Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 34. MRVT: Lạc quan - Yêu đời

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thu Hiền
Ngày gửi: 10h:21' 10-05-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 166
Số lượt thích: 0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 4E
Mở rộng vốn từ: Lạc quan – Yêu đời
GV: LÊ THỊ THI HIỀN
Trường Tiểu học An Tường
Kiểm tra bài cũ
Đặt câu có trạng ngữ chỉ mục đích, xác định bộ phận trạng ngữ.
Bài 1: Sau đây là một số từ phức chứa tiếng vui: vui chơi, vui lòng, góp vui, vui mừng, vui nhộn, vui sướng, vui thích, vui thú, vui tính, mua vui, vui tươi, vui vẻ, vui vui. Hãy xếp các từ ấy vào bốn nhóm sau:
a) Từ chỉ hoạt động M: vui chơi
b) Từ chỉ cảm giác. M: vui thích
c) Từ chỉ tính tình. M: vui tính
d) Từ vừa chỉ tính tình, vừa chỉ cảm giác.
M: vui vẻ
a/ Từ chỉ hoạt động.
*vui choi, gĩp vui, mua vui.
b/ T? ch? c?m gic.
c/ T? ch? tính tình.
d/Từ vừa chỉ tính tình, vừa chỉ cảm giác.
*vui thích, vui m?ng, vui su?ng, vui lịng, vui th, vui vui.
*vui tính, vui nh?n, vui tuoi.
*vui v?.
múa
Múa rối nước
Hài kịch
Bài 2: Từ mỗi nhóm từ trên, chọn ra một từ và đặt câu với từ đó.
M: cười khanh khách
* Em bé thích chí, cười khanh khách.
M: cười rúc rích
* Mấy bạn cười rúc rích, có vẻ thú vị lắm.
Bài 3: Thi tìm các từ miêu tả tiếng cười và đặt câu với mỗi từ đó.
1) cười ha hả
2) cười hì hì
3) cười hi hí
4) hơ hớ
5) khành khạch
6)khùng khục
a) Cu cậu gãi đầu cười hì hì, vẻ xoa dịu.
b) Mấy cô bạn tôi không biết thích thú điều gì, cứ cười hi hí trong góc lớp.
c) Anh ấy cười ha hả đầy vẻ khoái chí.
d) Anh chàng cười hơ hớ, thật vô duyên.
e) Ông cụ cười khùng khục trong cổ họng.
g) Bọn khỉ vừa chuuyền cành, vừa cười khành khạch.
Nối mỗi từ miêu tả tiếng cười với câu thích hợp
Tạm biệt các em
 
Gửi ý kiến