Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 20. MRVT: Sức khoẻ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai
Ngày gửi: 21h:40' 03-02-2023
Dung lượng: 11.1 MB
Số lượt tải: 58
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai
Ngày gửi: 21h:40' 03-02-2023
Dung lượng: 11.1 MB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu
Khởi động
Câu 1:
Câu nào là câu kể Ai làm gì?
a. Cả dãy nhà im ắng dưới ánh nắng.
b. Mẹ của bạn Lan rất dịu dàng.
c. Cá heo quây đến quanh tàu như
để chia vui.
d. Bố của em là bác sĩ.
3
Câu 2:
Chủ ngữ trong câu: “Ngoài sân,
lũ trẻ đang nô đùa” là:
a. Ngoài sân
b. lũ trẻ
c. Ngoài sân, lũ trẻ
d. đang nô đùa
4
Câu 3:
Đúng hay Sai
Vị ngữ trong câu: “Cá heo quây
đến quanh tàu như để chia vui” là
do cụm động từ tạo thành.
Đúng
5
LUYỆN TẬP
KTUTS
Tìm các từ ngữ:
a) Chỉ những hoạt động có lợi
cho sức khỏe.
Mẫu:
a) tập luyện
a) Chỉ những hoạt động có lợi cho
sức khỏe
KTUTS
tập luyện, tập thể dục, đi bộ, chạy
nhảy, chơi thể thao, ăn uống điều độ,
an dưỡng, nghỉ mát, ...
KTUTS
Tìm các từ ngữ:
b) Chỉ những đặc điểm của một
cơ thể khỏe mạnh.
Mẫu:
b) vạm vỡ
KTUTS
b) Chỉ những đặc điểm của một cơ
thể khỏe mạnh
vạm vỡ, cường tráng, rắn rỏi, lực
lưỡng, to khỏe, nở nang, rắn chắc,
chắc nịch, dẻo dai, nhanh nhẹn, ...
Nhanh nhẹn,...
Cân đối, rắn rỏi...
+ Em đã tham gia hoạt động nào có lợi cho sức khỏe ?
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Sức khỏe
Bài 1. Tìm các từ ngữ :
a) Chỉ những hoạt
động có lợi cho sức
khoẻ.
Động từ
M: tập luyện, đi bộ, chạy, chơi thể
thao, an dưỡng, ăn uống điều độ,
nhảy dây, đá cầu, giải trí, ...
...................................................................................................
...............................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
..
b) Chỉ những đặc
M: vạm vỡ, lực lưỡng, chắc nịch,
điểm của một cơ thể cường tráng, nhanh nhẹn, cân đối,
khoẻ mạnh.
rắn rỏi, săn chắc, rắn chắc, ...
................................................................................................................
................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
Tính từ
Kể tên các môn thể thao mà em biết.
Bài 3: Tìm những từ ngữ thích hợp với mỗi
chỗ trống để hoàn chỉnh các thành ngữ sau:
a. Khoẻ như …..
M : Khoẻ như voi
b. Nhanh như ….
M : Nhanh như cắt
Bài 3: Tìm những từ ngữ thích
hợp với mỗi chỗ trống để hoàn
chỉnh các thành ngữ sau:
a. Khỏe như voi
Khỏe như hùm
Khỏe như gấu
KTUTS
Khoẻ như trâu
Khoẻ như hùm (hổ)
Bài 3: Tìm những từ ngữ thích
hợp với mỗi chỗ trống để hoàn
chỉnh các thành ngữ sau:
b. Nhanh như cắt
Nhanh như thỏ
Nhanh như sóc
Nhanh như điện
Nhanh như gió
KTUTS
Nhanh như thỏ
Nhanh như sóc
Chung söùc cuøng ñoàng ñoäi
Vòng 1: Khởi động
Vòng 2: Tăng tốc
Vòng 3: Về đích
Vòng 4: Giành chiến thắng
Vòng 1: Khởi động
Nêu một hoạt động có lợi cho
sức khỏe.
Vòng 2: Tăng tốc
Nêu một đặc điểm của một cơ
thể khỏe mạnh.
Vòng 3: Về đích
biết.
Nêu một môn thể thao mà em
Vòng 4: Giành chiến thắng
Nêu một câu ca dao hay tục ngữ
nói về sức khỏe
Caùc em gioûi quaù
Anh trẻ và thật khỏe mạnh
Câu kể Ai thế nào?
TẬP THỂ LỚP 4/1
KÍNH CHÚC SỨC KHỎE
CÁC THẦY CÔ ĐẾN
DỰ GIỜ
THÁNG 2/2022
Khởi động
Câu 1:
Câu nào là câu kể Ai làm gì?
a. Cả dãy nhà im ắng dưới ánh nắng.
b. Mẹ của bạn Lan rất dịu dàng.
c. Cá heo quây đến quanh tàu như
để chia vui.
d. Bố của em là bác sĩ.
3
Câu 2:
Chủ ngữ trong câu: “Ngoài sân,
lũ trẻ đang nô đùa” là:
a. Ngoài sân
b. lũ trẻ
c. Ngoài sân, lũ trẻ
d. đang nô đùa
4
Câu 3:
Đúng hay Sai
Vị ngữ trong câu: “Cá heo quây
đến quanh tàu như để chia vui” là
do cụm động từ tạo thành.
Đúng
5
LUYỆN TẬP
KTUTS
Tìm các từ ngữ:
a) Chỉ những hoạt động có lợi
cho sức khỏe.
Mẫu:
a) tập luyện
a) Chỉ những hoạt động có lợi cho
sức khỏe
KTUTS
tập luyện, tập thể dục, đi bộ, chạy
nhảy, chơi thể thao, ăn uống điều độ,
an dưỡng, nghỉ mát, ...
KTUTS
Tìm các từ ngữ:
b) Chỉ những đặc điểm của một
cơ thể khỏe mạnh.
Mẫu:
b) vạm vỡ
KTUTS
b) Chỉ những đặc điểm của một cơ
thể khỏe mạnh
vạm vỡ, cường tráng, rắn rỏi, lực
lưỡng, to khỏe, nở nang, rắn chắc,
chắc nịch, dẻo dai, nhanh nhẹn, ...
Nhanh nhẹn,...
Cân đối, rắn rỏi...
+ Em đã tham gia hoạt động nào có lợi cho sức khỏe ?
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Sức khỏe
Bài 1. Tìm các từ ngữ :
a) Chỉ những hoạt
động có lợi cho sức
khoẻ.
Động từ
M: tập luyện, đi bộ, chạy, chơi thể
thao, an dưỡng, ăn uống điều độ,
nhảy dây, đá cầu, giải trí, ...
...................................................................................................
...............................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
..
b) Chỉ những đặc
M: vạm vỡ, lực lưỡng, chắc nịch,
điểm của một cơ thể cường tráng, nhanh nhẹn, cân đối,
khoẻ mạnh.
rắn rỏi, săn chắc, rắn chắc, ...
................................................................................................................
................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
Tính từ
Kể tên các môn thể thao mà em biết.
Bài 3: Tìm những từ ngữ thích hợp với mỗi
chỗ trống để hoàn chỉnh các thành ngữ sau:
a. Khoẻ như …..
M : Khoẻ như voi
b. Nhanh như ….
M : Nhanh như cắt
Bài 3: Tìm những từ ngữ thích
hợp với mỗi chỗ trống để hoàn
chỉnh các thành ngữ sau:
a. Khỏe như voi
Khỏe như hùm
Khỏe như gấu
KTUTS
Khoẻ như trâu
Khoẻ như hùm (hổ)
Bài 3: Tìm những từ ngữ thích
hợp với mỗi chỗ trống để hoàn
chỉnh các thành ngữ sau:
b. Nhanh như cắt
Nhanh như thỏ
Nhanh như sóc
Nhanh như điện
Nhanh như gió
KTUTS
Nhanh như thỏ
Nhanh như sóc
Chung söùc cuøng ñoàng ñoäi
Vòng 1: Khởi động
Vòng 2: Tăng tốc
Vòng 3: Về đích
Vòng 4: Giành chiến thắng
Vòng 1: Khởi động
Nêu một hoạt động có lợi cho
sức khỏe.
Vòng 2: Tăng tốc
Nêu một đặc điểm của một cơ
thể khỏe mạnh.
Vòng 3: Về đích
biết.
Nêu một môn thể thao mà em
Vòng 4: Giành chiến thắng
Nêu một câu ca dao hay tục ngữ
nói về sức khỏe
Caùc em gioûi quaù
Anh trẻ và thật khỏe mạnh
Câu kể Ai thế nào?
TẬP THỂ LỚP 4/1
KÍNH CHÚC SỨC KHỎE
CÁC THẦY CÔ ĐẾN
DỰ GIỜ
THÁNG 2/2022
 








Các ý kiến mới nhất