Tìm kiếm Bài giảng
Unit 7. My health

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Chu Văn An
Ngày gửi: 22h:20' 29-01-2024
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Chu Văn An
Ngày gửi: 22h:20' 29-01-2024
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
UNIT 7: MY
HEALTH
SECTION B 1 2 3
A. VOCABULARY
1. see a doctor: khám bác sĩ
2. take some aspirins: uống thuốc as-pi-rin
3. not go out:
không đi ra ngoài
4. go to dentist: đi đến nha sĩ
5. should: nên
6. should not ( = shouldn't): không nên
7. brush teeth after meals: đánh răng sau các bữa ăn
B. GRAMMAR
•
Khi muốn khuyên ai đó nên hoặc không nên làm gì đó, ta
dùng 2 mẫu câu sau:
•
1. Khuyên ai nên làm gì:
•
•
You (He/ She) should see a doctor.
2. Khuyên ai không nên làm gì:
•
You ( He/ She) should not ( shouldn't) go out.
HEALTH
SECTION B 1 2 3
A. VOCABULARY
1. see a doctor: khám bác sĩ
2. take some aspirins: uống thuốc as-pi-rin
3. not go out:
không đi ra ngoài
4. go to dentist: đi đến nha sĩ
5. should: nên
6. should not ( = shouldn't): không nên
7. brush teeth after meals: đánh răng sau các bữa ăn
B. GRAMMAR
•
Khi muốn khuyên ai đó nên hoặc không nên làm gì đó, ta
dùng 2 mẫu câu sau:
•
1. Khuyên ai nên làm gì:
•
•
You (He/ She) should see a doctor.
2. Khuyên ai không nên làm gì:
•
You ( He/ She) should not ( shouldn't) go out.
 








Các ý kiến mới nhất