Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 6. MRVT: Hữu nghị - Hợp tác

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hà hồng thắm
Ngày gửi: 12h:45' 28-12-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích: 0 người
Luyện từ và câu
GV: Hà Hồng Thắm
Kiểm tra bài cũ:
RUNG CÂY CHỌN QUẢ
36
Câu 36: Tìm từ đồng âm trong câu
Kiến bò đĩa thịt bò.
Bạn hãy trả lời câu hỏi sau
30
Câu 30: Đặt câu để phân biệt
từ đồng âm “cờ”
Bài 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
Hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình,
thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn
hữu, hữu dụng
Hữu có nghĩa là “bạn bè”. M: hữu nghị
Hữu có nghĩa là “có”. M: hữu ích

Thứ tư ngày 29 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Có nghĩa là
“bạn bè”
Cú nghia l"cú"
H?u
a/Chiến hữu

b/Thân hữu

c/Hữu hảo

d/Bằng hữu

e/Bạn hữu

g/Hữu ích

h/Hữu hiệu

i/Hữu tình

k/Hữu dụng
1-Bạn bè thân thiết .
2-Tình bạn thân thiết.
3-Tình cảm bạn bè thân thiết

4-Bạn cùng chiến đấu.
5-Bạn bè thân thiết
6-Có tình cảm quý mến
7-Có lợi ích .
8-Dùng được việc.
9-Có hiệu quả khi sử dụng.
a. Hữu có nghĩa là “bạn bè”:
Hữu nghị, chiến hữu, thân hữu, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu.
b. Hữu có nghĩa là “có”:
Hữu hiệu, hữu ích, hữu dụng, hữu tình

Thứ tư ngày 29 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Quan hệ hữu nghị
Việt Nam – Lào – Cam-pu-chia
Quan hệ hữu nghị
Việt Nam – Hoa Kỳ
Quan hệ hữu nghị
Quốc tế
Nhật Bản hợp tác với Việt Nam
Khu công nghiệp Sam sung - Bắc Ninh
Lễ động thổ dự án Bệnh viện Hữu nghị tỉnh Xiêng Khoảng - Lào

Phong cảnh hữu tình
Ruộng bậc thang – Hà Giang
Bài 2/ 56
Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b: Hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp
thời, hợp lệ,hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí,
thích hợp
Hợp có nghĩa là “gộp lại” (thành lớn hơn).
M: Hợp tác
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi…nào
đó”.
M: Thích hợp
Hợp
Có nghĩa là
“gộp lại”
(thành lớn hơn)
Có nghĩa “đúng
với yêu cầu đòi
hỏi … nào đó”
a/Phù hợp

b/Hợp nhất

c/Hợp lực

d/Hợp tình

e/Hợp thời

g/Hợp lệ

h/Hợp pháp

i//Hợp lý

k/Thích hợp
1-Hợp lại làm một tổ chức.
2-Hợp với từ ngữ, ăn khớp .
3-Thỏa đáng về tình và lí lẽ.
4-Chung sức hoàn thành một việc.
5-Đúng với thể thức, quy định.
6-Phù hợp với yêu cầu khách quan tại một thời điểm .
7-Đúng lẽ phải, đúng sự cần thiết.

8-Hợp với yêu cầu, đòi hỏi.

10-Đúng phới pháp luật.
4

a) Hợp có nghĩa là “gộp lại thành lớn hơn”:
Hợp tác, hợp nhất, hợp lực

b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi nào đấy”:
Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lí.
Tinh thần hợp tác
Hội nghị Bộ trưởng Công nghệ thông tin và truyền thông ASEM
(ASEM: Diễn đàn hợp tác Á - Âu)
Bài 3: Đặt một câu với một từ ở bài tập 1
và 1 câu với một từ ở bài tập 2.

Thứ tư ngày 29 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Ví dụ: Ba Nam và ba em là chiến hữu cùng đơn vị bộ đội.
Chiếc máy mẹ mua về làm được rất nhiều việc: may, vắt sổ, thêu…, thật hữu dụng.
Kết thúc tiết học!
 
Gửi ý kiến