Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 36. Năng lượng liên kết của hạt nhân. Phản ứng hạt nhân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Châu
Ngày gửi: 19h:17' 12-04-2023
Dung lượng: 930.4 KB
Số lượt tải: 457
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT CẦU NGANG B
NĂM HỌC : 2022- 2023

Tập thể lớp 12/1
Kính chào quý thầy cô về dự giờ!

TỔ: LÝ – TD
GIÁO VIÊN: DƯƠNG VĂN CHÂU

KIỂM TRA BÀI CŨ


4
2

He

56
26

Fe

235
92

U

Câu 1. Cho biết tên gọi, cấu tạo của
các hạt nhân sau:
Hạt nhân Hêli có 4 nuclôn, gồm 2
prôtôn và 2 nơtrôn
Hạt nhân Sắt có 56 nuclôn,
gồm 26 prôtôn và 30 nơtrôn
Hạt nhân Urani có 235 nuclôn,
gồm 92 prôtôn và 143 nơtrôn

Câu 2: Phát biểu nào là sai khi nói về cấu
tạo của hạt nhân nguyên tử ?
A. Tổng số các proton và nơtron gọi là số
khối.
B. Nơtron trong hạt nhân mang điện tích
âm -e.
C. Proton trong hạt nhân mang điện tích +e.
D. Nơ tron trong hạt nhân không mang
điện.

Câu 3: Hệ thức Anhxtanh giữa khối
lượng và năng lượng là:
A. E= m/c2
B. E= 1/2mc2
C. E= mc2
D. E=m/c

I. LỰC HẠT NHÂN
II. NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT CỦA HẠT NHÂN
1. Độ hụt khối
2. Năng lượng liên kết
3. Năng lượng liên kết riêng
III. PHẢN ỨNG HẠT NHÂN
1. Định nghĩa và đặc tính
2. Các định luật bảo toàn
3. Năng lượng phản ứng hạt nhân

NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT CỦA HẠT NHÂN
Bài 36
PHẢN ỨNG HẠT NHÂN
I . LỰC HẠT NHÂN

Các
trong
hạt
Lựcnuclon
hạt
chỉ
phát
Lực
hạt nhân
nhân
không
nhân
hút
nhau
bằng
huy
tác
dụng
trong
phải là lực hấp phạm
dẫn,
một
lực rất
mạnh
vi kích
thước
hạt tạo
nhân
không
phải

lực
tĩnh
-15
nên
(cỡ hạt
10 nhân
m), bền
nếu vững.
khoảng
điện;


loại
lực
Đó

lực
hạt
nhân
cách giữa các nuclon lớn
mới
truyền
tương
tác
hơn kích
thước
hạt nhân
giữa
cáchạt
nuclon

thì lực
nhân gọi
giảm
lực
tương
tácbằng
mạnh.
nhanh
xuống
0

Lực
gây
Lực hạt
Bản
nào
chấtnhân
liên
lực kết
hạt
tác dụng
trong
các
nhân
nuclon
là gì?
lại với
phạm vi nào?
nhau?

II. NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT CỦA HẠT NHÂN

Hạt nhân Hêli

Hạt nhân Heli có bao nhiêu proton và bao nhiêu
nơtron? Tính tổng khối
4 lượng các proton và nơtron
đó ra đơn vị u? Dự đoán khối lượng hạt nhân Heli?
2
Biết 2mp+2mn = mp =1,00728u; mn =1,00866u

He

II. NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT CỦA HẠT NHÂN

4
2

He

Tổng khối lượng của các nuclon của hạt nhân Heli
(2proton và 2 nơtron) là:
2mp+2mn = 2.1,00728u+2.1,00866u = 4,03188u

Khối lượng của hạt nhân Hêli là:
mHe= 4,00150u

2mp+2mn>mHe

II. NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT CỦA HẠT NHÂN

1. Độ hụt khối
Khối lượng của một hạt nhân luôn nhỏ
hơn tổng khối lượng của các nuclon tạo thành
hạt nhân đó.
Độ chênh lệch giữa hai khối lượng đó được
gọi là độ hụt khối của hạt nhân, kí hiệu m.

m = Zmp+ (A-Z)mn- mX

II. NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT CỦA HẠT NHÂN
4
2

He

Năng lượng

Trạng thái 2

Trạng thái 1

Wlk = (2mp+ 2mn)c - mHe.c
2

Wlk gọi là năng lượng liên kết
của hạt nhân Hêli

2

II. NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT CỦA HẠT NHÂN

2. Năng lượng liên kết
A
Tổng quát:
ZX

Năng lượng liên kết của hạt nhân X là:

Wlk= [Zmp+ (A-Z)mn]c2- mX.c2
=

[Zmp+ (A-Z)mn- mX.]c2
Hay: Wlk= m.c

2

Năng lượng liên kết của một hạt nhân được
tính bằng tích của độ hụt khối với thừa số c2

II. NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT CỦA HẠT NHÂN

2. Năng lượng liên kết

Ví dụ: Tính năng lượng liên kết của hạt
nhân Hêli (MeV). Cho biết 1uc2 = 931,5MeV

Wlk = m.c2
2
Wlk = (2mp+ 2mn- mHe).c
= (4,03188 – 4,00150)uc2
= 0,03038. 931,5MeV
= 28,30MeV

II. NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT CỦA HẠT NHÂN

3. Năng lượng liên kết riêng

Năng lượng liên kết riêng là
thương số giữa năng lượng liên
kết và số nuclôn A

Wlk
A

Năng lượng liên kết riêng đặc trưng cho
mức độ bền vững của hạt nhân. Các hạt
nhân bền vững có Wlk
A

8,8MeV/nuclôn

Đó là các hạt nhân có: 50 < A < 95
( các hạt nhân trung bình )

III. PHẢN ỨNG HẠT NHÂN
1. Định nghĩa và đặc tính
Năm 1909, Rơdơpho dùng hạt  bắn phá nitơ . Kết quả
là N bị phân rã và biến đổi thành ôxi và hiđrô.

Haõy neâu ñònh nghóa phaûn öùng haït nhaân ?
Ñònh nghóa:
Phaûn öùng haït nhaân laø moïi quaù trình daãn ñeán söï
bieán ñoåi haït nhaân
Phóng xạ có phải là phản ứng hạt nhân không? Và
phản ứng hạt nhân có đặc tính gì?
Tìm hiểu các loại phản ứng hạt nhân



1. Định nghĩa và đặc tính

Hai loại phản ứng hạt nhân:

a. Phản ứng hạt nhân tự phát
Đó là phản ứng tự phân rã của một hạt nhân không
bền. Ví dụ?
b. Phản ứng hạt nhân kích thích
Đó là phản ứng trong đó các hạt nhân t­ương tác với
nhau → tạo thành các hạt khác. Ví dụ?


Ph­ương trình tổng quát của phản ứng hạt nhân:
A + B → C + D

Hãy
thích
kýtác;
hiệu?
A, B giải
là các
hạt t­các
ương
C, D là các hạt sản phẩm.
Trường hợp phóng xạ phương trình được viết như thế nào?

1. Định nghĩa và đặc tính

Tr­ường hợp phóng xạ ph­ương trình phản ứng hạt nhân:

A

→ B + C

Hãy giải thích các ký hiệu?
A là hạt nhân mẹ; B là hạt nhân con; C là một
phóng xạ nào đó

2. Các định luật bảo toàn trong phản
ứng hạt nhân
a- Định
Địnhluật
luậtbảo
bảotoàn
toànnghiệm
điện tích
( nguyên
tử số
Z nào?
)
đúng
trong điều
kiện
Với hệluật
kín các
nhân
tác(Asố
+B
thì có
b- Định
bảohạt
toàn
sốtương
nuclôn
khối
A )các định
luật bảo toàn nào?

c- Định luật bảo toàn năng lượng toàn phần.
d- Định luật bảo toàn động lượng.
Ví dụ

A1
Z1

A2
Z2

A B 

A3
Z3

A4
Z4

C D

Theo ĐL BT số khối thì : A1 + A2 = A3 +
A4
4 thì : Z
2 71 + Z32 0 = 1Z3 +
Theo
ĐL
BT
điện
tích
Cụ thể như pt phản
2 He  13 Al  15 P  0 n
ứng:Z4

3. Năng lượng phản ứng hạt nhân
Trong phản ứng hạt nhân: A + B → C + D
 Gọi m
trước = mA + mB ; msau = mC + mD
• Số khối bảo toàn, nhưng độ hụt khối các hạt nhân khác nhau
→ Khối lượng nghỉ không bảo toàn nên mtrước ≠ msau
Vì sao mtrước ≠ msau ? Điều này dẫn đến hệ quả gì?
• Hai trường hợp có thể xảy ra:


Định luật bảo toàn năng lượng toàn phần
Nếu mtrước >
cho ta kết quả gì?
msau Phản ứng tỏa một năng lượng
W = (mtrước – msau )c2 > 0
Các hạt sinh ra bền hơn các hạt ban đầu

3. Năng lượng phản ứng hạt nhân
Nếu mtrước < msau Nhận định thế nào về phản ứng?
W = (mtrước – msau )c2 < 0
Phản ứng thu năng lượng:
Wthu =|W| = - W
Các hạt tạo ra kém bền hơn

CỦNG CỐ

Câu 1. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về
lực hạt nhân?
A. Lực hạt nhân là loại lực mạnh nhất trong các
loại lực đã biết hiện nay.
B. Lực hạt nhân chỉ có tác dụng khi khoảng cách
giữa hai nuclôn bằng hoặc nhỏ hơn kích thước
hạt nhân.
C. Lực hạt nhân có bản chất là lực điện, vì
trong hạt nhân các prôtôn mang điện dương.
D. Lực hạt nhân chỉ tồn tại bên trong hạt nhân.

CỦNG CỐ

Câu 2. Hạt nhân nào sau đây bền vững nhất?
A. Heli.
B. Cacbon.
C. Sắt.
D. Urani.

CỦNG CỐ

Câu 3. Khối lượng của hạt nhân Bo (10) là
10,0113u, khối lượng của nơtron là mn=1,0086u,
khối lượng của prôtôn là mp = 1,0072u. Độ hụt
khối của hạt nhân đó là:
A. 0,9110u

B. 0,0677u
C. 0,0561u
D. 0,0811u

B

CỦNG CỐ
Câu 4. Cho phản ứng hạt nhân
:
37 C l  X  n  37 Ar
17
18
Hạt nhân X là :
A. proton
B. nơtron
C. electron
D. pozitron

CỦNG CỐ
Câu 5. Phát biểu nào sau đây là sai? Trong
phản ứng hạt nhân:
A.Có sự biến đổi của các hạt nhân ban đầu
thành các hạt nhân khác.
B.Tổng số nơtron ở hai vế của phương trình
phản ứng phải bằng nhau.
C. Tổng đại số điện tích ở hai vế của phương
trình phản ứng phải bằng nhau.
D. Không có định luật bảo toàn khối lượng.

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

-Trả lời câu hỏi 1 (Sgk/ tr 186)
-Làm các bài tập từ 2  6 ( Sgk/tr 186, 187)

KÍNH CHÚC SỨC KHỎE
QUÝ THẦY CÔ!

CHÂN THÀNH CẢM ƠN SỰ
HIỆN DIỆN
CỦA QUÝ THẦY CÔ
CHÚC CÁC EM HỌC TẬP
NHIỀU TIẾN BỘ!
468x90
 
Gửi ý kiến