Tuần 6. MRVT: Hữu nghị - Hợp tác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đăng Tiểu Bình
Ngày gửi: 08h:55' 31-10-2021
Dung lượng: 620.5 KB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: Đăng Tiểu Bình
Ngày gửi: 08h:55' 31-10-2021
Dung lượng: 620.5 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày 02 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
Khởi động
* Em hiểu thế nào là từ đồng âm? Cho ví dụ ?
Thứ tư ngày 02 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Bài tập 1
Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b: hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng
Hữu có nghĩa là “bạn bè”. M: hữu nghị
Hữu có nghĩa là “có”. M: hữu ích
hữu nghị
hữu ích
chiến hữu
bằng hữu
bạn hữu
hữu hiệu
hữu tình
hữu dụng
a)Hữu có nghĩa là “bạn bè”.
b) Hữu có nghĩa là “có”.
Bài tập 2Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b: hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại” (thành lớn hơn).
M: hợp tác
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi…nào đó”.
M: thích hợp
Hợp có nghĩa là “gộp lại”.
b) Hợp có nghĩa là “đúng với
yêu cầu, đòi hỏi…nào đó”.
M: hợp tá, hợp lực, hợp nhất, hợp lực
M: thích hợp, hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lí.
*Bài tập 3:Đặt một câu với một từ ở bài tập 1 và 1 câu với một từ ở bài tập 2
Chúng ta luôn xây đắp tình hữu nghị với các nước.
Công việc ấy rất phù hợp với tôi.
Dặn dò
Chào tạm biệt các em !
Luyện từ và câu
Khởi động
* Em hiểu thế nào là từ đồng âm? Cho ví dụ ?
Thứ tư ngày 02 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Bài tập 1
Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b: hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng
Hữu có nghĩa là “bạn bè”. M: hữu nghị
Hữu có nghĩa là “có”. M: hữu ích
hữu nghị
hữu ích
chiến hữu
bằng hữu
bạn hữu
hữu hiệu
hữu tình
hữu dụng
a)Hữu có nghĩa là “bạn bè”.
b) Hữu có nghĩa là “có”.
Bài tập 2Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b: hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại” (thành lớn hơn).
M: hợp tác
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi…nào đó”.
M: thích hợp
Hợp có nghĩa là “gộp lại”.
b) Hợp có nghĩa là “đúng với
yêu cầu, đòi hỏi…nào đó”.
M: hợp tá, hợp lực, hợp nhất, hợp lực
M: thích hợp, hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lí.
*Bài tập 3:Đặt một câu với một từ ở bài tập 1 và 1 câu với một từ ở bài tập 2
Chúng ta luôn xây đắp tình hữu nghị với các nước.
Công việc ấy rất phù hợp với tôi.
Dặn dò
Chào tạm biệt các em !
 







Các ý kiến mới nhất