Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. My future career. Lesson 2. A closer look 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Nhân
Ngày gửi: 15h:03' 24-04-2022
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 896
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO OUR CLASS
Unit 12: MY FUTURE CAREER
Lesson 2 : A CLOSER LOOK 1
1. Vocabulary
- craftsman (n): thợ thủ công /`krɑ:ftsmən/
- pharmacist (n): dược sĩ /`fɑ:məsist/
- pharmacy (n) : tiệm thuốc tây /`fɑ:məsi/
- researcher (n) : nhà nghiên cứu /ri`sə:tʃə/
- pottery (n): đồ gốm /`pɔtərì/
- give up : từ bỏ
- mechanic (n) : thợ cơ khí/máy /məˈkenik/
- businesswoman (n) : nữ doanh nhân /ˈbiznisˌwumən/
- talent (n) : tài năng, năng lực /ˈtalənt/
- degree (n) : bằng cấp, trình độ /đi`gri:/
- career path : con đường sự nghiệp /kə`riə pɑ:θ/
- wages (n) : lương /weiʤ/
- gorgeous (adj) : rực rỡ, huy hoàng /`gɔ:ʤəs/
craftsman
physicist
opera singer
fashion designer
pharmacist
architect
businesswoman
mechanic
1. She dreams of becoming a …………………………because she really likes physics.
2. He has a talent for fixing things, so he is an excellent ……………………………… .
3. My father is running a pharmacy. He is a ……………………………….. .
4. He wants to become a …………………... He’s very interested in fashion and design.
5. As a(n) ……………… , he has many opportunities to perform in the Grand Theatre.
6. Working as an ………………, they design buildings.
7. They have won many big contracts. They are successful ………………………….. ………………………………………………………………………………………………
8. Working with skilled ……………………………………….in a pottery village, I learnt a lot about the art form.
2. Fill each blank with a suitable job from 1, adapting them where necessary.
opera singer architect mechanic fashion designer tour guide pharmacist businesswoman craftsman physicist
physicist
mechanic
pharmacist
fashion designer
opera singer
architect
businesswomen and businessmen.
craftsmen and craftswomen
- job: nghề nghiệp, việc làm
- career: sự nghiệp
- career path: con đường sự nghiệp
- profession: công việc có chuyên môn cao


1. Throughout his teaching _____________, he worked as a teacher, a researcher and a textbook writer.
2. His ___________ was becoming boring, so he decided to continue with his studies.
3. If you want to enter the teaching ______________, you need to get a teaching degree.
4. She took a different _____________ when she gave up nursing and became a yoga teacher.
3b. Fill each gap with a word/phrase in 3a.
career
job
profession
career path
III. PRONUNCIATION:
High tones: (Tông/ âm cao)
1- Chúng ta sử dụng tông cao cho những tính từ như: excellent (xuất sắc), gorgeous (rực rỡ), brilliant (rực rỡ),
superb (tuyệt vời), absolutely (chắc chắn), amazing (ngạc nhiên) để thể hiện cảm xúc mạnh mẽ.
- Nếu chúng ta sử dụng tính từ yếu như:
nice, quite pleasant, quite pretty… giọng của chúng ta thường cao.
Ex:
Lan: So, how was your trip?
Hoa: Excellent
2.- Khi chúng ta sử dụng: excellent (xuất sắc), gorgeous (rực rỡ), brilliant (rực rỡ), superb (tuyệt vời), absolutely (chắc chắn), amazing (ngạc nhiên)… với tông ngang, chúng có nghĩa ngược lại.

HOMEWORK
- Learning by heart vocabulary.
- Doing exercises again.
- Preparing new lesson: Unit 12: Lesson 3: A Closer look 2
 
Gửi ý kiến