Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 15. MRVT: Đồ chơi - Trò chơi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan văn tượng
Ngày gửi: 07h:45' 13-12-2022
Dung lượng: 9.7 MB
Số lượt tải: 87
Nguồn:
Người gửi: phan văn tượng
Ngày gửi: 07h:45' 13-12-2022
Dung lượng: 9.7 MB
Số lượt tải: 87
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 13 tháng 12 năm 2022
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ:
Đồ chơi – Trò chơi
1. Nói tên đồ chơi hoặc
trò chơi được tả trong các tranh.
Trò chơi: Thả diều Đồ chơi: Diều
Đồ chơi
Đầu sư tử,
đèn ông sao,
đàn gió
Trò chơi
Múa sư tử,
rước đèn
2
Đồ chơi
Dây thừng, búp bê,
bộ xếp hình nhà cửa,
đồ chơi nấu bếp
Trò chơi
Nhảy dây, cho búp
bê ăn, xếp hình nhà
cửa, nấu cơm
3
Đồ chơi
Màn hình, viên
gạch
Trò chơi
Trò chơi điện tử,
xếp hình (xếp gạch)
4
Đồ chơi
Dây thừng, ná
cao su
Trò chơi
Kéo co, bắn ná
5
Đồ chơi
Khăn bịt mắt
Trò chơi
Bịt mắt bắt dê
6
1
4
2
5
3
6
2. Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ
chơi hoặc trò chơi khác?
Tên trò chơi: Rồng rắn lên mây
Tên
trò
chơi:
Trồng
nụ,
trồng
hoa
Tên
trò
chơi:
Chơi
ô
ăn
quan.
Tên
trò
chơi:
Chơi
chuyền
Tên
trò
chơi:
Bịt
mắt ô
bắt
dê
Tên
gọi
khác:
ĐiChơi
chợ
về
chợ
Tên
gọi
khác:
làng
Đi tàu siêu tốc
Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
a/ Những trò chơi nào các bạn
trai thường ưa thích? Những trò
chơi nào bạn gái thường ưa
thích? Những trò chơi nào cả bạn
trai lẫn bạn gái đều ưa thích?
b/ Những đồ chơi, trò chơi nào có
ích? Chúng có ích như thế nào?
Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như
thế nào thì chúng trở nên có hại?
c/ Những đồ chơi, trò chơi nào có
hại. Chúng có hại như thế nào?
Trò chơi thường ưa thích
Bạn trai
Bạn gái
Bạn trai và
bạn gái
Những trò chơi mà các bạn trai thường ưa
thích
Những trò chơi nào bạn gái thường ưa thích?
Những trò chơi nào cả bạn trai lẫn bạn gái
đều ưa thích?
b/ Chơi các đồ chơi, trò
chơi ấy như thế nào thì
chúng trở nên có hại?
Tìm những từ ngữ miêu tả tình
cảm, thái độ của con người khi
tham gia các trò chơi.
Mẫu : say mê
4.Những từ ngữ miêu tả tình cảm,
thái độ của con người khi tham
gia các trò chơi.
Mê, đam mê, say mê, mê say,
say, hăng say, say sưa, thích,
ham thích, thú vị, hào hứng, …
Gượng ép, miễn cưỡng, …
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ:
Đồ chơi – Trò chơi
1. Nói tên đồ chơi hoặc
trò chơi được tả trong các tranh.
Trò chơi: Thả diều Đồ chơi: Diều
Đồ chơi
Đầu sư tử,
đèn ông sao,
đàn gió
Trò chơi
Múa sư tử,
rước đèn
2
Đồ chơi
Dây thừng, búp bê,
bộ xếp hình nhà cửa,
đồ chơi nấu bếp
Trò chơi
Nhảy dây, cho búp
bê ăn, xếp hình nhà
cửa, nấu cơm
3
Đồ chơi
Màn hình, viên
gạch
Trò chơi
Trò chơi điện tử,
xếp hình (xếp gạch)
4
Đồ chơi
Dây thừng, ná
cao su
Trò chơi
Kéo co, bắn ná
5
Đồ chơi
Khăn bịt mắt
Trò chơi
Bịt mắt bắt dê
6
1
4
2
5
3
6
2. Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ
chơi hoặc trò chơi khác?
Tên trò chơi: Rồng rắn lên mây
Tên
trò
chơi:
Trồng
nụ,
trồng
hoa
Tên
trò
chơi:
Chơi
ô
ăn
quan.
Tên
trò
chơi:
Chơi
chuyền
Tên
trò
chơi:
Bịt
mắt ô
bắt
dê
Tên
gọi
khác:
ĐiChơi
chợ
về
chợ
Tên
gọi
khác:
làng
Đi tàu siêu tốc
Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
a/ Những trò chơi nào các bạn
trai thường ưa thích? Những trò
chơi nào bạn gái thường ưa
thích? Những trò chơi nào cả bạn
trai lẫn bạn gái đều ưa thích?
b/ Những đồ chơi, trò chơi nào có
ích? Chúng có ích như thế nào?
Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như
thế nào thì chúng trở nên có hại?
c/ Những đồ chơi, trò chơi nào có
hại. Chúng có hại như thế nào?
Trò chơi thường ưa thích
Bạn trai
Bạn gái
Bạn trai và
bạn gái
Những trò chơi mà các bạn trai thường ưa
thích
Những trò chơi nào bạn gái thường ưa thích?
Những trò chơi nào cả bạn trai lẫn bạn gái
đều ưa thích?
b/ Chơi các đồ chơi, trò
chơi ấy như thế nào thì
chúng trở nên có hại?
Tìm những từ ngữ miêu tả tình
cảm, thái độ của con người khi
tham gia các trò chơi.
Mẫu : say mê
4.Những từ ngữ miêu tả tình cảm,
thái độ của con người khi tham
gia các trò chơi.
Mê, đam mê, say mê, mê say,
say, hăng say, say sưa, thích,
ham thích, thú vị, hào hứng, …
Gượng ép, miễn cưỡng, …
 









Các ý kiến mới nhất