Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 7. My health

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thu Hương
Ngày gửi: 15h:35' 18-02-2012
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 423
Số lượt thích: 0 người
Teacher : LE THI THU HUONG

WELCOME
TO
OUR CLASS
NGUYEN DUC CANH PRIMARY SCHOOL


TUESDAY, JANUARY 10th, 2012
SECTION A:
LESSON 1 : A 1-3 P. 66- 67
TUESDAY, JANUARY 10th, 2012
I.VOCABULARY
4. Toothache
1. Headache
2. Sore throat
3. Cough
5. Fever
a headache :

Đau đầu
a sore throat
:
Đau họng
a cough :

ho
toothache :
Đau răng

fever :
Sốt
I.VOCABULARY
4. Toothache: đau răng
1. Headache: đau đầu
2. Sore throat: đau họng
3. Cough: ho
5. Fever: sốt
* Checking vocabulary :
Listen, point and say
Mai
: What`s the matter with you?
Nam
: I have a fever.
Mai
: Can you go to school?
Nam
: No, I can`t.
Mai
: Get better soon.
II. Look, listen and repeat
Mai
: What`s the matter with you?
Nam
: I have a fever.
Mai
: Can you go to school?
Nam
: No, I can`t.
Mai
: Get better soon.
II. Look, listen and repeat.
A : What`s the matter with you?
B : I have a fever.
2. Model.
What` s the matter with you ?
I have a........
Ex : Fill in the blank
1. What` s the .... with you?
2. I ..... a toothache
3. I have a ...
4. Get better.....
matter
have
fever
soon
3. Let`s talk.
Doctor: What’s the matter with you ?
You : I have a …………
LUCKY NUMBER GAME
Make a conversation.

A: What’s the matter?
B: I have a headache
TRANSLATE INTO ENGLISH
A: Tôi bị ho
B: Bạn có thể đi học được không ?
Key:
A: I have a cough.
B: Can you go to school ?
Correct the mistakes :
I have a headache
I has a headache.
THANK YOU !
468x90
 
Gửi ý kiến