Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 7. My health

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Tuyết Linh
Ngày gửi: 15h:32' 26-02-2012
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 777
Số lượt thích: 0 người
English 5
Le Van Tam Primary School
Teacher: Le Thi Tuyet Linh
WELCOME TO OUR CLASS
* Kiểm tra bài cũ:
Đọc và dịch đoạn hội thoại sang tiếng việt:
Mai: What’s the matter with you?
Nam: I have a fever.
Mai: Can you go to school?
Nam: No, I can’t.
Mai: Get better soon.
Thursday, February 9th, 2012
Unit 7:
MY HEALTH
SECTION B (1, 2)
Thursday, February 9th, 2012
Unit 7: My Health
Section B (1, 2)
1. Vocabulary:
take some asprins:
uống thuốc aspirin
1. Vocabulary:
see a doctor:
đi khám bệnh
cold:
cảm lạnh
1. Vocabulary:
Thursday, February 9th, 2012
Unit 7: My Health
Section B (1, 2)
1. Vocabulary:
should:
nên
see a doctor:
đi khám bệnh
take some aspirins:
uống thuốc aspirin
cold:
cảm lạnh
Thursday, February 9th, 2012
Unit 7: My Health
Section B (1, 2)
a. See a doctor 1. uống aspirin
b. Should 2. cảm lạnh
c.Take some aspirin 3. đi khám bệnh
d. Cold 4. nên
Game: Matching
Thursday, February 9th, 2012
Unit 7: My Health
Section B (1, 2)
Mother: What’s the matter, dear?
Mai: I have a headache, Mum.
Mother: You should take some aspirins.
Mai: Thanks, Mum.
( Có vấn đề gì với con vậy?)
( Mẹ ơi! Con đau đầu.)
( Con nên uống thuốc aspirin.)
( Con cảm ơn mẹ.)
2. Listen and repeat:
Thursday, February 9th, 2012
Unit 7: My Health
Section B (1, 2)
3. Sentence Patterns:
you should take some aspirins
Thursday, February 9th, 2012
Unit 7: My Health
Section B (1, 2)
3. Sentence Patterns:
Mẫu câu khuyên ai nên làm gì khi bị mắc bệnh:
You should take some aspirins.
take some aspirins
( Bạn nên uống thuốc aspirin.)
Thursday, February 9th, 2012
Unit 7: My Health
Section B (1, 2)
4. Let’s talk:

You should .
I have .
a fever/
see a doctor
Thursday, February 9th, 2012
Unit 7: My Health
Section B (1, 2)
4. Let’s talk:

You should .
I have .
a cough/
not go to school
Thursday, February 9th, 2012
Unit 7: My Health
Section B (1, 2)
4. Let’s talk:

You should .
I have .
a headache/
take some aspirins
Thursday, February 9th, 2012
Unit 7: My Health
Section B (1, 2)
4. Let’s talk:

You should .
I have .
a cold/
not go out
Thursday, February 9th, 2012
Unit 7: My Health
Section B (1, 2)

You should .
I have .
* Work in group
Thursday, February 9th, 2012
Unit 7: My Health
Section B (1, 2)
Roles play

You should .
I have .
a fever/
see a doctor
Thursday, February 9th, 2012
Unit 7: My Health
Section B (1, 2)

You should .
I have .
a cough/
not go to school
Roles play
Thursday, February 9th, 2012
Unit 7: My Health
Section B (1, 2)

You should .
I have .
a headache/
take some aspirins
Roles play
Thursday, February 9th, 2012
Unit 7: My Health
Section B (1, 2)

You should .
I have .
a cold/
not go out
Roles play
“Jumble words”
1/ hoguc
2/ rveef
3/ dcol
4/ cadeehah
5/ spiirnas
- cough
- fever
- cold
- headache
- aspirins
Game
Homework
Học thuộc từ vựng và mẫu câu.
Luyện viết từ vựng và mẫu câu.
Chuẩn bị B3, B4, B5
Thursday, February 9th, 2012
Unit 7: My Health
Section B (1, 2)

1/ Vocabulary:
should: nên
see a doctor: đi khám bệnh
take some aspirins: uống thuốc aspirin
cold: cảm lạnh
2/ Sentence Patterns:
Mẫu câu khuyên ai nên làm gì khi bị mắc bệnh:
You should take some aspirins (Bạn nên uống thuốc aspirin)
Thanks for your joining
468x90
 
Gửi ý kiến