Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. My friends

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: violet
Người gửi: trang thị minh trâm
Ngày gửi: 22h:51' 24-10-2018
Dung lượng: 508.4 KB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích: 0 người
We`ll play one game. Classes will be divided into 2 teams. ONE you will be up to the board to write the English characteristic appearance of people. Time is 2 minutes.
START GAME !
Team A
Team B
Team A is WINNER
Team B is WINNER
I can give them one of the few new lessons from today.
Unit 1: My Friends
Lesson 2: Speak. Page 11 - 12
Unit 1: My Friends
Lesson 2: Speak. Page 11 - 12
Speak
Speak
I Read the dialogue
1. Voacabulary
He is slim
slim
Slim (adj)
Mảnh mai
She has stranght hair
Straight (adj)
Thẳng
He has curly hair.
Curly ( adj)
Xoăn
He has blad hair
Bald ( adj)
Hói
She has fair hair
Fair ( adj)
Vàng nhạt
Blond ( adj)
Unit 1: My Friends
Lesson 2: Speak. Page 11 - 12
Speak
Speak
I Read the dialogue
1. Voacabulary
Slim (adj)
Mảnh mai
Straight (adj)
Thẳng
Curly ( adj)
Xoăn
Bald ( adj)
Hói
Fair ( adj)
Vàng nhạt
Blond ( adj)
2. Grammar
Grammar
Eg: She has the long blond hair
S + have + a +adj + N + ….
has + an
+ the
Use: Miêu tả 1 bộ phận nào đó của 1 người nào đó.
Unit 1: My Friends
Lesson 2: Speak. Page 11 - 12
Speak
Speak
I Read the dialogue
1. Voacabulary
Slim (adj)
Mảnh mai
Straight (adj)
Thẳng
Curly ( adj)
Xoăn
Bald ( adj)
Hói
Fair ( adj)
Vàng nhạt
Blond ( adj)
2. Grammar
S + have + a +adj + N + ….
has + an
+ the
3. Practice reading
II. Make similar dialogue
1. Reading the adjective in table
A: What ‘s his name ?
B: His name is Van.
A: How is his build ?
B: He is tall and slim.
A: How is his hair ?
B: His hair is short black.
Make conversation for the remaining image.
Unit 1: My Friends
Lesson 2: Speak. Page 11 - 12
Speak
Speak
I Read the dialogue
1. Voacabulary
Slim (adj)
Mảnh mai
Straight (adj)
Thẳng
Curly ( adj)
Xoăn
Bald ( adj)
Hói
Fair ( adj)
Vàng nhạt
Blond ( adj)
2. Grammar
S + have + a +adj + N + ….
has + an
+ the
3. Practice reading
II. Make similar dialogue
1. Reading the adjective in table
2. Make similar dialogue
Good bye see you again
Thank you for your attention!
 
Gửi ý kiến