Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 7. My health

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Chu Văn An
Ngày gửi: 22h:20' 29-01-2024
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
UNIT 7: MY
HEALTH
SECTION B 1 2 3

A. VOCABULARY

1. see a doctor: khám bác sĩ
2. take some aspirins: uống thuốc as-pi-rin
3. not go out:

không đi ra ngoài

4. go to dentist: đi đến nha sĩ
5. should: nên
6. should not ( = shouldn't): không nên
7. brush teeth after meals: đánh răng sau các bữa ăn

B. GRAMMAR


Khi muốn khuyên ai đó nên hoặc không nên làm gì đó, ta
dùng 2 mẫu câu sau:



1. Khuyên ai nên làm gì:




You (He/ She) should see a doctor.

2. Khuyên ai không nên làm gì:


You ( He/ She) should not ( shouldn't) go out.
468x90
 
Gửi ý kiến