguyên tử Fe.(cho Fe=56)
Đáp án : 1đvC= .1,9926. 10-23 = 0,16605. 10-23 (g)
Fe = 56 đvC= 56.0,16605. 10-23 = 9,2988. 10-23 (g)
1
12
Chương 3: MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC
Tiết 26. Bài 18: MOL
MOL
Bài 18: MOL
1 tá bút chì
12 cây bút chì
1 ram giấy A4
500 tờ
Một thiên gạch
Một mol chất
1000 viên
6.1023 nguyên tử hoặc phân tử
I. MOL LÀ GÌ ?
Bài 18: MOL
6.1023 nguyên tử Fe
1 mol Fe
6.1023 phân tử H2
1 mol H2
1 mol H2O
6.1023 phân tử H2O
1 mol Cu
6.1023 nguyên tử Cu
I. MOL LÀ GÌ ?
Bài 18: MOL
Số 6.1023 kí hiệu là N
Gọi là số Avogađro do nhà Bác hoc Avogadro tìm ra
Số 6. 1023 là số được làm tròn từ số 6,0223.1023
Bài 18: MOL
* Lưu ý:
- Cần phân biệt đúng mol nguyên tử và mol phân tử.
Cách viết
3 mol H2O
7 mol Al
Cách đọc sai
3 mol nguyên tử nước
7 mol phân tử nhôm
Sửa lại
3 mol phân tử nước
7 mol nguyên tử nhôm
I. MOL
VD:
1 mol Fe chứa _____________Fe
1 mol H2O chứa __________H2O
Mol là lượng chất có chứa_____ hay ___nguyên tử hay phân tử chất đó.
N
6.1023
N nguyên tử
N phân tử
mol là gì? Hãy hoàn thành từ còn thiếu.
I. MOL
Bài 18: MOL
VD:
1 mol Fe chứa _____________Fe
1 mol H2O chứa __________H2O
Mol là lượng chất có chứa_____ hay ___ nguyên tử hay phân tử chất đó.
N
6.1023
N nguyên tử
N phân tử
Tiết 26
II. KHỐI LƯỢNG MOL
Muốn xác định khối lượng 1 mol chất ta làm thế nào?
Vậy khối lượng mol là gì?
Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính
bằng của nguyên tử hay phân tử chất đó.
gam
N
Trong thực tế không thể lấy 6.1023 nguyên tử hay phân tử đem cân . Vậy khối lượng mol được xác định bằng cách nào ? Hãy phân tích các ví dụ sau?
Khối lượng 1 mol chất còn gọi là khối lượng mol
I. MOL
Bài 18: MOL
VD:
1 mol Fe chứa _____________Fe
1 mol H2O chứa __________H2O
Mol là lượng chất có chứa_____ hay ___ nguyên tử hay phân tử chất đó.
N
6.1023
N nguyên tử
N phân tử
Tiết 26
II. KHỐI LƯỢNG MOL
Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính bằng của nguyên tử hay phân tử chất đó.
gam
N
56 g
12 g
18 g
56 đvC
12 đvC
18 đvC
Khối lượng mol M có _________với NguyênTử khối hoặc phân tử khối của chất
Kí hiệu M, đơn vị tính :g/mol
VD:
MFe = 56 g/mol,
M = 18 g/mol,M = 2 g/mol,
H2O
H2
Khối lượng mol các chất có gì đặc biệt ?
32 g
32 đvC
Giống nhau
Khác nhau
cùng số trị
I. MOL
Bài 18: MOL
VD:
1 mol Fe chứa _____________Fe
1 mol H2O chứa __________H2O
Mol là lượng chất có chứa_____ hay ___ nguyên tử hay phân tử chất đó.
N
6.1023
N nguyên tử
N phân tử
Tiết 26
II. KHỐI LƯỢNG MOL
Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính bằng của nguyên tử hay phân tử chất đó.
gam
N
56 g
12 g
18 g
56 đvC
12 đvC
18 đvC
Khối lượng mol M có _________với NguyênTử khối hoặc phân tử khối của chất
Kí hiệu M, đơn vị tính :g/mol
VD:
MFe = 56 g/mol,
M = 18 g/mol,M = 2 g/mol,
H2O
H2
32 g
32 đvC
cùng số trị
Kết quả trên ta có thể dể dàng tính được.
VD: C= 1,9926.10-23 g
MC =1,9926.10-23. 6.1023
MC = 12 g/mol
I. MOL
Bài 18: MOL
VD:
1 mol Fe chứa _____________Fe
1 mol H2O chứa __________H2O
Mol là lượng chất có chứa_____ hay ___ nguyên tử hay phân tử chất đó.
N
6.1023
N nguyên tử
N phân tử
Tiết 26
II. KHỐI LƯỢNG MOL
Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính bằng của nguyên tử hay phân tử chất đó.
gam
N
Khối lượng mol M có _________với NguyênTử khối hoặc phân tử khối của chất
Kí hiệu M, đơn vị tính :g/mol
VD:
MFe = 56 g/mol,
M = 18 g/mol,M = 2 g/mol,
H2O
H2
cùng số trị
Ai nhanh hơn
I. MOL
Bài 18: MOL
Mol là lượng chất có chứa_____ hay ___ nguyên tử hay phân tử chất đó.
N
6.1023
Tiết 26
II. KHỐI LƯỢNG MOL
Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính bằng của nguyên tử hay phân tử chất đó.
gam
N
Khối lượng mol có cùng số trị với nguyên tử khối hoặc phân tử khối của chất
Kí hiệu M, đơn vị tính :g/mol
VD:
MFe = 56 g/mol,
M = 18 g/mol, M = 2 g/mol,
H2O
H2
III. THỂ TÍCH MOL CHẤT KHÍ
Khai thác thông tin SGK hoàn thành các chổ trống trong các phát biểu sau
Thể tích mol là thể tích chiếm bởi ………………….chất khí đó
N phân tử
Ởcùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, một mol chất khí bất kì đều…………………………
Chiếm thể tích bằng nhau
Thể tích mol là thể tích chiếm bởi ………………….chất khí đó
N phân tử
Ở 00C, 1atm (đktc) thể tích đó là ……………
22,4 lit
Ở ĐK thường ( 200C,1atm)
thể tích đó là ……………
24 lit
I. MOL
Bài 18: MOL
Mol là lượng chất có chứa_____ hay ___ nguyên tử hay phân tử chất đó.
N
6.1023
Tiết 26
II. KHỐI LƯỢNG MOL
Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính bằng của nguyên tử hay phân tử chất đó.
gam
N
Kí hiệu M, đơn vị tính :g/mol
III. THỂ TÍCH MOL CHẤT KHÍ
Chiếm thể tích bằng nhau
Thể tích mol là thể tích chiếm bởi ………………….chất khí đó
N phân tử
Ởcùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, một mol chất khí bất kì đều…………………………
Ở 00C, 1atm (đktc) thể tích đó là ……………
22,4 lit
N phân tử
H2
N phân tử
CO2
N phân tử
N2
Ở cùng nhiệt độ và áp suất, thể tích mol của các chất khí:
MH2 = MCO2 = MN2 =
VH2 VCO2 VN2
Nếu : Ở đktc (t0 = 00C , P = 1atm), ta có :
VH2 = VCO2 = VN2 = 22,4 lít
2g/mol
44g/mol
28g/mol
=
?
?
=
I. MOL
Bài 18: MOL
Mol là lượng chất có chứa_____ hay ___ nguyên tử hay phân tử chất đó.
N
6.1023
Tiết 26
II. KHỐI LƯỢNG MOL
Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính bằng của nguyên tử hay phân tử chất đó.
gam
N
Kí hiệu M, đơn vị tính :g/mol
III. THỂ TÍCH MOL CHẤT KHÍ
Chiếm thể tích bằng nhau
Thể tích mol là thể tích chiếm bởi ………………….chất khí đó
N phân tử
Ởcùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, một mol chất khí bất kì đều…………………………
Ở 00C, 1atm (đktc) thể tích đó là ……………
22,4 lit
Khẳng định nào đúng :
Thể tích 1 mol của hai chất khí bằng nhau thì hai khí
B/ Có cùng khối lượng
C/ Có cùng số phân tử
D/ Có cùng số nguyên tử
A/ Có cùng nhiệt độ và
áp suất
I. MOL
Bài 18: MOL
Mol là lượng chất có chứa_____ hay ___ nguyên tử hay phân tử chất đó.
N
6.1023
Tiết 26
II. KHỐI LƯỢNG MOL
Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính bằng của nguyên tử hay phân tử chất đó.
gam
N
Kí hiệu M, đơn vị tính :g/mol
III. THỂ TÍCH MOL CHẤT KHÍ
Chiếm thể tích bằng nhau
Thể tích mol là thể tích chiếm bởi ………………….chất khí đó
N phân tử
Ởcùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, một mol chất khí bất kì đều…………………………
Ở 00C, 1atm (đktc) thể tích đó là ……………
22,4 lit
A/ 12.1023 nguyên tử H2
C/12.1023 phân tử H2
D/ 2 phân tử H2
Khẳng định nào đúng:
Trong 2 mol H2 có
B/ Khối lượng là 4 g
MOL
Mol là lượng chất có chứa N hay 6.1023 nguyên tử hay phân tử chất đó.
N = 6.1023 : số Avogađro
Khối lượng mol (M) của một chất là khối lượng của N nguyên tử hay phân tử chất đó, tính bằng gam, có số trị bằng NTK hoặc PTK.
Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó.
Ở đktc, V=22,4 l
Hướng dẫn HS tự học ở nhà
Học bài, đọc mục “Em có biết?”
Làm BT/Sgk65: BT 1,2,3,4
- Chuẩn bị bài 19
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC!
CHÚC SỨC KHỎE QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
CHÀO TẤT CẢ CÁC EM HỌC SINH LỚP 8a3
TRƯỜNG THCS BỒNG SƠN
Giáo viên: TRƯƠNG ViỆT DŨNG
Kiểm tra bài cũ :
Câu hỏi: Cho biết khối lượng 1 nguyên tử C = 1,9926.10-23 g . Tính khối lượng bằng gam của 1 nguyên tử Fe.(cho Fe=56)
Đáp án : 1đvC= .1,9926. 10-23 = 0,16605. 10-23 (g)
Fe = 56 đvC= 56.0,16605. 10-23 = 9,2988. 10-23 (g)
1
12
Chương 3: MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC
Tiết 26. Bài 18: MOL
MOL
Bài 18: MOL
1 tá bút chì
12 cây bút chì
1 ram giấy A4
500 tờ
Một thiên gạch
Một mol chất
1000 viên
6.1023 nguyên tử hoặc phân tử
I. MOL LÀ GÌ ?
Bài 18: MOL
6.1023 nguyên tử Fe
1 mol Fe
6.1023 phân tử H2
1 mol H2
1 mol H2O
6.1023 phân tử H2O
1 mol Cu
6.1023 nguyên tử Cu
I. MOL LÀ GÌ ?
Bài 18: MOL
Số 6.1023 kí hiệu là N
Gọi là số Avogađro do nhà Bác hoc Avogadro tìm ra
Số 6. 1023 là số được làm tròn từ số 6,0223.1023
Bài 18: MOL
* Lưu ý:
- Cần phân biệt đúng mol nguyên tử và mol phân tử.
Cách viết
3 mol H2O
7 mol Al
Cách đọc sai
3 mol nguyên tử nước
7 mol phân tử nhôm
Sửa lại
3 mol phân tử nước
7 mol nguyên tử nhôm
I. MOL
VD:
1 mol Fe chứa _____________Fe
1 mol H2O chứa __________H2O
Mol là lượng chất có chứa_____ hay ___nguyên tử hay phân tử chất đó.
N
6.1023
N nguyên tử
N phân tử
mol là gì? Hãy hoàn thành từ còn thiếu.
I. MOL
Bài 18: MOL
VD:
1 mol Fe chứa _____________Fe
1 mol H2O chứa __________H2O
Mol là lượng chất có chứa_____ hay ___ nguyên tử hay phân tử chất đó.
N
6.1023
N nguyên tử
N phân tử
Tiết 26
II. KHỐI LƯỢNG MOL
Muốn xác định khối lượng 1 mol chất ta làm thế nào?
Vậy khối lượng mol là gì?
Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính
bằng của nguyên tử hay phân tử chất đó.
gam
N
Trong thực tế không thể lấy 6.1023 nguyên tử hay phân tử đem cân . Vậy khối lượng mol được xác định bằng cách nào ? Hãy phân tích các ví dụ sau?
Khối lượng 1 mol chất còn gọi là khối lượng mol
I. MOL
Bài 18: MOL
VD:
1 mol Fe chứa _____________Fe
1 mol H2O chứa __________H2O
Mol là lượng chất có chứa_____ hay ___ nguyên tử hay phân tử chất đó.
N
6.1023
N nguyên tử
N phân tử
Tiết 26
II. KHỐI LƯỢNG MOL
Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính bằng của nguyên tử hay phân tử chất đó.
gam
N
56 g
12 g
18 g
56 đvC
12 đvC
18 đvC
Khối lượng mol M có _________với NguyênTử khối hoặc phân tử khối của chất
Kí hiệu M, đơn vị tính :g/mol
VD:
MFe = 56 g/mol,
M = 18 g/mol,M = 2 g/mol,
H2O
H2
Khối lượng mol các chất có gì đặc biệt ?
32 g
32 đvC
Giống nhau
Khác nhau
cùng số trị
I. MOL
Bài 18: MOL
VD:
1 mol Fe chứa _____________Fe
1 mol H2O chứa __________H2O
Mol là lượng chất có chứa_____ hay ___ nguyên tử hay phân tử chất đó.
N
6.1023
N nguyên tử
N phân tử
Tiết 26
II. KHỐI LƯỢNG MOL
Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính bằng của nguyên tử hay phân tử chất đó.
gam
N
56 g
12 g
18 g
56 đvC
12 đvC
18 đvC
Khối lượng mol M có _________với NguyênTử khối hoặc phân tử khối của chất
Kí hiệu M, đơn vị tính :g/mol
VD:
MFe = 56 g/mol,
M = 18 g/mol,M = 2 g/mol,
H2O
H2
32 g
32 đvC
cùng số trị
Kết quả trên ta có thể dể dàng tính được.
VD: C= 1,9926.10-23 g
MC =1,9926.10-23. 6.1023
MC = 12 g/mol
I. MOL
Bài 18: MOL
VD:
1 mol Fe chứa _____________Fe
1 mol H2O chứa __________H2O
Mol là lượng chất có chứa_____ hay ___ nguyên tử hay phân tử chất đó.
N
6.1023
N nguyên tử
N phân tử
Tiết 26
II. KHỐI LƯỢNG MOL
Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính bằng của nguyên tử hay phân tử chất đó.
gam
N
Khối lượng mol M có _________với NguyênTử khối hoặc phân tử khối của chất
Kí hiệu M, đơn vị tính :g/mol
VD:
MFe = 56 g/mol,
M = 18 g/mol,M = 2 g/mol,
H2O
H2
cùng số trị
Ai nhanh hơn
I. MOL
Bài 18: MOL
Mol là lượng chất có chứa_____ hay ___ nguyên tử hay phân tử chất đó.
N
6.1023
Tiết 26
II. KHỐI LƯỢNG MOL
Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính bằng của nguyên tử hay phân tử chất đó.
gam
N
Khối lượng mol có cùng số trị với nguyên tử khối hoặc phân tử khối của chất
Kí hiệu M, đơn vị tính :g/mol
VD:
MFe = 56 g/mol,
M = 18 g/mol, M = 2 g/mol,
H2O
H2
III. THỂ TÍCH MOL CHẤT KHÍ
Khai thác thông tin SGK hoàn thành các chổ trống trong các phát biểu sau
Thể tích mol là thể tích chiếm bởi ………………….chất khí đó
N phân tử
Ởcùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, một mol chất khí bất kì đều…………………………
Chiếm thể tích bằng nhau
Thể tích mol là thể tích chiếm bởi ………………….chất khí đó
N phân tử
Ở 00C, 1atm (đktc) thể tích đó là ……………
22,4 lit
Ở ĐK thường ( 200C,1atm)
thể tích đó là ……………
24 lit
I. MOL
Bài 18: MOL
Mol là lượng chất có chứa_____ hay ___ nguyên tử hay phân tử chất đó.
N
6.1023
Tiết 26
II. KHỐI LƯỢNG MOL
Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính bằng của nguyên tử hay phân tử chất đó.
gam
N
Kí hiệu M, đơn vị tính :g/mol
III. THỂ TÍCH MOL CHẤT KHÍ
Chiếm thể tích bằng nhau
Thể tích mol là thể tích chiếm bởi ………………….chất khí đó
N phân tử
Ởcùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, một mol chất khí bất kì đều…………………………
Ở 00C, 1atm (đktc) thể tích đó là ……………
22,4 lit
N phân tử
H2
N phân tử
CO2
N phân tử
N2
Ở cùng nhiệt độ và áp suất, thể tích mol của các chất khí:
MH2 = MCO2 = MN2 =
VH2 VCO2 VN2
Nếu : Ở đktc (t0 = 00C , P = 1atm), ta có :
VH2 = VCO2 = VN2 = 22,4 lít
2g/mol
44g/mol
28g/mol
=
?
?
=
I. MOL
Bài 18: MOL
Mol là lượng chất có chứa_____ hay ___ nguyên tử hay phân tử chất đó.
N
6.1023
Tiết 26
II. KHỐI LƯỢNG MOL
Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính bằng của nguyên tử hay phân tử chất đó.
gam
N
Kí hiệu M, đơn vị tính :g/mol
III. THỂ TÍCH MOL CHẤT KHÍ
Chiếm thể tích bằng nhau
Thể tích mol là thể tích chiếm bởi ………………….chất khí đó
N phân tử
Ởcùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, một mol chất khí bất kì đều…………………………
Ở 00C, 1atm (đktc) thể tích đó là ……………
22,4 lit
Khẳng định nào đúng :
Thể tích 1 mol của hai chất khí bằng nhau thì hai khí
B/ Có cùng khối lượng
C/ Có cùng số phân tử
D/ Có cùng số nguyên tử
A/ Có cùng nhiệt độ và
áp suất
I. MOL
Bài 18: MOL
Mol là lượng chất có chứa_____ hay ___ nguyên tử hay phân tử chất đó.
N
6.1023
Tiết 26
II. KHỐI LƯỢNG MOL
Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính bằng của nguyên tử hay phân tử chất đó.
gam
N
Kí hiệu M, đơn vị tính :g/mol
III. THỂ TÍCH MOL CHẤT KHÍ
Chiếm thể tích bằng nhau
Thể tích mol là thể tích chiếm bởi ………………….chất khí đó
N phân tử
Ởcùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, một mol chất khí bất kì đều…………………………
Ở 00C, 1atm (đktc) thể tích đó là ……………
22,4 lit
A/ 12.1023 nguyên tử H2
C/12.1023 phân tử H2
D/ 2 phân tử H2
Khẳng định nào đúng:
Trong 2 mol H2 có
B/ Khối lượng là 4 g
MOL
Mol là lượng chất có chứa N hay 6.1023 nguyên tử hay phân tử chất đó.
N = 6.1023 : số Avogađro
Khối lượng mol (M) của một chất là khối lượng của N nguyên tử hay phân tử chất đó, tính bằng gam, có số trị bằng NTK hoặc PTK.
Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó.
Ở đktc, V=22,4 l
Hướng dẫn HS tự học ở nhà
Học bài, đọc mục “Em có biết?”
Làm BT/Sgk65: BT 1,2,3,4
- Chuẩn bị bài 19
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC!
CHÚC SỨC KHỎE QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
 







Các ý kiến mới nhất