Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 18. Mol

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thu Hà
Ngày gửi: 10h:14' 05-03-2020
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 486
Số lượt thích: 0 người
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ !
CHÀO TẤT CẢ CÁC EM HỌC SINH LỚP 8A5!
TRƯỜNG THCS LƯƠNG KHÁNH THIỆN
Giáo viên: ĐỖ THU HÀ

Câu hỏi 1a: Để điều chế kali clorua KCl (dùng làm phân bón), người ta cho kim loại kali K tác dụng với khí clo Cl2.
Chọn phương án đúng.
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC biểu diễn phản ứng trên là
K + Cl2 → 2KCl2
4K + 2Cl2 → 4KCl
2K + Cl2 → 2KCl
K + Cl2 → KCl2
Câu hỏi 1b: Hãy cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử giữa các chất trong phản ứng.
Câu hỏi 1c: Nếu có 6,02.1023 nguyên tử Kali, ta thu được bao nhiêu phân tử Kali clorua?

KHỞI ĐỘNG
2K + Cl2 → 2KCl
Mol, Khối lượng Mol, Thể tích Mol là gì? Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất như thế nào?
Tỉ khối của khí A đối với khí B là gì?
Công thức hoá học và phương trình hoá học được sử dụng trong tính toán hoá học như thế nào?
1 Mol O2
ở đktc có
thể tích
22,4 (l)

1 mol H2
ở đktc
có thể tích
22,4 (l)
CHƯƠNG III: MOL VÀ TÍNH TOÁN HOÁ HOC
MOL
12 bút chì
1 tá bút chì
10 quả trứng
1 chục trứng
I. MOL LÀ GÌ ?
Bài 18: MOL
6.1023
N =
(số Avogađro)
đ
I. MOL LÀ GÌ ?
Mol là lượng chất có chứa hay nguyên tử hay phân tử chất đó.
N = 6.1023 ( số Avogađro)
N b
6.1023
* Lưu ý:
- Cần phân biệt đúng mol nguyên tử và mol phân tử.
- Khi đọc phải đọc đầy đủ mol nguyên tử hay mol phân tử.
Cách viết
3 mol H2O
7 mol Al
Cách đọc sai
3 mol nguyên tử nước
7 mol phân tử nhôm
Sửa lại
3 mol phân tử nước
7 mol nguyên tử nhôm
MOL
6.1023 nguyên tử Fe
1 mol nguyên tử Fe
6.1023 phân tử H2
1 mol phân tử H2
1 mol phân tử H2O
? phân tử H2O
6.1023 phân tử H2O
1 mol nguyên tử Cu
? nguyên tử Cu
6.1023 nguyên tử Cu
A) 6.1023 nguyên tử
B) 6.1023 phân tử
C) 9.1023 nguyên tử
D) 7,5.1023 nguyên tử
9.1023 nguyn t?
BÀI TẬP
Áp dụng 1:
Chọn câu thích hợp điền vào chỗ trống
Hãy cho biết 1,5 mol nguyên tử Al có chứa
………………. ..Al
3.1023 phn t?
Hãy cho biết 0,5 mol phân tử H2O có chứa
. . . . . . . . . . . . H2O
A) 6.1023 nguyên tử
C) 6.1023 phân tử
B) 3.1023 phân tử
D) 9.1023 nguyên tử
BÀI TẬP áp dụng 2:
Chọn câu thích hợp điền vào chỗ trống
1 mol
Nguyn t? Fe
1 mol
nguyn t? Cu
II. KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ ?
Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính
bằng của nguyên tử hay phân tử chất đó.
Kí hiệu: ; Đơn vị: j
gam
N
M
gam
56 g
2 g
MFe = 56 g/mol
MH = 2 g/mol
2
18 g
MH O = 18 g/mol
2
Cho biết: Fe = 56, H = 1, O =16
56 g/mol
?
2 g/mol
18 g/mol
?
?
56 đvC
2 đvC
18 đvC
Hãy cho biết điểm giống và khác nhau giữa khối lượng mol (M) với nguyên tử khối (hoặc phân tử khối) của một chất.
- Có cùng số trị
- Là khối lượng của 1 nguyên tử/ 1 phân tử
- Là khối lượng của N nguyên tử hoặc phân tử
- Đơn vị : đvC
- Đơn vị : gam
1 mol Fe
1 mol Cu
MFe = 56 g
MCu = 64 g
Hãy tìm khối lượng của 1 mol phân tử C12H22O11?
(Cho biết: C=12, O=16, H=1)
C12H22O11
12.C
11.H
16.O
= 12.12 + 22.1 + 11.16
= 342 (g)
NỐI
CO2
CH4
SO3
HCl
a. 80 g
b. 36,5 g
c. 16 g
d. 44 g
1-d 2-c 3-a 4-b
N phân tử
H2
N phân tử
CO2
N phân tử
N2
2) Nhận xét gì về thể tích của các khí trên ?

Ở cùng nhiệt độ và áp suất, thể tích mol của các chất khí:
Thảo luận :
1) Hãy cho biết số phân tử có trong 1mol các chất khí trên ?
( N phân tử )
( bằng nhau )
III. THỂ TÍCH MOL CỦA CHẤT KHÍ LÀ GÌ ?
Thể tích mol của chất khí là chiếm bởi
i phân tử của chất khí đó.
thể tích
N
a . 0,25 mol phân tử O2
b . 1,5 mol phân tử N2
Tìm thể tích ở điều kiện tiêu chuẩn của:
V = 0,25 . 22,4 = 5,6 (l)
V = 1,5 . 22,4 = 33,6 (l)
Bài tập vận dụng:
Bài 18: MOL

Có 1 mol H2 và 1 mol O2. Hãy cho biết :
A . Số phân tử của mỗi chất là bao nhiêu ?
B . Khối lượng mol của mỗi chất là bao nhiêu ?
C . Ở điều kiện tiêu chuẩn (O0C, 1 atm), chúng có thể tích là bao nhiêu ?
Mỗi chất có 6 .1023 phân tử
Ở đktc, 1 mol chất khí có thể tích là 22,4l
Hướng dẫn HS tự học ở nhà
Học bài, đọc mục “Em có biết?”
Làm BT/Sgk65: BT1c,d ; BT2b,c ; BT3a
- Chuẩn bị bài 19
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC!

CHÚC SỨC KHỎE QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
 
Gửi ý kiến