Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 9. MRVT: Ước mơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê thị bính
Ngày gửi: 22h:21' 29-12-2021
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích: 0 người
Thứ Ba ngày 14 tháng 12 năm 2021
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: ƯỚC MƠ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức
- Biết thêm một số từ ngữ về chủ điểm Trên đôi cánh ước mơ; bước đầu tìm được một số từ cùng nghĩa với từ ước mơ bắt đầu bằng tiếng ước, bằng tiếng mơ (BT1, BT2); ghép được từ ngữ sau từ ước mơ và nhận biết được sự đánh giá của từ ngữ đó (BT3), nêu được VD minh hoạ về một loại ước mơ (BT4).
* ĐCND: Không làm bài 5
2. Kĩ năng
- Rèn kĩ năng dùng từ, đặt câu
3. Phẩm chất
- HS có biết tạo cho mình những ước mở được đánh giá cao
4. Góp phần phát triển các năng lực
- NL tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Dấu ngoặc kép thường được dùng để làm gì ?
Khi nào dấu ngoặc kép được dùng phối hợp với dấu hai chấm ?
Mở rộng vốn từ : Ước mơ
Mở rộng vốn từ : Ước mơ
1. Ghi lại những từ trong bài tập đọc Trung thu độc lập cùng nghĩa với từ ước mơ.
Trung thu độc lập
Đêm nay anh đứng gác ở trại. Trăng ngàn và gió núi bao la khiến lòng anh man mác nghĩ tới trung thu và nghĩ tới các em. Trăng đêm nay soi sáng xuống nước Việt Nam độc lập yêu quý của các em. Trăng sáng mùa thu vằng vặc chiếu khắp thành phố, làng mạc, núi rừng, nơi quê hương thân thiết của các em…
Anh nhìn trăng và nghĩ tới ngày mai…
Ngày mai, các em có quyền mơ tưởng một cuộc sống tươi đẹp vô cùng. Mươi mười lăm năm nữa thôi, các em sẽ thấy cũng dưới ánh trăng này, dòng thác nước đổ xuống làm chạy máy phát điện ; ở giữa biển rộng, cờ đỏ sao vàng phấp phới bay trên những con tàu lớn. Trăng của các em sẽ soi sáng những ống khói nhà máy chi chít, cao thẳm, rải trên đồng lúa bát ngát vàng thơm, cùng với nông trường to lớn, vui tươi.
Trăng đêm nay sáng quá! Trăng mai còn sáng hơn. Anh mừng cho các em vui Tết Trung thu độc lập đầu tiên và anh mong ước ngày mai đây, những tết trung thu tươi đẹp hơn nữa sẽ đến với các em.
THÉP MỚI
Mở rộng vốn từ : Ước mơ
1. Ghi lại những từ trong bài tập đọc Trung thu độc lập cùng nghĩa với từ ước mơ.
- Những từ trong bài tập đọc Trung thu độc lập cùng nghĩa với từ ước mơ là :
mơ tưởng
: mong mỏi và tưởng tượng điều mình mong muốn sẽ đạt được trong tương lai
mong ước
: mong muốn thiết tha điều tốt đẹp trong tương lai
mơ tưởng, mong ước.
Mở rộng vốn từ : Ước mơ
1. Những từ trong bài tập đọc Trung thu độc lập cùng nghĩa với từ ước mơ là :
mơ tưởng, mong ước.
2. Tìm thêm những từ cùng nghĩa với từ ước mơ :
a) Bắt đầu bằng tiếng ước. M : ước muốn
b) Bắt đầu bằng tiếng mơ. M : mơ ước
Mở rộng vốn từ : Ước mơ
1. Những từ trong bài tập đọc Trung thu độc lập cùng nghĩa với từ ước mơ là :
mơ tưởng, mong ước.
2. Tìm thêm những từ cùng nghĩa với từ ước mơ :
a) Bắt đầu bằng tiếng ước. M : ước muốn
b) Bắt đầu bằng tiếng mơ. M : mơ ước
3. Ghép thêm vào sau từ ước mơ những từ ngữ thể hiện sự đánh giá :
- Đánh giá cao. M : ước mơ cao đẹp
- Đánh giá không cao. M : ước mơ bình thường
- Đánh giá thấp. M : ước mơ tầm thường
(Từ ngữ để chọn: đẹp đẽ, viển vông, cao cả, lớn, nho nhỏ, kì quặc, dại dột, chính đáng.)
Mở rộng vốn từ : Ước mơ
3. Ghép thêm vào sau từ ước mơ những từ ngữ thể hiện sự đánh giá :
- Đánh giá cao
- Đánh giá không cao
- Đánh giá thấp
Là những ước mơ vươn lên làm những việc có ích cho mọi người.
Là những ước mơ giản dị thiết thực, có thể thực hiện, không cần nỗ lực lớn.
Là những ước mơ phi lí, không thể thực hiện hoặc ước mơ ích kỷ, có lợi cho bản thân, có hại cho người khác.
Mở rộng vốn từ : Ước mơ
3. Ghép thêm vào sau từ ước mơ những từ ngữ thể hiện sự đánh giá :
- Đánh giá cao
- Đánh giá không cao
- Đánh giá thấp
Là những ước mơ vươn lên làm những việc có ích ch mọi người.
Là những ước mơ giản dị thiết thực, có thể thực hiện, không cần nỗ lực lớn.
Là những ước mơ phi lí, không thể thực hiện hoặc ước mơ ích kỷ, có lợi cho bản thân, có hại cho người khác.
(Từ ngữ để chọn: đẹp đẽ, viển vông, cao cả, lớn, nho nhỏ, kì quặc, dại dột, chính đáng.)
M : ước mơ cao đẹp,
ước mơ cao cả,
ước mơ lớn,
ước mơ chính đáng, ước mơ đẹp đẽ
M : ước mơ bình thường,
ước mơ nho nhỏ
M : ước mơ tầm thường,
ước mơ kì quặc,
ước mơ dại dột,
ước mơ viễn vông
Mở rộng vốn từ : Ước mơ
3. Ghép thêm vào sau từ ước mơ những từ ngữ thể hiện sự đánh giá :
- Đánh giá cao. M : ước mơ cao đẹp

- Đánh giá không cao. M : ước mơ bình thường

- Đánh giá thấp. M : ước mơ tầm thường
(Từ ngữ để chọn: đẹp đẽ, viển vông, cao cả, lớn, nho nhỏ, kì quặc, dại dột, chính đáng.)
, ước mơ cao
cả,
ước mơ lớn,
ước mơ chính đáng
, ước mơ
nho nhỏ
, ước mơ
kì quặc,
ước mơ dại dột,
ước mơ
viễn vông
Mở rộng vốn từ : Ước mơ
3. Ghép thêm vào sau từ ước mơ những từ ngữ thể hiện sự đánh giá :
- Đánh giá cao. M : ước mơ cao đẹp

- Đánh giá không cao. M : ước mơ bình thường

- Đánh giá thấp. M : ước mơ tầm thường
, ước mơ cao
cả,
ước mơ lớn,
ước mơ chính đáng
, ước mơ
nho nhỏ
, ước mơ
kì quặc,
ước mơ dại dột,
ước mơ
viễn vông
4. Nêu ví dụ minh họa về một loại ước mơ nói trên.
Ước mơ đánh giá cao
BÁC SĨ
PHI CÔNG
KĨ SƯ
CHINH PHỤC VŨ TRỤ
Trò chơi : Tiếp sức
1. Cầu được ước thấy
2. Ước sao được vậy
3. Ước của trái mùa
2. Đứng núi này trông núi nọ
a. Muốn những diều trái với lẽ thường
b. Không bằng lòng với công việc hoặc hoàn cảnh của mình mà mơ tưởng công việc khác, hoàn cảnh khác
c. Gặp được, đạt được đúng điều mình mong muốn
d. Giống như Cầu được ước thấy
Nối thành ngữ ở bên A với nghĩa thích hợp ở bên B
A
B
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hãy chọn từ ngữ ở mục A , B , C điền vào chỗ trống sao cho hợp nghĩa.
rung chu«ng vµng
11
12
13
14
15
Em có một ước mơ là sau này sẽ trở thành bác sĩ để chữa bệnh giúp cho người dân nghèo ở quê hương em. Ba em bảo đó là một……...
A
ước mơ cao cả
B
ước mơ kì quặc
C
ước mơ nho nhỏ
A
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10


rung chu«ng vµng
11
12
13
14
15
Vì lười học, Hòa ước muốn không học bài mà vẫn được cô khen. Em bảo bạn đó có một ......................
ước mơ nho nhỏ
ước mơ kì quặc
ước mơ chính đáng
A
B
C
B
Hãy chọn từ ngữ ở mục A , B , C điền vào chỗ trống sao cho hợp nghĩa.
Mở rộng vốn từ : Ước mơ
1. Những từ trong bài tập đọc Trung thu độc lập cùng nghĩa với từ ước mơ là :
mơ tưởng, mong ước.
2. Tìm thêm những từ cùng nghĩa với từ ước mơ :
a) Bắt đầu bằng tiếng ước. M : ước muốn
b) Bắt đầu bằng tiếng mơ. M : mơ ước
3. Ghép thêm vào sau từ ước mơ những từ ngữ thể hiện sự đánh giá :
- Đánh giá cao. M : ước mơ cao đẹp

- Đánh giá không cao. M : ước mơ bình thường
- Đánh giá thấp. M : ước mơ tầm thường
, ước mơ cao cả,
ước mơ lớn,
ước mơ chính đáng
, ước mơ nho nhỏ
, ước mơ kì quặc
ước mơ dại dột,
ước mơ viễn vông
4. Nêu ví dụ minh họa về một loại ước mơ nói trên.
Em cần làm gì để thực hiện ước mơ của mình ?
DẶN DÒ:
Về nhà xem lại bài, chuẩn bị bài sau
Chúc các em học tốt
KTUTS
 
Gửi ý kiến