Tuần 19. Nghĩa của câu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hằng
Ngày gửi: 18h:14' 24-04-2011
Dung lượng: 848.9 KB
Số lượt tải: 74
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hằng
Ngày gửi: 18h:14' 24-04-2011
Dung lượng: 848.9 KB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích:
0 người
NGHĨA CỦA CÂU
I/ Hai thành phần nghĩa của câu
Ngữ liệu 1
Bây giờ là tiết 2.
Bây giờ đã là tiết 2.
Bây giờ mới là tiết 2.
Nhóm 1, 2: So sánh để tìm ra nét nghĩa chung giữa các câu (a), (b), (c). Nội dung chính các câu trên truyền tải.
Nhóm 3, 4: Yếu tố tạo nên sự khác nhau giữa các câu trên. Nét nghĩa khác này thể hiện điều gì?
Nghĩa của câu là nội dung phát ngôn biểu thị.
Nghĩa sự việc
Nghĩa tình thái
1/ Nghĩa sự việc
Nhóm 1/ Khái niệm sự việc. Sự việc được biểu hiện như thế nào? Đặt câu thể hiện nghĩa sự việc.
Nhóm 2/ Nghĩa sự việc trong câu. Lấy một số ví dụ.
Nhóm 3/ Nghĩa sự việc trong câu thể hiện ở thành phần nào? Cho ví dụ.
Nhóm 4/ Lấy một số ví dụ về nghĩa sự việc và phân tích (sự việc, yếu tố thể hiện).
Nghĩa sự việc là nghĩa ứng với sự việc được đề cập đến trong câu.
Hoạt động
Trạng thái
Quan hệ, …
Thể hiện: các từ ngữ đóng vai trò chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ, khởi ngữ, …
2. Nghĩa tình thái
Ngữ liệu 2:
a. Em nghe họ nói phong thanh
Hình như họ biết chúng mình với nhau.
b. Em nghe họ nói là họ biết chúng mình với nhau.
Câu (a), (b): hai người có quan hệ tình cảm.
Câu (a): không chắc chắn, e ngại.
Nghĩa tình thái thể hiện thái độ và sự đánh giá của người nói đối với sự việc được nói đến trong câu.
Hướng về sự việc
Hướng về người đối thoại
Thể hiện: là các từ tình thái như động từ tình thái, phụ từ; trợ từ; các thành phần phụ khác,…
I/ Hai thành phần nghĩa của câu
Ngữ liệu 1
Bây giờ là tiết 2.
Bây giờ đã là tiết 2.
Bây giờ mới là tiết 2.
Nhóm 1, 2: So sánh để tìm ra nét nghĩa chung giữa các câu (a), (b), (c). Nội dung chính các câu trên truyền tải.
Nhóm 3, 4: Yếu tố tạo nên sự khác nhau giữa các câu trên. Nét nghĩa khác này thể hiện điều gì?
Nghĩa của câu là nội dung phát ngôn biểu thị.
Nghĩa sự việc
Nghĩa tình thái
1/ Nghĩa sự việc
Nhóm 1/ Khái niệm sự việc. Sự việc được biểu hiện như thế nào? Đặt câu thể hiện nghĩa sự việc.
Nhóm 2/ Nghĩa sự việc trong câu. Lấy một số ví dụ.
Nhóm 3/ Nghĩa sự việc trong câu thể hiện ở thành phần nào? Cho ví dụ.
Nhóm 4/ Lấy một số ví dụ về nghĩa sự việc và phân tích (sự việc, yếu tố thể hiện).
Nghĩa sự việc là nghĩa ứng với sự việc được đề cập đến trong câu.
Hoạt động
Trạng thái
Quan hệ, …
Thể hiện: các từ ngữ đóng vai trò chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ, khởi ngữ, …
2. Nghĩa tình thái
Ngữ liệu 2:
a. Em nghe họ nói phong thanh
Hình như họ biết chúng mình với nhau.
b. Em nghe họ nói là họ biết chúng mình với nhau.
Câu (a), (b): hai người có quan hệ tình cảm.
Câu (a): không chắc chắn, e ngại.
Nghĩa tình thái thể hiện thái độ và sự đánh giá của người nói đối với sự việc được nói đến trong câu.
Hướng về sự việc
Hướng về người đối thoại
Thể hiện: là các từ tình thái như động từ tình thái, phụ từ; trợ từ; các thành phần phụ khác,…
 







Các ý kiến mới nhất