Tuần 1. Nghe-viết: Chơi chuyền

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thu Huyền
Ngày gửi: 13h:15' 21-09-2020
Dung lượng: 919.2 KB
Số lượt tải: 67
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thu Huyền
Ngày gửi: 13h:15' 21-09-2020
Dung lượng: 919.2 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích:
0 người
CHÍNH TẢ
CHƠI CHUYỀN
Kiểm tra bài cũ
Viết:
Con kiến
Cầu khiến
Biến đổi
Thường xuyên.
" Chuyền chuyền một
Một, một đôi
Chuyền chuyền hai
Hai, hai đôi"
Mắt sáng ngời
Theo hòn cuội
Tay mềm mại
Vơ que chuyền.
Mai lớn lên
Vào nhà máy
Công nhân mới
Giữa dây chuyền
Đón bạn trên
Chuyền bạn dưới
Mắt không mỏi
Tay không rời
Chuyền dẻo dai
Chuyền chuyền mãi...
Thái Hoàng Linh
Chính tả (nghe – viết)
Chơi chuyền
" Chuyền chuyền một
Một, một đôi
Chuyền chuyền hai
Hai, hai đôi"
Mắt sáng ngời
Theo hòn cuội
Tay mềm mại
Vơ que chuyền.
Khổ thơ 1 nói lên điều gì?.
Khổ thơ tả các bạn đang chơi chuyền.
Mai lớn lên
Vào nhà máy
Công nhân mới
Giữa dây chuyền
Đón bạn trên
Chuyền bạn dưới
Mắt không mỏi
Tay không rời
Chuyền dẻo dai
Chuyền chuyền mãi...
Khổ thơ 2 nói lên điều gì?.
Chơi chuyền giúp các bạn tinh mắt, nhanh nhẹn, có sức dẻo dai để mai lớn lên làm tốt công việc trong dây chuyền nhà máy.
" Chuyền chuyền một
Một, một đôi
Chuyền chuyền hai
Hai, hai đôi"
Mắt sáng ngời
Theo hòn cuội
Tay mềm mại
Vơ que chuyền.
Mai lớn lên
Vào nhà máy
Công nhân mới
Giữa dây chuyền
Đón bạn trên
Chuyền bạn dưới
Mắt không mỏi
Tay không rời
Chuyền dẻo dai
Chuyền chuyền mãi...
Bảng con
Viết chính tả
Chấm bài
Chính tả (nghe – viết)
Chơi chuyền
Bài 2. Điền vào chỗ trống ao hay oao ?
Ngọt ng…..
Mèo kêu ng…… ng……
Ng…. ngán
`
ao
oao
oao
ao
Chính tả (nghe – viết)
Chơi chuyền
Bài 3. Tìm các từ:
a) Chứa tiếng bắt đầu bằng l hay n, có nghĩa như sau:
- Cùng nghĩa với hiền:
- Không chìm dưới nước:
- Vật dụng để gặt lúa, cắt cỏ:
lành
nổi
liềm
Chính tả (nghe – viết)
Chơi chuyền
Cái liềm
Trò chơi
Thi tài phân biệt tiếng có chứa vần an và vần ang:
Chia lớp ra làm 2 đội
Chúc mừng đội chiến thắng
Đáp án
- 20 từ ngữ chứa vần an:
An bài, an cư lạc nghiệp, an dưỡng, an hưởng, an nhàn, an ninh, an tâm, an thần, an toàn, an phận, án mạng, thuyền nan, lan man, khan tiếng, khàn khàn, chán nản, án treo, nhãn lồng, cán cuốc, bàn tay,…..
Đáp án
- 20 từ ngữ chứa vần ang:
Ngang dọc, ngang tàng, ngang hàng, nắng chang chang, khảng khái, trang lúa, lang thang, mạng nhện, nhẹ nhàng,làng mạc, nước lênh láng,khệnh khạng, quang đãng, buổi sáng, máng nước, giang nứa, nhẹ nhàng,sang sảng, hoành tráng, hiên ngang,…
CHƠI CHUYỀN
Kiểm tra bài cũ
Viết:
Con kiến
Cầu khiến
Biến đổi
Thường xuyên.
" Chuyền chuyền một
Một, một đôi
Chuyền chuyền hai
Hai, hai đôi"
Mắt sáng ngời
Theo hòn cuội
Tay mềm mại
Vơ que chuyền.
Mai lớn lên
Vào nhà máy
Công nhân mới
Giữa dây chuyền
Đón bạn trên
Chuyền bạn dưới
Mắt không mỏi
Tay không rời
Chuyền dẻo dai
Chuyền chuyền mãi...
Thái Hoàng Linh
Chính tả (nghe – viết)
Chơi chuyền
" Chuyền chuyền một
Một, một đôi
Chuyền chuyền hai
Hai, hai đôi"
Mắt sáng ngời
Theo hòn cuội
Tay mềm mại
Vơ que chuyền.
Khổ thơ 1 nói lên điều gì?.
Khổ thơ tả các bạn đang chơi chuyền.
Mai lớn lên
Vào nhà máy
Công nhân mới
Giữa dây chuyền
Đón bạn trên
Chuyền bạn dưới
Mắt không mỏi
Tay không rời
Chuyền dẻo dai
Chuyền chuyền mãi...
Khổ thơ 2 nói lên điều gì?.
Chơi chuyền giúp các bạn tinh mắt, nhanh nhẹn, có sức dẻo dai để mai lớn lên làm tốt công việc trong dây chuyền nhà máy.
" Chuyền chuyền một
Một, một đôi
Chuyền chuyền hai
Hai, hai đôi"
Mắt sáng ngời
Theo hòn cuội
Tay mềm mại
Vơ que chuyền.
Mai lớn lên
Vào nhà máy
Công nhân mới
Giữa dây chuyền
Đón bạn trên
Chuyền bạn dưới
Mắt không mỏi
Tay không rời
Chuyền dẻo dai
Chuyền chuyền mãi...
Bảng con
Viết chính tả
Chấm bài
Chính tả (nghe – viết)
Chơi chuyền
Bài 2. Điền vào chỗ trống ao hay oao ?
Ngọt ng…..
Mèo kêu ng…… ng……
Ng…. ngán
`
ao
oao
oao
ao
Chính tả (nghe – viết)
Chơi chuyền
Bài 3. Tìm các từ:
a) Chứa tiếng bắt đầu bằng l hay n, có nghĩa như sau:
- Cùng nghĩa với hiền:
- Không chìm dưới nước:
- Vật dụng để gặt lúa, cắt cỏ:
lành
nổi
liềm
Chính tả (nghe – viết)
Chơi chuyền
Cái liềm
Trò chơi
Thi tài phân biệt tiếng có chứa vần an và vần ang:
Chia lớp ra làm 2 đội
Chúc mừng đội chiến thắng
Đáp án
- 20 từ ngữ chứa vần an:
An bài, an cư lạc nghiệp, an dưỡng, an hưởng, an nhàn, an ninh, an tâm, an thần, an toàn, an phận, án mạng, thuyền nan, lan man, khan tiếng, khàn khàn, chán nản, án treo, nhãn lồng, cán cuốc, bàn tay,…..
Đáp án
- 20 từ ngữ chứa vần ang:
Ngang dọc, ngang tàng, ngang hàng, nắng chang chang, khảng khái, trang lúa, lang thang, mạng nhện, nhẹ nhàng,làng mạc, nước lênh láng,khệnh khạng, quang đãng, buổi sáng, máng nước, giang nứa, nhẹ nhàng,sang sảng, hoành tráng, hiên ngang,…
 








Các ý kiến mới nhất