Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 18. Mol

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thị thu hương
Ngày gửi: 10h:41' 12-11-2021
Dung lượng: 11.5 MB
Số lượt tải: 392
Số lượt thích: 0 người
TÌM KIẾM NHÀ KHOA HỌC
1
2
3
4
Ông sinh tại Turin, Ý trong một gia đình luật gia Italia. Nǎm 1806 ông được mời giảng dạy vật lý ở trường Đại học Turin và bắt đầu tiến hành nghiên cứu khoa học. Là người đầu tiên xác định thành phần định tính, định lượng của các hợp chất, phát minh ra định luật Avoga®ro xác định về lượng của các chất thể khí, dẫn đến sự phát triển rõ ràng khái niệm quan trọng nhất của hoá học: nguyên tử, phân tử, …
Tiết 20:
Mol
6 .1023 nguyên tử sắt
1 mol nguyên tử sắt
1 mol phân tử nước
6 .1023 phân tử nước
Một mol nguyên tử sắt , chứa bao nhiêu nguyên tử sắt ?
Một mol phân tử nước , chứa bao nhiêu phân tử nước ?
1 mol H2
? nguyên tử Cu
6.1023 nguyên tử Cu
Vấn đề 1:
Mol là gì?
Hãy cho biết các cách viết sau chỉ ý gì: 3 mol H2O, 6 mol Al.
Có nhận xét gì về số nguyên tử , số phân tử của các chất có cùng số mol?
I. MOL LÀ GÌ ?
Mol là lượng chất có chứa hay nguyên tử hay phân tử chất đó.
N = 6.1023 ( số Avogađro)
N
6.1023
* Lưu ý:
- Cần phân biệt đúng mol nguyên tử và mol phân tử.
- Khi đọc phải đọc đầy đủ mol nguyên tử hay mol phân tử.
56 g
18 g
MFe = 56 g/mol
MH = 18 g/mol
2
 
NTKFe = 56 đvC
Vấn đề 2:
Khối lượng mol là gì? Kí hiệu là gì?
Hãy cho biết điểm giống và khác nhau giữa khối lượng mol (M) với nguyên tử khối (hoặc phân tử khối) của một chất.
Đơn vị tính của khối lương mol? Em hiểu gì về đơn vị tính đó?
II. KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ ?
Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hay phân tử chất đó.
Khối lượng mol kí hiệu: M
II. KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ ?
Có cùng số trị
- Là khối lượng của 1 nguyên tử (hoặc 1 phân tử)
- Là khối lượng của N nguyên tử hoặc phân tử
- Đơn vị : đvC (u)
- Đơn vị : gam/mol
II. KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ ?
Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hay phân tử chất đó.
Đơn vị: gam/mol
Một mol chất bất kỳ có khối lượng là M gam nguyên tử hay phân tử chất đó.
Khối lượng mol kí hiệu: M
Mô hình của một mol chất khí bất kì trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất .
1 mol O2
1 mol CO2
1 mol H2
N phân tử H2
N phân tử O2
N phân tử CO2
- Thể tích mol của chất khí là gì ?
?
Thể tích mol của chất khí H2
Thể tích mol của chất khí O2
Thể tích mol của chất khí CO2
Mô hình của một mol chất khí bất kì trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất .
1 mol O2
1 mol CO2
1 mol H2
N phân tử H2
N phân tử O2
N phân tử CO2
Nhận xét về thể tích của 1 mol các chất khí trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất ?
= 2 g/mol
= 32g/mol
= 44g/mol
?
1 mol O2
1 mol CO2
1 mol H2
N phân tử H2
N phân tử O2
N phân tử CO2
=
=
Ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) là 00C và 1atm 1mol chất khí ( N phân tử có thể tích bao nhiêu?
Vấn đề 3:
Thể tích mol của chất khí là gì ?
Nhận xét về thể tích của 1 mol các chất khí trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất ?
Ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) là 00C và 1atm 1mol chất khí N phân tử có thể tích bao nhiêu?
III. THỂ TÍCH MOL CỦA CHẤT KHÍ LÀ GÌ ?
- Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó.
- Trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất,1 mol của bất kì chất khí nào đều chiếm những thể tích bằng nhau
- Ở đktc(00C, 1atm) : 1 mol chất khí bất kì đều chiếm thể tích: V(đktc) = 22,4 lít
- Ở đktc(250C, 1bar) : 1 mol chất khí bất kì đều chiếm thể tích: V(đktc) = 24,79 lít
Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:
Câu 1: 1 mol nguyên tử Al là lượng Al có chứa …… bằng ……… …………………. Al
Câu 2: 1,5 mol nguyên tử Al là lượng Al có chứa …….. bằng ……… nguyên tử Al
Câu 3: ………… phân tử NaCl là lượng NaCl có chứa 0,5N bằng 3.1023 …………… NaCl
6.1023
N
nguyên tử
1,5N
Ai nhanh hơn
9.1023
0,5 mol
phân tử
Ai nhanh hơn
Câu 5: Tính thể tích của các khí sau
a) 0,25 mol phân tử O2 ở (đktc: 00C, 1atm)
b) 1,5 mol phân tử N2 ở (đktc: 00C, 1atm)
V = 0,25 . 22,4 = 5,6 (l)
V = 1,5 . 22,4 = 33,6 (l)
VÒNG QUAY MAY MẮN
QUAY
4
5
6
7
8
VÒNG QUAY MAY MẮN
1
2
3
9
Dựa vào ý nghĩa của công thức khối lượng mol nếu có n mol chất bất kỳ sẽ có khối lượng là bao nhiêu?
Ở đktc: (00C, 1atm) n mol chất khí bất kỳ có thể tích là bao nhiêu?
Ở đktc: (250C, 1bar) n mol chất khí bất kỳ có thể tích là bao nhiêu?
mu = 1,66.10-24 gam hãy tính khối lượng bằng của N phân tử nước? Rồi từ đó so sánh với khối lượng mol của nước?
BÀI HỌC ĐÃ KẾT THÚC
Khẳng định nào sau đây đúng:
Thể tích của 1 mol của hai chất khí
bằng nhau nếu được đo ở
khác nhiệt độ, cùng áp suất.
A
khác nhiệt độ, khác áp suất.
B
cùng nhiệt độ, khác áp suất.
c

cùng nhiệt độ, cùng áp suất.

D
Câu 1
ĐÁP ÁN
Start
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
VÒNG QUAY MAY MẮN
Phân tử khối.
A
Thể tích.
B
Khối lượng mol.
c
Số nguyên tử.
D
DÁP ÁN
VÒNG QUAY MAY MẮN
Start
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
Khẳng định nào sau đây đúng: Ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất 1mol khí N2 và 1mol CO2 có cùng?
Câu 2
1 mol CO2 và 1mol FeO có cùng
số phân tử.
A
khối lượng mol.
B
số nguyên tử.
C
thể tích.
D
Câu 3
ĐÁP ÁN
Start
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
VÒNG QUAY MAY MẮN
Khối lượng của 2mol CO2 là ?
44g
A
22g
B
88g
C
8,8g
D
Câu 4
ĐÁP ÁN
Start
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
VÒNG QUAY MAY MẮN
Thể tích 2 chất khí bằng nhau
thì có cùng khối lượng mol.
ĐÚNG.
SAI.
Câu 5
ĐÁP ÁN
Start
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
VÒNG QUAY MAY MẮN
1mol chất khí bất kỳ ở đktc: 00C, 1atm
đều có thể tích là 22,4 lit.
ĐÚNG.
SAI.
Câu 6
ĐÁP ÁN
Start
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
VÒNG QUAY MAY MẮN
1mol chất lỏng ở đktc: 00C, 1atm
đều có thể tích là 22,4 lit.
SAI.
ĐÚNG.
Câu 7
ĐÁP ÁN
Start
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
VÒNG QUAY MAY MẮN
1mol chất khí bất kỳ đều có thể tích
như nhau.
SAI.
ĐÚNG.
Câu 8
ĐÁP ÁN
Start
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
VÒNG QUAY MAY MẮN
22,4 lit.
A
24,79 lit.
B
2,24 lit.
c
24 lit.
D
DÁP ÁN
VÒNG QUAY MAY MẮN
Start
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
Ở điều kiện đktc (250C, 1bar), 1mol chất khí bất kỳ có thể tích là
Câu 9
Nguyên tử khối và phân tử khối có đơn vị tính là
Câu 1
lit.
gam.
đvC (u).
mol.
TÌM KIẾM NHÀ KHOA HỌC
QUAY VỀ
TÌM KIẾM NHÀ KHOA HỌC
Khối lượng nguyên tử C tính bằng gam là
Câu 2
1,6726.10-24 g.
1,9926.10-23 g.
9,11.10-28 g.
1,6605.10-24 g.
QUAY VỀ
TÌM KIẾM NHÀ KHOA HỌC
Hạt nào sau đây đại diện cho chất?
Câu 3
Electron.
Phân tử.
Prôton.
Nơtron.
QUAY VỀ
TÌM KIẾM NHÀ KHOA HỌC
Trong một phản ứng hoá học KHÔNG có sự thay đổi nào?
Câu 4
Phân tử của các chất.
Số nguyên tử của nguyên tố.
Các chất trong phản ứng.
Liên kết giữa các nguyên tử.
QUAY VỀ
468x90
 
Gửi ý kiến