Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tiểu học Lương Mỹ
Người gửi: Tiểu học Lương Mỹ
Ngày gửi: 22h:38' 26-03-2023
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích: 0 người
Câu 1:Thế nào là “Dũng cảm”?
A. Chấp nhận đầu hàng trước những
khó khăn, thử thách

B. Dám đương đầu với khó khăn,

nguy hiểm để bảo vệ lẽ phải

C. Phớt lờ, bỏ qua những hành động
sai trái

Câu 2: Dòng nào dưới đây cùng nghĩa
với từ “Dũng cảm”
A. Anh hùng, thương yêu, gan dạ
B. Can trường, can đảm, yếu ớt
C. Gan góc, táo bạo, gan lì

Bài 1:
a/ Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm ?
M: Từ cùng nghĩa : can đảm
b/ Tìm những từ trái nghĩa với từ dũng cảm ?
M : Từ trái nghĩa : hèn nhát

Dũng cảm
Töø cuøng nghóa :

can ñaûm , can
tröôøng , gan daï ,
gan goùc , gan lì ,
baïo gan , taùo
baïo , anh huøng ,
anh duõng , quaû
caûm , …

Töø traùi nghóa :

nhaùt gan , nhuùt
nhaùt , heøn nhaùt ,
ñôùn heøn , heøn
mạt , heøn haï ,
baïc nhöôïc , nhu
nhöôïc , khieáp
nhöôïc , …

Bài 2 : Đặt câu với một trong các
từ tìm được?
Ví dụ: Anh ấy thật dũng cảm.

Bài 3:Chọn từ thích hợp trong các từ
sau đây để điền vào chỗ trống :
anh dũng , dũng cảm , dũng mãnh

-.....................bênh
Dũng cảm
vực lẽ phải
dũng mãnh
- khí thế ..............
anh dũng
- hi sinh .............

Bài 4 : Trong các thành ngữ sau , những
thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
Ba chìm bảy nổi; vào sinh ra tử; cày sâu
cuốc bẫm; gan vàng dạ sắt nhường cơm sẻ
áo; chân lấm tay bùn .

Thành ngữ nói về lòng dũng cảm. Đó là
* Vào sinh ra tử
( Trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái
chết ).
* Gan vàng dạ sắt
(Gan dạ dũng cảm, không nao núng trước khó khăn
nguy hiểm ).

Bài 5 : Đặt câu với một trong các thành
ngữ vừa tìm được ở bài tập 4 .
Ví dụ :
Ba tôi đã từng vào sinh ra tử ở chiến
trường này.
 
Gửi ý kiến