Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trấn Văn Sáu
Ngày gửi: 17h:32' 09-03-2014
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 257
Số lượt thích: 0 người
Trường Tiểu học Kim Sơn
Phân môn: Luyện từ và câu
Giáo viên: Trần Văn Sáu
KIỂM TRA BÀI CŨ:

Chọn chữ cái trước ý đúng nhất:
Trường học là ngôi nhà thứ hai của em.
Chủ ngữ trong câu trên là:

a. ngôi nhà

b. trường học

c. em
Thứ năm ngày 13 tháng 3 năm 2014
Phân môn: Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài tập 1
,
quả cảm
thân thiết
hoà thuận
hiếu thảo
tháo vát ,
tận tuỵ
chăm chỉ
chuyên cần ,
thông minh
,
,
,
,
lễ phép
,
,
,
Những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm là:

gan dạ, anh hùng, anh dũng, can đảm
can trường, gan góc, gan lì, bạo gan
quả cảm
Bài tập 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
Bài tập 1
Bài tập 2
Thứ năm ngày 13 tháng 3 năm 2014
Phân môn: Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài tập 2: Ghép từ vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa:
.. . . . tinh thần . . . . . . .
. . . . . hành động . . . . . . .
. . . . . người chiến sĩ . . . . . . .
. . . . . nữ du kích . . . . . . .
. . . . . em bé liên lạc . . . . . . .
. . . . . xông lên . . . . . . .
. . . . . nhận khuyết điểm . . . . . . .
. . . . . cứu bạn . . . . . . .
. . . . . chống lại cường quyền . . .
. . . . . trước kẻ thù . . . . . . .
. . . . . nói lên sự thật . . . . . . .
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
Anh Nguyễn Bá Ngọc
Chị Võ Thị Sáu
Chị Võ Thị Sáu
BĂT SỐNG GIẶC LÁI MỸ
Bài tập 1
Bài tập 2
Bài tập 3
Thứ năm ngày 13 tháng 3 năm 2014
Phân môn: Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài tập 3: N?i cc s? th? t? ? c?t A v?i cc ch? ci ở cột B d? du?c l?i gi?i nghia ph h?p :
Bài tập 1
Bài tập 2
Bài tập 3
Bài tập 4
Thứ năm ngày 13 tháng 3 năm 2014
Phân môn: Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài tập 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . rất . . . . . . . . . . . . Tuy không chiến đấu ở . . . . . . .. . . . . . ., nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức . . . . . . . . . . . . . . . . . . Anh đã hi sinh, nhưng . . . . . . . . . . . . . . . . . sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
can đảm
người liên lạc
hiểm nghèo
tấm gương
mặt trận
,
,
,
,
(
)
Tổng kết, dặn dò:
Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm.

Ghi nhớ những từ ngữ đã học để vận dụng đặt câu.

Chuẩn bị bi: "Luyện tập về câu kể Ai là gì?"
Bài tập 1
Bài tập 2
Bài tập 3
Bài tập 4
Thứ năm ngày 13 tháng 3 năm 2014
Phân môn: Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
TIẾT HỌC KẾT THÚC
CHÚC CÁC EM NGOAN - HỌC GIỎI
 
Gửi ý kiến