Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 9. MRVT: Ước mơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nèang Sa Ly Na
Ngày gửi: 07h:23' 26-11-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC B CHÂU LĂNG
SÁCH TRANG/87


Luyện từ và câu
Lớp 4
Thứ sáu, ngày 26 tháng 11 năm 2021
LUYỆN TỪ VÀ CÂU


Cách viết tên người, tên địa lí nước ngoài
KIỂM TRA BÀI CŨ
Thứ sáu, ngày 26 tháng 11 năm 2021
LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: ƯỚC MƠ
Ghi lại những từ trong bài tập đọc Trung thu độc lập cùng nghĩa với từ ước mơ

Những từ trong bài tập đọc Trung thu độc lập cùng nghĩa với từ ước mơ là: mơ tưởng; mong ước.

Bài 1





Tìm thêm những từ cùng nghĩa với từ ước mơ

a) Bắt đầu bằng tiếng ước.
ước mơ, ước muốn, ước ao, ước mong, ước vọng,....

b) Bắt đầu bằng tiếng mơ.
mơ ước, mơ mộng, mơ tưởng,...







LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MỞ RỘNG VỐN TỪ: ƯỚC MƠ
Bài 2

Ghép thêm vào sau từ ước mơ những từ ngữ thể hiện sự đánh giá:
Từ ngữ để chọn: đẹp đẽ, viễn vông, cao cả, lớn,
nho nhỏ, kì quặc, dại dột, chính đáng.

a) Đánh giá cao :
- ước mơ đẹp đẽ, ước mơ cao cả, ước mơ lớn, ước mơ chính đáng.

b) Đánh giá không cao :
- ước mơ nho nhỏ.

c) Đánh giá thấp :
- ước mơ viễn vông, ước mơ kì quặc, ước mơ dại dột.
Bài 3

Nêu ví dụ minh họa về một loại ước mơ nói trên.
a. Ước mơ được đánh giá cao:
Ước mơ học giỏi để trở thành bác sĩ,/ kĩ sư,/ phi công,/ bác học,/ tìm ra loại thuốc chữa các bệnh hiểm nghèo; / ước mơ chinh phục vũ trụ, /không có chiến tranh, /…
b. Ước mơ được đánh giá không cao:
Ước mơ có truyện đọc,/ có xe đạp, /có một đồ chơi,/…
c. Ước mơ bị đánh giá thấp:
Ước mơ viễn vông của chàng Rít trong truyện Ba điều ước.
Ước mơ thể hiện lòng tham không đáy của vợ ông lão đánh cá.
Ước đi học không bị cô giáo kiểm tra bài.

Bài 4
Bài 5
Em hiểu các thành ngữ dưới đây như thế nào ?
a) Cầu được ước thấy.
Đạt được điều mình mơ ước.
b) Ước của trái mùa.
Muốn những điều trái với lẽ thường
c) Ước sao được vậy.
Đạt được điều mình mơ ước.
d) Đứng núi này trông núi nọ.
Không bằng lòng với cái hiện có, lại mơ tưởng tới cái khác chưa phải của mình.
CỦNG CỐ
Chọn phương án đúng:
Dòng nào sau đây gồm những từ ngữ thể hiện sự đánh giá cao ?
A. ước mơ đẹp đẽ, ước mơ nho nhỏ, ước mơ dại dột.
B ước mơ chính đáng, ước mơ cao cả, ước mơ lớn.
C. ước mơ cao cả, ước mơ kì quặc, ước mơ đẹp đẽ.

DẶN DÒ:
Về nhà các em chuẩn bị bài sau: ĐỘNG TỪ
B

Chúc các em học sinh chăm ngoan, học giỏi!
 
Gửi ý kiến