Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. My friends. Lesson 7. Looking back & project

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trịnh Thị Mai Dung
Người gửi: trịnh thị mai dung
Ngày gửi: 19h:31' 15-10-2020
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 468
Số lượt thích: 0 người
Trịnh Thị Mai Dung
Quang Trung secondary school
UNIT 3: MY FRIENDS
Lesson 7: Looking back + Project
Describe your (close) friend.
Warm up:
I. Vocabulary:1. Write the correct words on the faces.



Can you remember more words? Add them to the faces.
creative
boring
funny
confident
hard-working
kind
clever
talkative
sporty
shy
patient
serious
2. Make your own Haiku!
Swap your Haiku with two friends.
Don’t write your name. Let them guess.
My hair is shiny
My cheeks are round and rosy
This is me. I’m Trang!
Write a three-line Haiku poem to describe yourself.
Example
Grammar
3. Game: Who’s who?
In groups, choose a person in your group. Describe their appearance and personality. Let your friends guess.
Example:
Group: Who is it?
A: He’s tall. He has glasses. He’s talkative. He’s creative too. He isn’t shy.
B: Is it Minh?
A: Yes!/No, try again.
4. Complete the dialogue.
A: What ______ you __________ tomorrow?
B: I __________ some friends. We __________ to Mai’s birthday party. Would you like to come?
A: Oh, sorry, I can’t. I ___________ football.
B: No problem, how about Sunday? I ____ _________ a film at the cinema.
A: Sounds great!
are
doing
’m meeting
are going
am playing
am
watching
5. Student A looks at the schedule on this page.
Student B looks at the schedule on the next page.
Example:
A: What are you doing tomorrow?
B: I’m playing football with my friends./
I’m not doing anything.
 
Gửi ý kiến