Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 5. MRVT: Trung thực - Tự trọng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thu Dương
Ngày gửi: 18h:28' 09-10-2022
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thu Dương
Ngày gửi: 18h:28' 09-10-2022
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
- Các cầu thủ bóng đá của Việt Nam đang tham gia thi đấu
giành huy chương vàng.
- Các em hãy cổ vũ các cầu thủ đó để họ có thêm nghị lực và
tự tin ghi bàn thắng bằng cách trả lời đúng các câu hỏi nhé.
Tìm từ ghép trong các từ sau:
nhút nhát
lao xao
Bờ bãi
Tìm từ láy trong các từ sau:
lạnh
lẽo
lạnh
giá
lạnh
nhạt
Tìm từ khác loại trong các từ sau:
ruộng
đồng
ruộng
ruộng
lúa
ngô
Thứ Tư ngày 05 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
1. Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa
với trung thực.
Em hiểu thế nào là trung thực?
Trung thực: ngay thẳng, thật thà
Từ cùng nghĩa là gì?
Từ cùng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần
giống nhau.
Em nêu ý hiểu của mình về từ trái nghĩa?
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
1. Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa
với trung thực.
Từ cùng nghĩa
thẳng thắn, thẳng tính, ngay
thẳng, ngay thật, chân thật,
thật thà, thành thật, thật
lòng, thật tình, thật tâm, bộc
trực, chính trực, ...
Từ trái nghĩa
dối trá, gian dối, gian lận,
gian manh, gian ngoan, gian
giảo, gian trá, lừa bịp, lừa
dối, bịp bợm, lừa đảo, lừa
lọc, gian ngoan,…
4. Có thể dùng những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói về
tính trung thực hoặc về lòng tự trọng?
a. Thẳng như ruột ngựa.
b. Giấy rách phải giữ lấy lề.
c. Thuốc đắng giã tật.
Tính trung thực:
a. Thẳng như ruột ngựa.
c. Thuốc đắng giã tật.
d. Cây ngay không sợ chết đứng.
d. Cây ngay không sợ chết đứng.
e. Đói cho sạch, rách cho thơm.
Lòng tự trọng:
b. Giấy rách phải giữ lấy lề.
e. Đói cho sạch, rách cho thơm.
Một số câu thành ngữ nói về lòng trung thực.
- Ăn ngay nói thẳng.
- Ăn ngay nói thật mọi tật mọi lành.
- Đời loạn mới biết tôi trung.
- Mật ngọt chết ruồi tươi , những nơi cay đắng là nơi thật thà.
- Mất lòng trước, được lòng sau.
giành huy chương vàng.
- Các em hãy cổ vũ các cầu thủ đó để họ có thêm nghị lực và
tự tin ghi bàn thắng bằng cách trả lời đúng các câu hỏi nhé.
Tìm từ ghép trong các từ sau:
nhút nhát
lao xao
Bờ bãi
Tìm từ láy trong các từ sau:
lạnh
lẽo
lạnh
giá
lạnh
nhạt
Tìm từ khác loại trong các từ sau:
ruộng
đồng
ruộng
ruộng
lúa
ngô
Thứ Tư ngày 05 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
1. Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa
với trung thực.
Em hiểu thế nào là trung thực?
Trung thực: ngay thẳng, thật thà
Từ cùng nghĩa là gì?
Từ cùng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần
giống nhau.
Em nêu ý hiểu của mình về từ trái nghĩa?
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
1. Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa
với trung thực.
Từ cùng nghĩa
thẳng thắn, thẳng tính, ngay
thẳng, ngay thật, chân thật,
thật thà, thành thật, thật
lòng, thật tình, thật tâm, bộc
trực, chính trực, ...
Từ trái nghĩa
dối trá, gian dối, gian lận,
gian manh, gian ngoan, gian
giảo, gian trá, lừa bịp, lừa
dối, bịp bợm, lừa đảo, lừa
lọc, gian ngoan,…
4. Có thể dùng những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói về
tính trung thực hoặc về lòng tự trọng?
a. Thẳng như ruột ngựa.
b. Giấy rách phải giữ lấy lề.
c. Thuốc đắng giã tật.
Tính trung thực:
a. Thẳng như ruột ngựa.
c. Thuốc đắng giã tật.
d. Cây ngay không sợ chết đứng.
d. Cây ngay không sợ chết đứng.
e. Đói cho sạch, rách cho thơm.
Lòng tự trọng:
b. Giấy rách phải giữ lấy lề.
e. Đói cho sạch, rách cho thơm.
Một số câu thành ngữ nói về lòng trung thực.
- Ăn ngay nói thẳng.
- Ăn ngay nói thật mọi tật mọi lành.
- Đời loạn mới biết tôi trung.
- Mật ngọt chết ruồi tươi , những nơi cay đắng là nơi thật thà.
- Mất lòng trước, được lòng sau.
 








Các ý kiến mới nhất