Tuần 15. MRVT: Hạnh phúc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quốc Minh
Ngày gửi: 10h:37' 14-12-2022
Dung lượng: 6.6 MB
Số lượt tải: 110
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quốc Minh
Ngày gửi: 10h:37' 14-12-2022
Dung lượng: 6.6 MB
Số lượt tải: 110
Số lượt thích:
0 người
Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc
Chọn đáp án đúng
Trong đoạn thơ sau có mấy động từ?
Đồng chiêm phả nắng lên không
Cánh cò dẫn gió qua thung lúa vàng
Gió nâng tiếng hát chói chang
Long lanh lưỡi hái liếm ngang chân trời.
A. Có 4 động từ. Đó là: Đồng chiêm, phả, dẫn,
nâng.
B. Có 3 động từ. Đó là: Tiếng hát, dẫn, nâng.
C. Có 4 động từ. Đó là: phả, dẫn, nâng, liếm.
Những từ nào trong câu: “Xe
của chúng tôi đi qua bãi đất
trống ở cuối làng.” là quan hệ từ:
A. chúng tôi, qua, ở.
B. của, qua, ở.
C. của, qua, cuối.
Thứ ba, ngày 13 tháng 12 năm
2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hạnh
phúc
Bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu:
• Hạnh phúc là gì?
• Những từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hạnh phúc.
• Gia đình như thế nào là được cho là hạnh
phúc?
• Em cần làm gì để gia đình mình được hạnh
phúc?
146
Bài tập 1: Chọn ý thích hợp nhất để giải
nghĩa từ hạnh phúc:
a. Cảm giác dễ chịu vì được ăn ngon ngủ yên.
b. Trạng thái sung sướng và cảm thấy hoàn
toàn đạt được ý nguyện.
c. Hồ hởi, háo hức sẵn sàng làm mọi việc.
Bài tập 2. Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa
với từ hạnh phúc. Đặt 1 câu với từ em vừa tìm được.
Bài 2. Tìm những từ đồng nghĩa và
trái nghĩa với từ hạnh phúc:
Hạnh phúc
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………..........
……………………………………………..........
......
......
Bài 2. Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với
từ hạnh phúc:
Hạnh phúc
Từ trái nghĩa
Từ đồng nghĩa
sung sướng, vui bất hạnh, đau khổ,
sướng, may mắn, đau buồn, sầu
mãn nguyện, toại thảm, bi thảm,
nguyện, ...
tuyệt vọng, …
Đặt câu với 1 từ vừa tìm được:
- Tôi rất sung sướng khi tìm được công
việc này.
- Ông lão rất đau khổ khi đứa con trai
không chăm chỉ.
Bài tập 4. Mỗi người có thể có một cách hiểu
khác nhau về hạnh phúc. Theo em, trong các
yếu tố dưới đây, yếu tố nào là quan trọng nhất
để tạo nên một gia đình hạnh phúc?
a. Giàu có
b. Con cái học giỏi
c. Mọi người sống hòa thuận
d. Bố mẹ có chức vụ cao
Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc
Vương quốc Bu-tan được đánh giá là nước có
chỉ số hạnh phúc cao dựa trên các yếu tố như sức khỏe,
tinh thần, giáo dục, môi trường, chất lượng quản lý,
mức sống và chất lượng sống của người dân.
Ngày 20 tháng 3 hằng năm được Liên Hiệp
Quốc chọn là Ngày Quốc tế Hạnh phúc
Một số nguyên tắc sống giúp chúng ta hạnh phúc:
1.Tập tha thứ.
2. Bớt lo lắng.
3. Sống giản dị, tiết kiệm.
4. Quan tâm, giúp đỡ người khác khi có thể.
5. Không ngừng học hỏi trau dồi bản thân.
Người hạnh phúc nhất là người mang đến
hạnh phúc cho nhiều người nhất.
- Hoàn thành bài tập 1, 2 vào vở
- Chuẩn bị bài sau: Tổng kết vốn từ.
Chọn đáp án đúng
Trong đoạn thơ sau có mấy động từ?
Đồng chiêm phả nắng lên không
Cánh cò dẫn gió qua thung lúa vàng
Gió nâng tiếng hát chói chang
Long lanh lưỡi hái liếm ngang chân trời.
A. Có 4 động từ. Đó là: Đồng chiêm, phả, dẫn,
nâng.
B. Có 3 động từ. Đó là: Tiếng hát, dẫn, nâng.
C. Có 4 động từ. Đó là: phả, dẫn, nâng, liếm.
Những từ nào trong câu: “Xe
của chúng tôi đi qua bãi đất
trống ở cuối làng.” là quan hệ từ:
A. chúng tôi, qua, ở.
B. của, qua, ở.
C. của, qua, cuối.
Thứ ba, ngày 13 tháng 12 năm
2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hạnh
phúc
Bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu:
• Hạnh phúc là gì?
• Những từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hạnh phúc.
• Gia đình như thế nào là được cho là hạnh
phúc?
• Em cần làm gì để gia đình mình được hạnh
phúc?
146
Bài tập 1: Chọn ý thích hợp nhất để giải
nghĩa từ hạnh phúc:
a. Cảm giác dễ chịu vì được ăn ngon ngủ yên.
b. Trạng thái sung sướng và cảm thấy hoàn
toàn đạt được ý nguyện.
c. Hồ hởi, háo hức sẵn sàng làm mọi việc.
Bài tập 2. Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa
với từ hạnh phúc. Đặt 1 câu với từ em vừa tìm được.
Bài 2. Tìm những từ đồng nghĩa và
trái nghĩa với từ hạnh phúc:
Hạnh phúc
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………..........
……………………………………………..........
......
......
Bài 2. Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với
từ hạnh phúc:
Hạnh phúc
Từ trái nghĩa
Từ đồng nghĩa
sung sướng, vui bất hạnh, đau khổ,
sướng, may mắn, đau buồn, sầu
mãn nguyện, toại thảm, bi thảm,
nguyện, ...
tuyệt vọng, …
Đặt câu với 1 từ vừa tìm được:
- Tôi rất sung sướng khi tìm được công
việc này.
- Ông lão rất đau khổ khi đứa con trai
không chăm chỉ.
Bài tập 4. Mỗi người có thể có một cách hiểu
khác nhau về hạnh phúc. Theo em, trong các
yếu tố dưới đây, yếu tố nào là quan trọng nhất
để tạo nên một gia đình hạnh phúc?
a. Giàu có
b. Con cái học giỏi
c. Mọi người sống hòa thuận
d. Bố mẹ có chức vụ cao
Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc
Vương quốc Bu-tan được đánh giá là nước có
chỉ số hạnh phúc cao dựa trên các yếu tố như sức khỏe,
tinh thần, giáo dục, môi trường, chất lượng quản lý,
mức sống và chất lượng sống của người dân.
Ngày 20 tháng 3 hằng năm được Liên Hiệp
Quốc chọn là Ngày Quốc tế Hạnh phúc
Một số nguyên tắc sống giúp chúng ta hạnh phúc:
1.Tập tha thứ.
2. Bớt lo lắng.
3. Sống giản dị, tiết kiệm.
4. Quan tâm, giúp đỡ người khác khi có thể.
5. Không ngừng học hỏi trau dồi bản thân.
Người hạnh phúc nhất là người mang đến
hạnh phúc cho nhiều người nhất.
- Hoàn thành bài tập 1, 2 vào vở
- Chuẩn bị bài sau: Tổng kết vốn từ.
 








Các ý kiến mới nhất