Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Thuần
Ngày gửi: 09h:46' 15-03-2023
Dung lượng: 979.0 KB
Số lượt tải: 875
Số lượt thích: 1 người (hoàng thiêm)
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và
những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.

Dũng cảm: là có dũng khí, dám
đương đầu với khó khăn nguy hiểm.
- Từ cùng nghĩa: là những từ có nghĩa
gần giống nhau.

- Từ trái nghĩa: là những từ có nghĩa
trái ngược nhau.

Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa
và những từ trái nghĩa với từ dũng
cảm.

M: - Từ cùng nghĩa: can đảm
- Từ trái nghĩa: hèn nhát

Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và
những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
Từ cùng nghĩa
M: can đảm

Từ trái nghĩa
M: hèn nhát

2 phút.

Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và
những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
Từ cùng nghĩa
can đảm , gan, can
trường, gan dạ,
gan góc, gan, bạo
gan, táo bạo, anh
hùng, anh dũng,
quả cảm, …

Từ trái nghĩa
,nhát
hèn nhát
gan, nhát, nhút
nhát, đớn hèn, hèn
mạt, hèn hạ, bạc
nhược,nhu nhược,
khiếp nhược, …

Từ cùng nghĩa
M: can đảm
can trường, gan, gan
dạ, gan góc, gan, bạo
gan, táo bạo, anh hùng,
anh dũng, quả cảm, …

Từ trái nghĩa
M: hèn nhát
nhát, nhát gan, nhút
nhát, đớn hèn, hèn mạt,
hèn hạ, bạc nhược, nhu
nhược, khiếp nhược, …

Bài 2: Đặt câu với những từ vừa tìm được.

Muốn đặt câu đúng, các em phải nắm
được nghĩa của từ, xem từ ấy được sử
dụng trong trường hợp nào, nói về
phẩm chất gì? của ai?

Bài 3: Chọn từ ngữ thích hợp trong các
từ
đây
đểnghĩađiền
chỗvới từtrống:
Bài 1:sau
Tìm những
từ cùng
và nhữngvào
từ trái nghĩa
dũng cảm. anh
dũng, dũng cảm, dũng mãnh.

- …………
dũng cảm bênh vực lẽ phải.
- khí thế……………..
dũng mãnh.
- hi sinh……………
anh dũng.

Bài 4: Trong các thành ngữ sau, thành
ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
( Gạch chân dưới thành ngữ đó.)

Ba chìm bảy nổi; vào sinh ra tử;
cày sâu cuốc bẫm; gan vàng dạ sắt;
nhường cơm sẻ áo; chân lấm tay bùn.
thời gian 3 phút

Thành ngữ nói về lòng dũng cảm là:

Vào sinh ra tử: trải qua nhiều
trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên
cái chết.
Gan vàng dạ sắt: gan dạ, dũng
cảm, không nao núng trước khó
khăn, nguy hiểm.

Bài 5: Đặt câu với một trong
các thành ngữ vừa tìm được
ở bài tập 4.

Bài 5: Đặt câu với một trong các
thành ngữ vừa tìm được ở bài
tập 4.

Du kích huyện Thới Bình là
những con người gan vàng dạ
sắt.

• HÌNH ẢNH VỀ NHỮNG TẤM GƯƠNG DŨNG CẢM

Bác sĩ Ly

Những chú bé không chết

Kim Đồng

Thắng biển

Ga-vrốt ngoài chiến lũy



HÌNH ẢNH VỀ NHỮNG TẤM GƯƠNG DŨNG CẢM
 
Gửi ý kiến