Bài 18. Mol

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lê Lệ Quyên
Ngày gửi: 15h:20' 21-04-2020
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 372
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lê Lệ Quyên
Ngày gửi: 15h:20' 21-04-2020
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 372
Số lượt thích:
0 người
10
MÔN HÓA HỌC
GV: Traàn Thị Tuyeát Thanh
Nhiệt liệt chào mừng các Thầy Cô đến dự giờ
Lớp: 82
Chương 3
MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC
Bài 18
MOL
MOL
I. Mol là gì ?
Tiết 26 - Bài 18
6.1023 nguyên tử Fe
1 mol Fe
1 mol H2
6.1023 phân tử H2O
? nguyên tử Cu
6.1023 nguyên tử Cu
? phân tử H2O
Mol là gì ?
N : s? Avogađro
MOL
I. Mol là gì ?
Mol là lượng chất có chứa 6.1023 (N) nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
(N = 6.1023 : là số Avogađro)
Phn bi?t cc cch vi?t sau:
a . 1 mol H
b . 1 mol H2
1 mol nguyên tử hiđro
1 mol phân tử hiđro
Tiết 26 - Bài 18
MOL
I. Mol là gì ?
Mol là lượng chất có chứa 6.1023 (N) nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
(N = 6.1023 : là số Avogađro)
Bài tập 1/ 65 SGK
Em hãy cho biết số nguyên tử hoặc phân tử có trong mỗi lượng chất sau:
a/ 1,5 mol nguyên tử Al.
b/ 0,5 mol phân tử H2
c/ 0,25 mol phân tử NaCl.
d/ 0,05 mol phân tử H2O.
Tiết 26 - Bài 18
1 mol Fe
1 mol Cu
ĐỐ EM ???
Bên nào nặng hơn?
56 g
2 g
M H2O =
M Fe =
M H2 =
N nguyên tử
N phân tử
N phân tử
M
M
M
Khối lượng mol (M) của 1 chất là gì ?
18 g
56 g/mol
56 g
2 g/mol
56 g
2 g
18 g/mol
18 g
II. Khối lượng mol (M) là gì ?
MOL
I. Mol là gì ?
Tiết 26 - Bài 18
?
II. Khối lượng mol (M) là gì ?
Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó
MOL
I. Mol là gì ?
Tiết 26 - Bài 18
M CO2
64 g/mol
56 g/mol
= 44 g/mol
64 đvC
56 đvC
44 đvC
MCu =
MCaO =
CO2
Hãy cho biết điểm giống nhau và khác nhau giữa NTK, PTK cuûa moät chaát vôùi khoái löôïng mol (M) nguyeân töû hay phaân töû chaát ñoù ?
HOẠT ĐỘNG NHÓM 2 HỌC SINH (2 PHÚT)
Có cùng số trị
- Là khối lượng của 1 nguyên tử hoặc 1 phân tử
- Là khối lượng của N (6.1023) nguyên tử hoặc phân tử
- Đơn vị : đvC
- Đơn vị : g/mol
M CO2
64 g/mol
56 g/mol
= 44 g/mol
64 đvC
56 đvC
44 đvC
MCu =
MCaO =
CO2
?
II. Khối lượng mol (M) là gì ?
Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó
Khối lượng mol nguyên tử hay phân tử có cùng số trị với nguyên tử khối hay phân tử khối
MOL
I. Mol là gì ?
Tiết 26 - Bài 18
Bài tập 2/ 65 SGK
Em hãy tìm khối lượng của:
a/ 1 mol nguyên tử Cl và 1 mol phân tử Cl2
b/ 1 mol nguyên tử Cu và 1 mol phân tử CuO.
c/ 1 mol nguyên tử C, 1 mol phân tử CO và 1 mol phân tử CO2.
d/ 1 mol phân tử NaCl, 1 mol phân tử C12H22O11 (đường).
Mô hình của một mol chất khí bất kì trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất .
1 mol O2
1 mol CO2
1 mol H2
N phân tử H2
N phân tử O2
N phân tử CO2
Thể tích mol của chất khí là gì ?
?
Thể tích mol của chất khí H2
Thể tích mol của chất khí O2
Thể tích mol của chất khí CO2
Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó.
MOL
I. Mol là gì ?
Tiết 26 - Bài 18
II. Khối lượng mol (M) là gì ?
III. Thể tích mol của chất khí là gì ?
- Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó.
Mô hình của một mol chất khí bất kì trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất .
1 mol O2
1 mol CO2
1 mol H2
N phân tử H2
N phân tử O2
N phân tử CO2
Nhận xét về thể tích của 1 mol các chất khí trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất ?
= 2 g/mol
= 32g/mol
= 44g/mol
=
=
?
1 mol O2
1 mol CO2
1 mol H2
N phân tử H2
N phân tử O2
N phân tử CO2
=
=
Ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) là 00C và 1atm
=
22,4 lít
MOL
I. Mol là gì ?
Tiết 26 - Bài 18
II. Khối lượng mol (M) là gì ?
III. Thể tích mol của chất khí là gì ?
- Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó.
- Ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) (00C và áp suất 1 atm), thể tích mol của các chất khí đều bằng 22,4 lít.
1 mol O2
1 mol CO2
1 mol H2
N phân tử H2
N phân tử O2
N phân tử CO2
=
=
=
Ở điều kiện thường 200C và 1atm
24 lít
MOL
I. Mol là gì ?
Tiết 26 - Bài 18
II. Khối lượng mol (M) là gì ?
III. Thể tích mol của chất khí là gì ?
- Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó.
- Ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) (00C và áp suất 1 atm), thể tích mol của các chất khí đều bằng 22,4 lít.
- Ở điều kiện bình thường (200C và 1 atm), 1 mol chất khí có thể tích là 24 lít.
MOL
Mol
Là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử
hoặc phân tử của chất đó (N = 6.1023)
Thể tích mol của chất khí
Ở O0C và 1atm (đktc) Vkhí = 22,4(l)
Khối lượng
mol (M)
Khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử
hoặc phân tử chất đó
Có cùng trị số với nguyên tử khối hoặc
phân tử khối chất đó
Ở 2O0C và 1atm Vkhí = 24(l)
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
MOL
I. Mol là gì ?
Tiết 26 - Bài 18
II. Khối lượng mol (M) là gì ?
III. Thể tích mol của chất khí là gì ?
- Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó.
- Ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) (00C và 1 atm), thể tích mol của các chất khí đều bằng 22,4 lít.
Bài tập 3/ 65 SGK
Em hãy tìm thể tích (đktc) của:
a/ 1 mol phân tử CO2 ; 2 mol phân tử H2 ; 1,5 mol phân tử O2
b/ 0,25 mol phân tử O2 ; 1,25 mol phân tử N2
- Ở điều kiện bình thường (200C và 1 atm), 1 mol chất khí có thể tích là 24 lít.
* Học bài
* Làm bài tập 1, 2, 3, 4/ 65 SGK
* Xem trước bài 19: “Chuyeån ñoåi giöõa khoái löôïng , theå tích vaø löôïng chaát.”
Hướng dẫn về nhà
Ti?t h?c h?t r?i! Cám on quí th?y cô đến d?. Chúc quí th?y cô kh?e!
H?n g?p l?i
MÔN HÓA HỌC
GV: Traàn Thị Tuyeát Thanh
Nhiệt liệt chào mừng các Thầy Cô đến dự giờ
Lớp: 82
Chương 3
MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC
Bài 18
MOL
MOL
I. Mol là gì ?
Tiết 26 - Bài 18
6.1023 nguyên tử Fe
1 mol Fe
1 mol H2
6.1023 phân tử H2O
? nguyên tử Cu
6.1023 nguyên tử Cu
? phân tử H2O
Mol là gì ?
N : s? Avogađro
MOL
I. Mol là gì ?
Mol là lượng chất có chứa 6.1023 (N) nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
(N = 6.1023 : là số Avogađro)
Phn bi?t cc cch vi?t sau:
a . 1 mol H
b . 1 mol H2
1 mol nguyên tử hiđro
1 mol phân tử hiđro
Tiết 26 - Bài 18
MOL
I. Mol là gì ?
Mol là lượng chất có chứa 6.1023 (N) nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
(N = 6.1023 : là số Avogađro)
Bài tập 1/ 65 SGK
Em hãy cho biết số nguyên tử hoặc phân tử có trong mỗi lượng chất sau:
a/ 1,5 mol nguyên tử Al.
b/ 0,5 mol phân tử H2
c/ 0,25 mol phân tử NaCl.
d/ 0,05 mol phân tử H2O.
Tiết 26 - Bài 18
1 mol Fe
1 mol Cu
ĐỐ EM ???
Bên nào nặng hơn?
56 g
2 g
M H2O =
M Fe =
M H2 =
N nguyên tử
N phân tử
N phân tử
M
M
M
Khối lượng mol (M) của 1 chất là gì ?
18 g
56 g/mol
56 g
2 g/mol
56 g
2 g
18 g/mol
18 g
II. Khối lượng mol (M) là gì ?
MOL
I. Mol là gì ?
Tiết 26 - Bài 18
?
II. Khối lượng mol (M) là gì ?
Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó
MOL
I. Mol là gì ?
Tiết 26 - Bài 18
M CO2
64 g/mol
56 g/mol
= 44 g/mol
64 đvC
56 đvC
44 đvC
MCu =
MCaO =
CO2
Hãy cho biết điểm giống nhau và khác nhau giữa NTK, PTK cuûa moät chaát vôùi khoái löôïng mol (M) nguyeân töû hay phaân töû chaát ñoù ?
HOẠT ĐỘNG NHÓM 2 HỌC SINH (2 PHÚT)
Có cùng số trị
- Là khối lượng của 1 nguyên tử hoặc 1 phân tử
- Là khối lượng của N (6.1023) nguyên tử hoặc phân tử
- Đơn vị : đvC
- Đơn vị : g/mol
M CO2
64 g/mol
56 g/mol
= 44 g/mol
64 đvC
56 đvC
44 đvC
MCu =
MCaO =
CO2
?
II. Khối lượng mol (M) là gì ?
Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó
Khối lượng mol nguyên tử hay phân tử có cùng số trị với nguyên tử khối hay phân tử khối
MOL
I. Mol là gì ?
Tiết 26 - Bài 18
Bài tập 2/ 65 SGK
Em hãy tìm khối lượng của:
a/ 1 mol nguyên tử Cl và 1 mol phân tử Cl2
b/ 1 mol nguyên tử Cu và 1 mol phân tử CuO.
c/ 1 mol nguyên tử C, 1 mol phân tử CO và 1 mol phân tử CO2.
d/ 1 mol phân tử NaCl, 1 mol phân tử C12H22O11 (đường).
Mô hình của một mol chất khí bất kì trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất .
1 mol O2
1 mol CO2
1 mol H2
N phân tử H2
N phân tử O2
N phân tử CO2
Thể tích mol của chất khí là gì ?
?
Thể tích mol của chất khí H2
Thể tích mol của chất khí O2
Thể tích mol của chất khí CO2
Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó.
MOL
I. Mol là gì ?
Tiết 26 - Bài 18
II. Khối lượng mol (M) là gì ?
III. Thể tích mol của chất khí là gì ?
- Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó.
Mô hình của một mol chất khí bất kì trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất .
1 mol O2
1 mol CO2
1 mol H2
N phân tử H2
N phân tử O2
N phân tử CO2
Nhận xét về thể tích của 1 mol các chất khí trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất ?
= 2 g/mol
= 32g/mol
= 44g/mol
=
=
?
1 mol O2
1 mol CO2
1 mol H2
N phân tử H2
N phân tử O2
N phân tử CO2
=
=
Ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) là 00C và 1atm
=
22,4 lít
MOL
I. Mol là gì ?
Tiết 26 - Bài 18
II. Khối lượng mol (M) là gì ?
III. Thể tích mol của chất khí là gì ?
- Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó.
- Ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) (00C và áp suất 1 atm), thể tích mol của các chất khí đều bằng 22,4 lít.
1 mol O2
1 mol CO2
1 mol H2
N phân tử H2
N phân tử O2
N phân tử CO2
=
=
=
Ở điều kiện thường 200C và 1atm
24 lít
MOL
I. Mol là gì ?
Tiết 26 - Bài 18
II. Khối lượng mol (M) là gì ?
III. Thể tích mol của chất khí là gì ?
- Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó.
- Ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) (00C và áp suất 1 atm), thể tích mol của các chất khí đều bằng 22,4 lít.
- Ở điều kiện bình thường (200C và 1 atm), 1 mol chất khí có thể tích là 24 lít.
MOL
Mol
Là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử
hoặc phân tử của chất đó (N = 6.1023)
Thể tích mol của chất khí
Ở O0C và 1atm (đktc) Vkhí = 22,4(l)
Khối lượng
mol (M)
Khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử
hoặc phân tử chất đó
Có cùng trị số với nguyên tử khối hoặc
phân tử khối chất đó
Ở 2O0C và 1atm Vkhí = 24(l)
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
MOL
I. Mol là gì ?
Tiết 26 - Bài 18
II. Khối lượng mol (M) là gì ?
III. Thể tích mol của chất khí là gì ?
- Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó.
- Ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) (00C và 1 atm), thể tích mol của các chất khí đều bằng 22,4 lít.
Bài tập 3/ 65 SGK
Em hãy tìm thể tích (đktc) của:
a/ 1 mol phân tử CO2 ; 2 mol phân tử H2 ; 1,5 mol phân tử O2
b/ 0,25 mol phân tử O2 ; 1,25 mol phân tử N2
- Ở điều kiện bình thường (200C và 1 atm), 1 mol chất khí có thể tích là 24 lít.
* Học bài
* Làm bài tập 1, 2, 3, 4/ 65 SGK
* Xem trước bài 19: “Chuyeån ñoåi giöõa khoái löôïng , theå tích vaø löôïng chaát.”
Hướng dẫn về nhà
Ti?t h?c h?t r?i! Cám on quí th?y cô đến d?. Chúc quí th?y cô kh?e!
H?n g?p l?i
 







Các ý kiến mới nhất