Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 2. MRVT: Tổ quốc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Hiền
Ngày gửi: 19h:18' 05-10-2022
Dung lượng: 24.4 MB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Hiền
Ngày gửi: 19h:18' 05-10-2022
Dung lượng: 24.4 MB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
2. Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ Hòa bình ?
Lặng yên
Hiền hoà
Thái bình
Thanh bình
Thanh thản
Yên tĩnh
Bình thản
Bình yên
Bài 2.Những từ đồng nghĩa với
từ Hòa bình là: bình yên,thanh
bình,thái bình.
- Bình yên: Yên lành,không gặp điều
rủi ro,tai họa.
- Thanh bình: Yên vui trong cảnh hòa
bình.
-Thái bình: Yên ổn,không có chiến
tranh,loạn lạc.
- Bình thản: Phẳng lặng,yên ổn,tâm trạng nhẹ
nhàng,thoải mái,không có điều gì áy náy,lo nghĩ.
- Lặng yên: Trạng thái yên, không có tiếng động.
- Hiền hòa: Hiền lành và ôn hoà.
- Thanh thản:Tâm trạng nhẹ nhàng, thoải mái,
không có điều gì áy náy, lo nghĩ.
- Yên tĩnh: Trạng thái không có tiếng ồn, tiếng
động, hoặc không bị xáo động.
Lặng yên
Hiền hoà
Thái bình
Thanh bình
Thanh thản
Yên tĩnh
Bình thản
Bình yên
Bài 2.Những từ đồng nghĩa với
từ Hòa bình là: bình yên,thanh
bình,thái bình.
- Bình yên: Yên lành,không gặp điều
rủi ro,tai họa.
- Thanh bình: Yên vui trong cảnh hòa
bình.
-Thái bình: Yên ổn,không có chiến
tranh,loạn lạc.
- Bình thản: Phẳng lặng,yên ổn,tâm trạng nhẹ
nhàng,thoải mái,không có điều gì áy náy,lo nghĩ.
- Lặng yên: Trạng thái yên, không có tiếng động.
- Hiền hòa: Hiền lành và ôn hoà.
- Thanh thản:Tâm trạng nhẹ nhàng, thoải mái,
không có điều gì áy náy, lo nghĩ.
- Yên tĩnh: Trạng thái không có tiếng ồn, tiếng
động, hoặc không bị xáo động.
 








Các ý kiến mới nhất