Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 2. MRVT: Từ ngữ về học tập. Dấu chấm hỏi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Khơi
Ngày gửi: 21h:32' 12-09-2020
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 661
Số lượt thích: 0 người
Tìm các từ chỉ đồ dùng học tập.
Đán án: cái bút,
quyển sách, quyển vở, cái bảng...
Tìm các từ chỉ hoạt động của học sinh.
Đán án: đọc, viết, múa, hát….
Tìm các từ chỉ tính nết của học sinh.
Đán án: chăm chỉ,
siêng năng, lễ phép, ngoan ngoãn…
Khi viết câu cần chú ý gì?
Đán án: Viết hoa chữ cái đầu câu, cuối câu ghi dấu chấm.
- Có tiếng học. M: học hành
- Có tiếng tập. M: tập đọc
Bài 1: Tìm các từ

học
tập
Thứ năm ngày 19 tháng 9 năm 2019
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về học tập. Dấu chấm hỏi
Bài 1: Viết các từ vào chỗ trống:
PHIẾU BÀI TẬP
Bài 1: Viết vào chỗ trống các từ
Bài 1: Viết vào chỗ trống các từ
Bài 2: Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài tập 1
Em học tập rất chăm chỉ .
E
.
học tập
- Thu là bạn thân nhất của em.
Bài 3:Sắp xếp lại các từ trong mỗi câu dưới đây để tạo thành
một câu mới:
- Bác Hồ rất yêu thiếu nhi.
M : Con yêu mẹ .
Mẹ yêu con .
Con
mẹ
Mẹ
con
Bài 3: Sắp xếp lại các từ trong mỗi câu dưới đây để tạo thành một câu mới:
b) Thu là bạn thân nhất của em.
a) Bác Hồ rất yêu thiếu nhi.
Bạn thân nhất của em là Thu.
Em là bạn thân nhất của Thu.
Bạn thân nhất của Thu là em.
Bài 3: Sắp xếp lại các từ trong mỗi câu dưới đây để tạo thành một câu mới:
Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ.
Muốn viết một câu mới
dựa vào câu đã có, ta có thể làm như thế nào?
Thay đổi vị trí các từ trong câu
cho phù hợp.
Bài 4: Em đặt dấu câu gì vào cuối mỗi câu sau ?
Tên em là gì
Em học lớp mấy
Tên trường của em là gì
Bài 4: Em đặt dấu câu gì vào cuối mỗi câu sau ?

Tên em là gì
Em học lớp mấy
Tên trường của em là gì
?
?
?
Khi viết câu hỏi: chữ đầu câu phải viết hoa, cuối câu phải có dấu chấm hỏi.
Ô CHỮ KÌ DIỆU
1
2
3
4
5
6
P
L
Ă
N
Câu 1: Chỉ phòng để học sinh ngồi học ( gồm 2 tiếng bắt đầu bằng chữ L)
Câu 2: Chỉ người phụ nữ làm nghề dạy học ( gồm 2 tiếng bắt đầu bằng chữ C)
Câu 3: Chỉ những thiếu niên hoặc thiếu nhi trong độ tuổi đi học đang học ở các trường Tiểu học, trung học cơ sở.( gồm 2 tiếng bắt đầu bằng chữ H)
Câu 4: Chỉ đồ dùng để viết vở ( gồm 1 tiếng bắt đầu bằng chữ B)
Câu 5: Chỉ đồ dùng để viết bảng ( gồm 1 tiếng bắt đầu bằng chữ P)
Câu 6: Chỉ môn học lên lớp 2 với bắt đầu được học. ( gồm 3 tiếng bắt đầu bằng chữ T)
468x90
 
Gửi ý kiến