Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 15. MRVT: Hạnh phúc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Công
Ngày gửi: 15h:49' 25-11-2022
Dung lượng: 10.3 MB
Số lượt tải: 470
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Công
Ngày gửi: 15h:49' 25-11-2022
Dung lượng: 10.3 MB
Số lượt tải: 470
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LỚP 5
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Hiểu được nghĩa của từ hạnh phúc (BT1).
- Tìm được từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc, nêu được một số từ ngữ
chứa tiếng phúc (BT2 ) .
- Xác định được yếu tố quan trọng nhất tạo nên một gia đình hạnh phúc (BT4) .
- Sử dụng vốn từ hợp lí khi nói và viết.
* Thông qua các hoạt động trong bài học, giáo dục cho các em về:
-Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực
giải quyết vấn đề và sáng tạo.
-Phẩm chất: Chăm chỉ học tập, ngoan ngoãn là hạnh phúc của gia đình.
KHỞI ĐỘNG
Râu tôm nấu với ruột bầu
Chồng chan vợ húp gật đầu khen ngon
Câu 1: Động từ trong câu ca dao trên là:
a. nấu, chan, khen, ruột
b. chan, húp, ngon, khen
c. nấu, chan, húp, gật, khen
d. tôm, bầu, chan, gật
https://wheelofnames.com/
KHỞI ĐỘNG
Râu tôm nấu với ruột bầu
Chồng chan vợ húp gật đầu khen ngon
Câu 2: Tính từ trong câu ca dao trên là:
a. ngon
b. khen
c. bầu
https://wheelofnames.com/
d. tôm
KHỞI ĐỘNG
Râu tôm nấu với ruột bầu
Chồng chan vợ húp gật đầu khen ngon
Câu 3: Quan hệ từ trong câu ca dao trên là:
a. râu
b. với
c. đầu
https://wheelofnames.com/
d. chan
KHÁM PHÁ
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc
Kiến thức trọng tâm
Hiểu nghĩa của từ hạnh phúc.
Tìm được từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ hạnh phúc.
Biết trao đổi, thảo luận để nhận thức đúng về hạnh phúc.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc
Bài 1: Chọn ý thích hợp nhất để giải nghĩa từ hạnh phúc:
a. Cảm giác dễ chịu vì được ăn ngon, ngủ yên.
b. Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.
c. Hồ hởi, háo hức sẵn sàng làm mọi việc.
Danh từ: Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.
Ví dụ: Vẻ mặt tràn trề hạnh phúc
Tính từ: Có được trạng thái sung sướng vì cảm thấy đã đạt được ý nguyện.
Ví dụ: Năm tháng hạnh phúc
LUYỆN TẬP –
THỰC HÀNH
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc
Bài tập 2 : Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ
hạnh phúc.
- Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống
Thế nào là từ đồng nghĩa ?
nhau hoặc gần giống nhau.
- Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái
Thế nào
là từ trái nghĩa ?
ngược
nhau.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc
Bài 2: Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc
Từ đồng nghĩa với từ
hạnh phúc
sung sướng
may mắn
mãn nguyện
toại nguyện
Từ trái nghĩa với từ
hạnh phúc
bất hạnh
khổ cực
đau khổ
cơ cực
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc
Bài 4. Mỗi người có thể có một cách hiểu khác nhau về hạnh phúc. Theo
em, trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào là quan trọng nhất để tạo nên
một gia đình hạnh phúc?
a) Giàu có
b) Con cái học giỏi
c) Mọi người sống hoà thuận
d) Bố mẹ có chức vụ cao
VẬN DỤNG
Em cần làm gì để
gia đình mình được
hạnh phúc?
Dặn dò
-Tập đặt câu với các từ vừa học
-Chuẩn bị bài sau: Tổng kết vốn từ
TIẾT HỌC
KẾT THÚC!
LỚP 5
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Hiểu được nghĩa của từ hạnh phúc (BT1).
- Tìm được từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc, nêu được một số từ ngữ
chứa tiếng phúc (BT2 ) .
- Xác định được yếu tố quan trọng nhất tạo nên một gia đình hạnh phúc (BT4) .
- Sử dụng vốn từ hợp lí khi nói và viết.
* Thông qua các hoạt động trong bài học, giáo dục cho các em về:
-Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực
giải quyết vấn đề và sáng tạo.
-Phẩm chất: Chăm chỉ học tập, ngoan ngoãn là hạnh phúc của gia đình.
KHỞI ĐỘNG
Râu tôm nấu với ruột bầu
Chồng chan vợ húp gật đầu khen ngon
Câu 1: Động từ trong câu ca dao trên là:
a. nấu, chan, khen, ruột
b. chan, húp, ngon, khen
c. nấu, chan, húp, gật, khen
d. tôm, bầu, chan, gật
https://wheelofnames.com/
KHỞI ĐỘNG
Râu tôm nấu với ruột bầu
Chồng chan vợ húp gật đầu khen ngon
Câu 2: Tính từ trong câu ca dao trên là:
a. ngon
b. khen
c. bầu
https://wheelofnames.com/
d. tôm
KHỞI ĐỘNG
Râu tôm nấu với ruột bầu
Chồng chan vợ húp gật đầu khen ngon
Câu 3: Quan hệ từ trong câu ca dao trên là:
a. râu
b. với
c. đầu
https://wheelofnames.com/
d. chan
KHÁM PHÁ
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc
Kiến thức trọng tâm
Hiểu nghĩa của từ hạnh phúc.
Tìm được từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ hạnh phúc.
Biết trao đổi, thảo luận để nhận thức đúng về hạnh phúc.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc
Bài 1: Chọn ý thích hợp nhất để giải nghĩa từ hạnh phúc:
a. Cảm giác dễ chịu vì được ăn ngon, ngủ yên.
b. Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.
c. Hồ hởi, háo hức sẵn sàng làm mọi việc.
Danh từ: Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.
Ví dụ: Vẻ mặt tràn trề hạnh phúc
Tính từ: Có được trạng thái sung sướng vì cảm thấy đã đạt được ý nguyện.
Ví dụ: Năm tháng hạnh phúc
LUYỆN TẬP –
THỰC HÀNH
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc
Bài tập 2 : Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ
hạnh phúc.
- Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống
Thế nào là từ đồng nghĩa ?
nhau hoặc gần giống nhau.
- Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái
Thế nào
là từ trái nghĩa ?
ngược
nhau.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc
Bài 2: Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc
Từ đồng nghĩa với từ
hạnh phúc
sung sướng
may mắn
mãn nguyện
toại nguyện
Từ trái nghĩa với từ
hạnh phúc
bất hạnh
khổ cực
đau khổ
cơ cực
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc
Bài 4. Mỗi người có thể có một cách hiểu khác nhau về hạnh phúc. Theo
em, trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào là quan trọng nhất để tạo nên
một gia đình hạnh phúc?
a) Giàu có
b) Con cái học giỏi
c) Mọi người sống hoà thuận
d) Bố mẹ có chức vụ cao
VẬN DỤNG
Em cần làm gì để
gia đình mình được
hạnh phúc?
Dặn dò
-Tập đặt câu với các từ vừa học
-Chuẩn bị bài sau: Tổng kết vốn từ
TIẾT HỌC
KẾT THÚC!
 









Các ý kiến mới nhất