Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 22. MRVT: Từ ngữ về loài chim. Dấu chấm, dấu phẩy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thanh Bình
Ngày gửi: 21h:14' 01-02-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 312
Số lượt thích: 0 người
GIÁO VIÊN: Hà Thị Bình
TỪ NGỮ VỀ LOÀI CHIM - DẤU CHẤM, DẤU PHẨY.
Bài cũ

Chim gõ kiến được gọi tên theo?

A
Hình dáng.
B
Tiếng kêu.
C
Cách kiếm ăn.
Câu hỏi 1
C
Chim vàng anh được gọi tên theo?
A
Cách kiếm ăn.
B
Hình dáng.
C
Tiếng kêu.
Câu hỏi 2
B

1. Sách, vở của em để ở đâu ?
2. Em làm thẻ mượn sách ở đâu ?
Em hãy trả lời câu hỏi sau
Thứ ba, ngày 2 tháng 2 năm 2021
Luyện từ và câu
Tuần 22- Tiết 22: Từ ngữ về loài chim - dấu chấm,dấu phẩy
Bài 1:(SGK/35): Nói tên các loài chim trong những tranh sau:
Đại bàng, cú mèo, chim sẻ,
sáo sậu, cò, chào mào, vẹt.
4
1
5
7
6
3
2
TRÒ CHƠI: CHUNG SỨC
1. chào mào
3. Cò
2. Chim sẻ
4. Đại bàng
6. Sáo sậu
7. Cú mèo
5. Vẹt

Hãy kể tên một số loài chim khác mà em biết.



sếu
công
đà điểu
chim yến
chim én
chim cắt
khưuớu
Bài 2: (SGK/36) Hãy chọn tên loài chim thích hợp ghi vào mỗi chỗ trống dưới đây: (vẹt, quạ, khướu, cú, cắt )
a) Đen như …
b) Hôi như …
c)Nhanh như…
d) Nói như …
e) Hót như…
quạ.
cú.
cắt.
vẹt.
khướu.
Bài 3: (SGK/36): Chép lại đoạn văn dưới đây cho đúng chính tả sau khi thay ô trống bằng dấu chấm hoặc dấu phẩy.
Ngày xưa có đôi bạn là Diệc và Cò Chúng thường cùng ở cùng ăn cùng làm việc và đi chơi cùng nhau Hai bạn gắn bó với nhau như hình với bóng.
Bài 3: (SGK/36): Chép lại đoạn văn dưới đây cho đúng chính tả sau khi thay ô trống bằng dấu chấm hoặc dấu phẩy.
Ngy xua cú dụi b?n l Di?c v Cũ Chỳng thu?ng cựng ? cựng an cựng lm vi?c v di choi cựng nhau Hai b?n g?n bú v?i nhau nhu hỡnh v?i búng.
Điền dấu chấm, dấu phẩy thích hợp vào ô trống thích hợp ?
,
.
,
.
Dặn dò
Học thuộc các thành ngữ ở bài tập 2.
Chuẩn bị bài: Từ ngữ về muông thú . Đặt và trả lời câu hỏi “ Như thế nào ?”
TRÂN TRỌNG CẢM ƠN
QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ
KÍNH CHÚC SỨC KHỎE
QUÝ THẦY CÔ
 
Gửi ý kiến