Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 3. Nghĩa của từ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hải
Ngày gửi: 14h:34' 04-08-2011
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 1582
Số lượt thích: 0 người
TIẾT 10 – NGHĨA CỦA TỪ
1
I. Nghĩa của từ là gì ?
Các chú thích : tập quán, lẫm liệt, nao núng gồm mấy bộ phận
Mỗi chú thích gồm hai bộ phận: từ được chú thích và nghĩa của từ được chú thích.
HÌNH THỨC
 

NỘI DUNG
 
 
Nghĩa của từ tương ứng với phần nào trong mô hình sau ?
- Hình thức : từ cần giải thích
- Nội dung : nghĩa của từ (sự vật, tính chất, hoạt động, quan hệ…)
Nghĩa của từ là nội dung (sự vật, tính chất, hoạt động, quan hệ…) mà từ biểu thị
Ghi nhớ: SGK./35
1/28/2006
TIẾT 10 – NGHĨA CỦA TỪ
2
* cây:

- Hình thức: Từ đơn, một tiếng
- Nội dung: Chỉ 1 loài thực vật.
* cá cảnh
- Hình thức : từ ghép, hai tiếng
- Nội dung : chỉ 1 loài động vật sống ở dưới nước, thở bằng mang
1/28/2006
TIẾT 10 – NGHĨA CỦA TỪ
3
I. Nghĩa của từ là gì ?
II. Cách giải thích nghĩa của từ
Từ “tập quán” được giải thích nghĩa bằng cách nào ?
-Giải thích bằng cách trình bày khái niệm.
Từ “Lẫm liệt” được giải thích nghĩa bằng cách nào ?
-Giải thích bằng cách đưa ra
Từ đồng
nghĩa
Từ “nao núng” được giải thích bằng cách nào
từ trái nghĩa
*Ghi nhớ: SGK.
1/28/2006
4


1/28/2006
TIẾT 10 – NGHĨA CỦA TỪ
5
I. Nghĩa của từ là gì ?
- Nghĩa của từ là nội dung mà từ biểu thị
II. Cách giải thích nghĩa của từ
-Giải thích bằng cách trình bày khái niệm.
-Giải thích bằng cách đưa ra từ đồng nghĩa hoặc trái nghĩa
III. Luyện tập
1. Cách giải thích nghĩa của từ
1/28/2006
TIẾT 10 – NGHĨA CỦA TỪ
6
- Lạc hầu : chức danh chỉ các vị quan cao nhất giúp vua Hùng trông coi việc nước
Trình bày khái niệm
- Phán : truyền bảo
Đưa ra từ đồng nghĩa
- Sính lễ : lễ vật nhà trai mang đến nhà gái để xin cưới
Trình bày khái niệm
1/28/2006
TIẾT 10 – NGHĨA CỦA TỪ
7
I. Nghĩa của từ là gì ?
- Nghĩa của từ là nội dung mà từ biểu thị
II. Cách giải thích nghĩa của từ
-Giải thích bằng cách trình bày khái niệm.
-Giải thích bằng cách đưa ra từ đồng nghĩa hoặc trái nghĩa
III. Luyện tập
1. Cách giải thích nghĩa của từ
2. Điền từ
1/28/2006
TIẾT 10 – NGHĨA CỦA TỪ
8
- học tập :
học để có kĩ năng sống
- học lỏm :
nghe hoặc thấy người ta làm rồi làm theo…
- học hỏi :
tìm tòi, hỏi han để học tập
- học hành :
học văn hóa có thầy, có chương trình, có hướng dẫn
1/28/2006
TIẾT 10 – NGHĨA CỦA TỪ
9
I. Nghĩa của từ là gì ?
- Nghĩa của từ là nội dung mà từ biểu thị
II. Cách giải thích nghĩa của từ
-Giải thích bằng cách trình bày khái niệm.
-Giải thích bằng cách đưa ra từ đồng nghĩa hoặc trái nghĩa
III. Luyện tập
1. Cách giải thích nghĩa của từ
2. Điền từ
3. Giải thích từ
1/28/2006
TIẾT 10 – NGHĨA CỦA TỪ
10
- Giếng : hố đào thẳng đứng, sâu vào lòng đất, thường để lấy nước
(Cách 1)
1/28/2006
TIẾT 10 – NGHĨA CỦA TỪ
11
- Rung rinh : chuyển động, đung đưa
Cách 2
1/28/2006
-Hèn nhát
-Dũng cảm
><
-hèn nhát :
+ thiếu can đảm, đến mức đáng khinh (cách 1)
+ run sợ, đớn hèn (cách 2)
-dũng cảm
+ can đảm, không sợ hy sinh (cách 1)
+ không run sợ, hèn nhát (cách 2)
1/28/2006
12
TIẾT 10 – NGHĨA CỦA TỪ
13
I. Nghĩa của từ là gì ?
- Nghĩa của từ là nội dung mà từ biểu thị
II. Cách giải thích nghĩa của từ
-Giải thích bằng cách trình bày khái niệm.
-Giải thích bằng cách đưa ra từ đồng nghĩa hoặc trái nghĩa
Về nhà
Học bài, làm các bài tập còn lại.
Tra từ điển để xác định nghĩa của một số từ HV thông dụng
Soạn bài : “Sự việc và nhân vật trong văn tự sự”.
1/28/2006
No_avatar

Không biết ngượngKhócXấu hổLỡ lờiCau màyNgây thơNụ hônCười nhăn răngSáng mắt vì $Kín miệngMỉm cườiNgạc nhiênLè lưỡiLưỡng lựNháy mắtLa hét

No_avatarf

La hét ko bằng cô Huệ

 

No_avatar

ko bằng cô hoàngLa hét

No_avatar

chỉ bằng gót chân của cô hoàngLè lưỡi

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓