Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 6. MRVT: Trung thực - Tự trọng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tới
Ngày gửi: 04h:49' 13-09-2015
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 119
Số lượt thích: 0 người
GV: Nguyễn Thị Tới


Thứ tư, ngày 17 tháng 09 năm 2014
Luyện từ và câu:
Câu 1:Tìm 2 từ ghép có nghĩa tổng hợp.
Câu 2: Tìm 2 từ ghép có nghĩa phân loại.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trung thực - Tự trọng
Bài tập 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với trung thực.
* Từ cùng nghĩa với trung thực:
M: -Từ cùng nghĩa: thật thà.
-Từ trái nghĩa: gian dối.
Thật thà, thẳng thắn, thẳng tính, ngay thẳng, ngay thật, chân thật, thành thật, thật lòng, thật tình, thật tâm, bộc trực, chính trực,trung trực...
* Từ trái nghĩa với trung thực:
Gian dối, gian lận, gian manh, gian ngoan, gian xảo, gian trá, lừa bịp, lừa dối, bịp bợm, lừa đảo, lừa lọc, dối trá,…
Thứ tư, ngày 17 tháng 09 năm 2014
Bài tập 2: Đặt câu với một từ cùng nghĩa với trung thực hoặc một từ trái nghĩa với trung thực.
Bài tập 3: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?
Tin vào bản thân mình.
Quyết định lấy công việc của mình.
Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác.
C
Tự tin
Tự quyết
Tự kiêu, tự cao
Thứ tư, ngày 17 tháng 09 năm 2014
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trung thực - Tự trọng
Bài tập 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với trung thực.
Bài tập 4: Có thể dùng những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói về tính trung thực hoặc về lòng tự trọng?
a) Thẳng như ruột ngựa.
b) Giấy rách phải giữ lấy lề.
c) Thuốc đắng dã tật.
d) Cây ngay không sợ chết đứng.
e) Đói cho sạch, rách cho thơm.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trung thực - Tự trọng
Bài tập 3: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?
Bài tập 2: Đặt câu với một từ cùng nghĩa với trung thực hoặc một từ trái nghĩa với trung thực.
Bài tập 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với trung thực.
Thứ tư, ngày 17 tháng 09 năm 2014
Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học
Tìm từ cùng nghĩa với trung thực.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trung thực - Tự trọng
Thứ tư, ngày 17 tháng 09 năm 2014
Thế nào là tự trọng?
TIẾT HỌC KẾT THÚC CHÚC SỨC KHỎE CÁC THẦY CÔ
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN HỌC GIỎI
 
Gửi ý kiến