Tuần 6. MRVT: Hữu nghị - Hợp tác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quốc Minh
Ngày gửi: 15h:46' 11-10-2022
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 170
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quốc Minh
Ngày gửi: 15h:46' 11-10-2022
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 170
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ:
Hữu nghị - Hợp tác
Đặt câu để phân biệt từ đồng âm
Thế nàosau:
là từ bàn
đồng âm ?
- BốTừ
emđồng
muaâm
mộtlàcái
bàn từ
rấtgiống
đẹp. nhau về
những
- Chúng
bànkhác
bạc về
đi nghĩa
tham quan.
âmem
nhưng
hẳnchuyến
nhau về
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ:
Hữu nghị - Hợp tác
Bài tập 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho
dưới đây thành hai nhóm a và b
hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu
tình, thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng
hữu, bạn hữu, hữu dụng
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”. M: hữu nghị
b) Hữu có nghĩa là “có”.
M: hữu ích
Hữu
Có nghĩa là
“bạn bè”
Có nghĩa là
“có”
Hữu nghị
Hữu nghị (tính từ): thân thiện, có
tính chất bè bạn (thường nói về quan
hệ giữa các nước) nhằm thắt chặt mối
quan hệ hữu nghị giữa hai nước.
Hữu hiệu: có hiệu quả
Chiến hữu: bạn chiến
đấu
Thân hữu: bạn bè thân
thiết
Hữu tình: có sức hấp dẫn gợi cảm
Hữu ích: có ích
Bạn hữu: bạn bè thân
thiết
Hữu hảo: tình cảm bạn bè thân thiện
Bằng hữu: tình bạn thân
thiết
Hữu dụng: dùng được việc
Hữu có nghĩa
là “bạn bè”
hữu nghị
chiến hữu
thân hữu
hữu hảo
bằng hữu
bạn hữu
Hữu có nghĩa là “có”
hữu hiệu
hữu tình
hữu ích
hữu dụng
Phong cảnh hữu tình
Ruộng bậc thang – Hà Giang
Quan hệ hữu nghị
Việt Nam – Hoa Kỳ
Quan hệ hữu nghị
Việt Nam – Campuchia
Quan hệ hữu nghị
Việt Nam – Thái Lan
Bài tập 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành
hai nhóm a và b
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ,
hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại” (thành lớn hơn).
M: hợp tác
b) Hợp có nghĩa là “ đúng với yêu cầu, đòi hỏi…
nào đó”.
M: thích hợp
Hợp
Có nghĩa là
“gộp lại”
(thành lớn hơn)
Có nghĩa là
“đúng với yêu cầu,
đòi hỏi…nào đó”
Hợp tác
- Hợp tác (động từ): Cùng chung sức giúp đỡ
lẫn nhau trong một công việc, một lĩnh vực
nào đó, nhằm một mục đích chung
VD: hợp tác về kinh tế
hợp tác lao động
Đồng nghĩa: hợp lực
Hợp tình: thỏa đáng về mặt tình cảm hoặc lí lẽ
Hợp thời: phù hợp với yêu cầu khách quan ở
một thời điểm
Hợp pháp: đúng với pháp luật
Thích hợp: hợp với yêu cầu, đáp ứng được đòi
hỏi
Phù hợp: đúng với, ăn khớp với
Hợp lệ: đúng với thể thức quy định
Hợp nhất: hợp lại thành một tổ chức duy nhất
Hợp lực: chung sức để làm một việc gì đó
Hợp lí: đúng lẽ phải, đúng sự cần thiết
Hợp có nghĩa là
“gộp lại”
(thành lớn hơn)
hợp tác
hợp lực
hợp nhất
Hợp có nghĩa là
“đúng với yêu cầu,
đòi hỏi … nào đó”
hợp tình
phù hợp
hợp thời
hợp lệ
hợp pháp
hợp lí
thích hợp
Hội nghị hẹp bộ trưởng quốc phòng của các nước ASEAN
Bài tập 3: Đặt một câu với một từ ở bài tập 1
và một câu với một từ ở bài tập 2
VD:
- Việt Nam luôn xây đắp tình hữu nghị với
các nước.
- Công việc này rất phù hợp với tôi.
Các em xem lại bài
Chuẩn bị bài:
Từ nhiều nghĩa
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
Mở rộng vốn từ:
Hữu nghị - Hợp tác
Đặt câu để phân biệt từ đồng âm
Thế nàosau:
là từ bàn
đồng âm ?
- BốTừ
emđồng
muaâm
mộtlàcái
bàn từ
rấtgiống
đẹp. nhau về
những
- Chúng
bànkhác
bạc về
đi nghĩa
tham quan.
âmem
nhưng
hẳnchuyến
nhau về
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ:
Hữu nghị - Hợp tác
Bài tập 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho
dưới đây thành hai nhóm a và b
hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu
tình, thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng
hữu, bạn hữu, hữu dụng
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”. M: hữu nghị
b) Hữu có nghĩa là “có”.
M: hữu ích
Hữu
Có nghĩa là
“bạn bè”
Có nghĩa là
“có”
Hữu nghị
Hữu nghị (tính từ): thân thiện, có
tính chất bè bạn (thường nói về quan
hệ giữa các nước) nhằm thắt chặt mối
quan hệ hữu nghị giữa hai nước.
Hữu hiệu: có hiệu quả
Chiến hữu: bạn chiến
đấu
Thân hữu: bạn bè thân
thiết
Hữu tình: có sức hấp dẫn gợi cảm
Hữu ích: có ích
Bạn hữu: bạn bè thân
thiết
Hữu hảo: tình cảm bạn bè thân thiện
Bằng hữu: tình bạn thân
thiết
Hữu dụng: dùng được việc
Hữu có nghĩa
là “bạn bè”
hữu nghị
chiến hữu
thân hữu
hữu hảo
bằng hữu
bạn hữu
Hữu có nghĩa là “có”
hữu hiệu
hữu tình
hữu ích
hữu dụng
Phong cảnh hữu tình
Ruộng bậc thang – Hà Giang
Quan hệ hữu nghị
Việt Nam – Hoa Kỳ
Quan hệ hữu nghị
Việt Nam – Campuchia
Quan hệ hữu nghị
Việt Nam – Thái Lan
Bài tập 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành
hai nhóm a và b
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ,
hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại” (thành lớn hơn).
M: hợp tác
b) Hợp có nghĩa là “ đúng với yêu cầu, đòi hỏi…
nào đó”.
M: thích hợp
Hợp
Có nghĩa là
“gộp lại”
(thành lớn hơn)
Có nghĩa là
“đúng với yêu cầu,
đòi hỏi…nào đó”
Hợp tác
- Hợp tác (động từ): Cùng chung sức giúp đỡ
lẫn nhau trong một công việc, một lĩnh vực
nào đó, nhằm một mục đích chung
VD: hợp tác về kinh tế
hợp tác lao động
Đồng nghĩa: hợp lực
Hợp tình: thỏa đáng về mặt tình cảm hoặc lí lẽ
Hợp thời: phù hợp với yêu cầu khách quan ở
một thời điểm
Hợp pháp: đúng với pháp luật
Thích hợp: hợp với yêu cầu, đáp ứng được đòi
hỏi
Phù hợp: đúng với, ăn khớp với
Hợp lệ: đúng với thể thức quy định
Hợp nhất: hợp lại thành một tổ chức duy nhất
Hợp lực: chung sức để làm một việc gì đó
Hợp lí: đúng lẽ phải, đúng sự cần thiết
Hợp có nghĩa là
“gộp lại”
(thành lớn hơn)
hợp tác
hợp lực
hợp nhất
Hợp có nghĩa là
“đúng với yêu cầu,
đòi hỏi … nào đó”
hợp tình
phù hợp
hợp thời
hợp lệ
hợp pháp
hợp lí
thích hợp
Hội nghị hẹp bộ trưởng quốc phòng của các nước ASEAN
Bài tập 3: Đặt một câu với một từ ở bài tập 1
và một câu với một từ ở bài tập 2
VD:
- Việt Nam luôn xây đắp tình hữu nghị với
các nước.
- Công việc này rất phù hợp với tôi.
Các em xem lại bài
Chuẩn bị bài:
Từ nhiều nghĩa
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
 








Các ý kiến mới nhất