Tìm kiếm Bài giảng
Bài 15. Tính từ và cụm tính từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc
Ngày gửi: 16h:03' 12-04-2020
Dung lượng: 14.5 MB
Số lượt tải: 331
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc
Ngày gửi: 16h:03' 12-04-2020
Dung lượng: 14.5 MB
Số lượt tải: 331
Số lượt thích:
1 người
(Tu Uyen)
trường thcs quang dương
Giáo viên : Nguyễn Thị Ngọc
Thứ tư ngày 30 tháng 11 năm 2016
Phòng giáo dục và Đào tạo Đông Hưng
KIỂM TRA BÀI CŨ
Nêu đặc điểm của động từ?
Hoàn thiện sơ đồ để phân loại động từ ?
- Đặt một câu có động từ làm vị ngữ (viết lên bảng)
* Đặc điểm của ĐT
- Động từ là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật
Động từ thường kết hợp với các từ đã, sẽ, đang, vẫn, cũng, còn, hãy đừng, chớ... Để tạo thành cụm động từ
Động từ thường làm vị ngữ trong câu, khi làm chủ ngữ ĐT mất khả năng kết hợp với những từ trên
* Phân loại ĐT
Động từ
ĐT tình thái
ĐT chỉ h.động, trạng thái
ĐT chỉ h.động
ĐT chỉ trạng thái
TIẾT 4 - 5 : TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
Chủ đề 20: Cụm từ
Đặc điểm của Tính từ
Phân loại tính từ
Cụm tính từ
1. Ví dụ: Sgk - 153
tính từ và cụm tính từ
a. Ếch cứ tưởng bầu trời trên đầu chỉ bé bằng chiếc vung
và nó thì oai như một vị chúa tể.
(Ếch ngồi đáy giếng)
b. Nắng nhạt ngả màu vàng hoe. Trong vườn, lắc lư những
Chùm quả xoan vàng lịm (…). Từng chiếc lá mít vàng ối.
Tàu đu đủ, chiếc lá sắn héo lại mở năm cánh vàng tươi.
(Tô Hoài)
I/ Đặc điểm của tính từ:
Nêu ý nghĩa khái quát của các tính từ vừa tìm được?
a. bé, oai
b. nhạt, héo
Đặc điểm, tính chất
vàng hoe, vàng ối, vàng lịm, vàng tươi
Màu sắc
Chủ đề 20 – Tiết 4
1. Ví dụ: Sgk - 153
a. Ếch cứ tưởng bầu trời trên đầu chỉ bé bằng chiếc vung
và nó thì oai như một vị chúa tể.
(Ếch ngồi đáy giếng)
b. Nắng nhạt ngả màu vàng hoe. Trong vườn, lắc lư những
Chùm quả xoan vàng lịm (…). Từng chiếc lá mít vàng ối.
Tàu đu đủ, chiếc lá sắn héo lại mở năm cánh vàng tươi.
(Tô Hoài)
I/ Đặc điểm của tính từ:
a. bé, oai
b. nhạt, héo
Đặc điểm, tính chất
vàng hoe, vàng ối, vàng lịm, vàng tươi
Màu sắc
a. Khái niệm : Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
2. Ghi nhớ
gầy, béo, cao, thấp…
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 4
Chỉ mùi vị :
Chỉ hình dáng :
Chỉ kích thước :
chua, cay, mặn, ngọt....
dài, ngắn, to, nhỏ....
Chỉ phẩm chất :
tốt, xấu, thiện, ác....
1. Ví dụ: Sgk - 153
I/ Đặc điểm của tính từ:
a. Khái niệm : Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
2. Ghi nhớ
* So sánh tính từ với động từ
+ Về khả năng kết hợp với : đã, sẽ, đang, cũng, vẫn...
Kết hợp giống ĐT
Tính từ
Động từ
Đã đi
Đã vàng ối
Đang đi
Đang vàng ối
Sẽ đi
Sẽ vàng ối
Cũng đi
Cũng vàng ối
Vẫn đi
Vẫn vàng ối
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 4
1. Ví dụ: Sgk - 153
I/ Đặc điểm của tính từ:
Khái niệm : Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
2. Ghi nhớ
* So sánh tính từ với động từ
+ Về khả năng kết hợp với : hãy, đừng, chớ....
Tính từ
Động từ
Hãy đi
Hãy vµng èi
Đừng đi
Đừng vµng èi
Chớ đi
Chớ vµng èi
TT không thể kết hợp với hãy, đừng, chớ...
Mời trầu – Hồ Xuân Hương
Quả cau nho nhỏ miếng trầu hôi
Này của Xuân Hương đã quệt rồi
Có phải duyên nhau thì thắm lại
Đừng xanh như lá bạc như vôi
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 4
1. Ví dụ: Sgk - 153
I/ Đặc điểm của tính từ:
Khái niệm : Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
2. Ghi nhớ
* So sánh tính từ với động từ
+ Về khả năng kết hợp với : hãy, đừng, chớ.... của tính từ
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 4
b. Khả năng kết hợp: Tính từ có thể kết hợp với đã, sẽ, đang, cũng, vẫn...để tạo thành cụm TT. Khả năng kết hợp với hãy, đừng chớ.... của TT rất hạn chế
Hạn chế hơn động từ
1. Ví dụ: Sgk - 153
I/ Đặc điểm của tính từ:
Khái niệm : Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
2. Ghi nhớ
* So sánh tính từ với động từ
+ Về khả năng làm chủ ngữ, vị ngữ
b. Khả năng kết hợp: Tính từ có thể kết hợp với đã, sẽ, đang, cũng, vẫn...để tạo thành cụm TT. Khả năng kết hợp với hãy, đừng chớ.... của TT rất hạn chế
Cho các từ: bông hoa, cô bé, tím, ngoan ngoãn, rụng.
Cô bé múa
Bông hoa rụng
Cô bé ngoan ngoãn
Bông hoa tím
(Câu)
(Câu)
(Cụm từ)
(Cụm từ)
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 4
1. Ví dụ: Sgk - 153
I/ Đặc điểm của tính từ:
Khái niệm : Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
2. Ghi nhớ
* So sánh tính từ với động từ
+ Về khả năng làm chủ ngữ, vị ngữ
b. Khả năng kết hợp: Tính từ có thể kết hợp với đã, sẽ, đang, cũng, vẫn...để tạo thành cụm TT. Khả năng kết hợp với hãy, đừng chớ.... của TT rất hạn chế
Cho các từ: bông hoa, cô bé, tím, ngoan ngoãn, rụng.
Cô bé múa
Bông hoa rụng
CN
CN
VN
VN
(Động từ làm vị ngữ)
Bông hoa tím
Cô bé ngoan ngoãn
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 4
(Cụm danh từ)
1. Ví dụ: Sgk - 153
I/ Đặc điểm của tính từ:
Khái niệm : Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
2. Ghi nhớ
* So sánh tính từ với động từ
+ Về khả năng làm chủ ngữ, vị ngữ
b. Khả năng kết hợp: Tính từ có thể kết hợp với đã, sẽ, đang, cũng, vẫn...để tạo thành cụm TT. Khả năng kết hợp với hãy, đừng chớ.... của TT rất hạn chế
Cho các từ: bông hoa, cô bé, tím, ngoan ngoãn, rụng.
Cô bé múa
Bông hoa rụng
CN
CN
VN
VN
(Động từ làm vị ngữ)
Bông hoa tím rất đẹp
Cô bé ấy rất ngoan ngoãn
CN
CN
VN
VN
(Cụm TT làm VN)
Khả năng làm VN của TT hạn chế hơn ĐT
- Chăm chỉ là một đức tính tốt
CN
VN
Khả năng làm CN của TT giống ĐT
c. Chức vụ ngữ pháp Tính từ có thể làm VN, CN trong câu ( Khả năng làm VN của tính từ hạn chế hơn động từ)
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 4
- tính từ
I/ Đặc điểm của tính từ:
II/ Các loại tính từ:
1. Ví dụ: Sgk - 153
* Xét các TT ở phần I
Bé, oai, nhạt, héo
- Vàng hoe, vàng ối, vàng lịm, vàng tươi
TT có thể kết hợp với từ chỉ mức độ
TT không thể kết hợp với từ chỉ mức độ
Bé, oai, nhạt, héo
- Vàng hoe, vàng ối, vàng lịm, vàng tươi
Có thể nói: Rất bé, rất oai, nhạt lắm, héo lắm, bé quá, oai quá....
Không thể nói : Rất vàng nhạt, vàng ối lắm, quá vàng lịm, rất vàng tươi...
Tính từ chỉ đặc điểm tương đối
Tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối
2. Ghi nhớ: Có hai loại tính từ đáng chú ý là:
- Tính từ chỉ đặc điểm tương đối (có thể kết hợp với từ chỉ mức độ.)
- Tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối ( không thể kết hợp với từ chỉ mức độ.)
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 4
I/ Đặc điểm của tính từ:
II/ Các loại tính từ:
Có hai loại tính từ đáng chú ý là:
- Tính từ chỉ đặc điểm tương đối (có thể kết hợp với từ chỉ mức độ.)
- Tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối ( không thể kết hợp với từ chỉ mức độ.)
Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
Tính từ có thể kết hợp với đã, sẽ, đang, cũng, vẫn...để tạo thành cụm TT. Khả năng kết hợp với hãy, đừng chớ.... của TT rất hạn chế
Tính từ có thể làm VN, CN trong câu ( Khả năng làm VN của tính từ hạn chế hơn động từ)
III/ Luyện tập
Bài 1.cho đoạn thơ sau:
Chú bé loắt choắt
Cái sắc xinh xinh
Cái chân thoăn thoắt
Cái đầu nghênh nghênh
(Tố Hữu.)
a. Xác định tính từ trong đoạn thơ trên?
b. Các tính từ trên có tác dụng gì trong việc miêu tả hình ảnh chú bé Lượm ?
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 4
I/ Đặc điểm của tính từ:
II/ Các loại tính từ:
Có hai loại tính từ đáng chú ý là:
- Tính từ chỉ đặc điểm tương đối (có thể kết hợp với từ chỉ mức độ.)
- Tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối ( không thể kết hợp với từ chỉ mức độ.)
Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
Tính từ có thể kết hợp với đã, sẽ, đang, cũng, vẫn...để tạo thành cụm TT. Khả năng kết hợp với hãy, đừng chớ.... của TT rất hạn chế
Tính từ có thể làm VN, CN trong câu ( Khả năng làm VN của tính từ hạn chế hơn động từ)
III/ Luyện tập
Bài1
a. Các tính từ : loắt choắt, xinh xinh, thoăn thoắt, nghênh nghênh
b. Tác dụng : gợi tả hình ảnh chú bé liên lạc Lượm nhỏ bé, nhanh nhẹn, hồn nhiên vui tươi
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 4
I/ Đặc điểm của tính từ:
II/ Các loại tính từ:
Có hai loại tính từ đáng chú ý là:
- Tính từ chỉ đặc điểm tương đối (có thể kết hợp với từ chỉ mức độ.)
- Tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối ( không thể kết hợp với từ chỉ mức độ.)
Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
Tính từ có thể kết hợp với đã, sẽ, đang, cũng, vẫn...để tạo thành cụm TT. Khả năng kết hợp với hãy, đừng chớ.... của TT rất hạn chế
Tính từ có thể làm VN, CN trong câu ( Khả năng làm VN của tính từ hạn chế hơn động từ)
III/ Luyện tập
Bài1
+ Động từ : G?n n?i
+ Tính từ : ấm ? d? d?i mự m?t ?m ?m
Cỏc DT v TT du?c dựng theo m?c d? tang ti?n t? nh? nhng yờn ? mạnh mẽ dữ dội.
Sự bất bình của biển, của cá vàng đối với lòng tham của mụ vợ và sự nhu nhược của ông lão.
Bài 3(sgk): C?nh bi?n du?c miờu t? trong 5 l?n ụng lóo ra bi?n
Lần 1: Gợn sóng êm ả.
Lần 2: Nổi sóng
Lần 3: Nổi sóng dữ dội
Lần 4: Nổi sóng mù mịt
Lần 5: Nổi sóng ầm ầm
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 4
I/ Đặc điểm của tính từ:
II/ Các loại tính từ:
Có hai loại tính từ đáng chú ý là:
- Tính từ chỉ đặc điểm tương đối (có thể kết hợp với từ chỉ mức độ.)
- Tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối ( không thể kết hợp với từ chỉ mức độ.)
Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
Tính từ có thể kết hợp với đã, sẽ, đang, cũng, vẫn...để tạo thành cụm TT. Khả năng kết hợp với hãy, đừng chớ.... của TT rất hạn chế
Tính từ có thể làm VN, CN trong câu ( Khả năng làm VN của tính từ hạn chế hơn động từ)
III/ Luyện tập
Quá trình thay đổi từ không đến có và từ có trở lại không trong đời sống của vợ chồng ông lão đánh cá ( truyện Ông lão đánh cá và con cá vàng ) thể hiện qua cách dùng các tính từ trong những cụm danh từ sau đây như thế nào?
a. cái máng lợn đã sứt mẻ một cái máng lợn mới cái máng lợn sứt mẻ.
b. một túp lều nát một ngôi nhà đẹp một tòa lâu đài to lớn một cung điện nguy nga túp lều nát ngày xưa.
Bài 4( sgk)
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 4
I/ Đặc điểm của tính từ:
II/ Các loại tính từ:
III/ Luyện tập
Bài 4( sgk)
TT dùng lần đầu
TT dùng lần tiếp theo
TT dùng lần cuối
Sứt mẻ, nát
Mới, đẹp, to lớn, nguy nga
Sứt mẻ, nát
Cuộc sống nghèo khổ
Cuộc sống tốt đẹp hơn
Cuộc sống nghèo khổ như xưa
Việc lặp lại của các tính từ thể hiện triết lí tham lam và bội bạc thì sẽ bị trừng phạt
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 4
a. cái máng lợn đã sứt mẻ một cái máng lợn mới cái máng lợn sứt mẻ.
b. một túp lều nát một ngôi nhà đẹp một tòa lâu đài to lớn một cung điện nguy nga túp lều nát ngày xưa.
Dòng nào dưới đây chỉ gồm tính từ?
?
Bài tập trắc nghiệm
Hướng dẫn học ở nhà
Học thuộc ghi nhớ :
Khả năng kết hợp
Ý nghĩa khái quát
Chức vụ ngữ pháp
- Viết đoạn văn (5 -7 câu) tả khu vườn vào một buổi sáng đẹp trời có sử dụng các TT chỉ đặc điểm tương đối và TT chỉ đặc điểm tuyệt đối
- Chuẩn bị : Tính từ và cụm tính từ ( tiết 2)
Giờ học kết thúc
Kính chào các thầy giáo cô giáo .
Kính chúc các thầy giáo cô giáo
Mạnh khoẻ, hạnh phúc và thành đạt
Xin kính chào và hẹn gặp lại !
Người thực hiện: Nguyễn Thị Ngọc
trường thcs quang dương
Giáo viên : Nguyễn Thị Ngọc
Thứ tư ngày 30 tháng 11 năm 2016
Phòng giáo dục và Đào tạo Đông Hưng
KIỂM TRA BÀI CŨ
Thế nào là cụm động từ?
Nêu đặc điểm của cụm động từ?
Đặt một câu có cụm động từ làm vị ngữ
(viết lên bảng)
I/ Đặc điểm của tính từ:
II/ Các loại tính từ:
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 5
III/ Cụm tính từ:
1. Ví dụ: Sgk - 154
Xét các ví dụ sau:
Cuối buổi chiều, Huế thường trở về trong một vẻ yên tĩnh lạ lùng đến nỗi tôi cảm thấy hình như có một cái gì đang lắng xuống thêm một chút nữa trong thành phố vốn đã rất yên tĩnh này.
(theo Hoàng Phủ Ngọc Tường)
(…) Trời bây giờ trong vắt, thăm thẳm và cao, mặt trăng nhỏ lại, sáng vằng vặc ở trên không.
(Thạch Lam)
I.Đặc điểm của tính từ:
II. Các loại tính từ:
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 5
III. Cụm tính từ:
1. Ví dụ: Sgk - 154
vốn đã rất yên tĩnh .
- nhỏ lại
sáng vằng vặc ở trên không.
* Xét các cụm tính từ
2. Ghi nhớ
Khái niệm Cụm tính từ là loại tổ hợp từ do tính từ và các từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành
I/ Đặc điểm của tính từ:
II/ Các loại tính từ:
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 5
III Cụm tính từ:
1. Ví dụ: Sgk - 154
- rất xinh xắn
- sẽ vàng úa
- còn trẻ như một thanh niên
- chóng lớn lắm
* Xét các cụm tính từ
2. Ghi nhớ
Khái niệm Cụm tính từ là loại tổ hợp từ do tính từ và các từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành
+ Phần phụ ngữ đứng trước
rất
sẽ
còn
như một thanh niên
lắm
quan hệ thời gian
mức độ
sự tiếp diễn tương tự
+ Phần phụ ngữ đứng sau
sự so sánh
mức độ
b. Cấu tạo: + Phần trước: Biểu thị quan hệ thời gian, sự tiếp diễn tương tự, mức độ của đặc điểm tính chất, sự phủ định hay khẳng định..
+Phần trung tâm: Do tính từ đảm nhiệm
+ Phần sau : Biểu thị vị trí, sự so sánh, mức độ phạm vi hay nguyên nhân của đặc điểm tính chất...
+ Phần trung tâm : Tính từ
I/ Đặc điểm của tính từ:
II/ Các loại tính từ:
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 5
III Cụm tính từ:
1. Ví dụ: Sgk - 154
* Phân tích cấu tạo của các cụm tính từ
2. Ghi nhớ
Khái niệm Cụm tính từ là loại tổ hợp từ do tính từ và các từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành
b. Cấu tạo: + Phần trước: Biểu thị quan hệ thời gian, sự tiếp diễn tương tự, mức độ của đặc điểm tính chất, sự phủ định hay khẳng định..
+Phần trung tâm: Do tính từ đảm nhiệm
+ Phần sau : Biểu thị vị trí, sự so sánh, mức độ phạm vi hay nguyên nhân của đặc điểm tính chất...
- trẻ lắm
- còn trẻ như một thanh niên
- còn trẻ
( Phụ ngữ trước
+ Trung tâm )
(Trung tâm
+ Phụ ngữ sau)
+ Trung tâm
( Phụ ngữ trước
+ Phụ ngữ sau)
(Bắt buộc)
(Có thể vắng mặt)
(Có thể vắng mặt)
Mô hình cấu tạo cụm tính từ
như một thanh niên
còn
trẻ
I/ Đặc điểm của tính từ:
II/ Các loại tính từ:
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 5
III Cụm tính từ:
1. Ví dụ: Sgk - 154
2. Ghi nhớ
Khái niệm Cụm tính từ là loại tổ hợp từ do tính từ và các từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành
b. Cấu tạo: + Phần trước: Biểu thị quan hệ thời gian, sự tiếp diễn tương tự, mức độ của đặc điểm tính chất, sự phủ định hay khẳng định..
+Phần trung tâm: Do tính từ đảm nhiệm
+ Phần sau : Biểu thị vị trí, sự so sánh, mức độ phạm vi hay nguyên nhân của đặc điểm tính chất...
lắm
* Điền các cụm tính từ sau vào mô hình cụm tính từ ?
Mô hình cấu tạo cụm danh từ
rất
xinh xắn
sẽ
vàng úa
còn
trẻ
như một thanh niên
chóng lớn
I/ Đặc điểm của tính từ:
II/ Các loại tính từ:
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 5
III Cụm tính từ:
IV. Luyện tập
Bài tập 1 (Sgk-155)
Bài1: Dưới đây là năm câu của năm ông thầy bói nhận xét về con voi (truyện Thầy bói xem voi).
Tìm cụm tính từ trong các câu ấy?
a. Nó sun sun như con đỉa.
b. Nó chần chẫn như cái đòn càn.
c. Nó bè bè như cái quạt thóc.
d. Nó sừng sững như cái cột đình.
đ. Nó tun tủn như cái chổi sể cùn.
a. sun sun như con đỉa.
b. chần chẫn như cái đòn càn.
c. bè bè như cái quạt thóc.
e. tun tủn như cái chổi sể cùn.
Các cụm tính từ :
d. sừng sững như cái cột đình
I/ Đặc điểm của tính từ:
II/ Các loại tính từ:
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 5
III Cụm tính từ:
IV. Luyện tập
Bài tập 1
a. sun sun như con đỉa.
b. chần chẫn như cái đòn càn.
c. bè bè như cái quạt thóc.
e. tun tủn như cái chổi sể cùn.
Các cụm tính từ :
d. sừng sững như cái cột đình
Bài tập 2: Việc dùng các tính từ và phụ ngữ so sánh trong những câu trên có tác dụng gì?
Xác định tính từ trong các cụm tính từ trên
- Tính từ trong các cụm từ trên là những từ láy
Từ có cấu tạo như vậy thường có tác dụng gì?
Xét về cấu tạo, tính từ này thuộc loại từ nào?
- Tác dụng của các từ láy : Gợi tả hình ảnh
Hình ảnh được tạo nên đem so sánh với con voi là những sự vật như thế nào?
- Hình ảnh mà các tính từ gợi ra là những sự vật nhỏ bé, tầm thường khác xa với hình dáng con voi
Điều đó nói lên đặc điểm gì về nhận thức của năm ông thầy bói?
Đặc điểm chung của năm ông thầy bói : Nhận thức hạn hẹp, chủ quan
Trò chơi : Ai tinh mắt, nhanh tay.
Luật chơi: Quan sát thật nhanh các bức tranh trên màn hình và viết câu văn miêu tả các bức tranh ấy ( Có sử dụng tính từ hoặc cụm tính từ)
Giàn bí xanh tốt, sai trĩu quả.
Những luống xà lách xanh non mơn mởn.
Cánh đồng lúa chín vàng rực, óng ả.
Hoa hướng dương nghiêng tròn như vầng mặt trời mới mọc.
I/ Đặc điểm của tính từ:
II/ Các loại tính từ:
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 5
III Cụm tính từ:
IV. Luyện tập
Bài tập 1(sgk)
Bài tập 2(sgk)
Bài tập bổ sung
Tìm các cụm tính từ có phụ ngữ so sánh được dùng tường xuyên trong đời sống hàng ngày
đẹp như tiên
nhanh như cắt
khỏe như voi
trắng như tuyết
đen như cột nhà cháy
đắt như tôm tươi
S
S
S
Trong các cụm tính từ sau,
cụm nào có cấu trúc đủ 3 phần?
?
Bài tập trắc nghiệm
phần sau
Củng cố
phần trước
quan hệ thời gian
sự tiếp diễn tương tự
mức độ
sự khẳng đinh hay phủ định
trung tâm
do tính từ đảm nhiệm
sự so sánh
phạm vi, nguyên nhân
mức độ
vị trí
Khái niệm
Cấu tạo
tính từ + từ ngữ phụ thuộc
là loại tổ hợp từ
Cụm tính từ
Buổi sáng nắng dịu, gió hiu hiu khẽ lay động nh?ng bông hoa mới nở. Nh?ng giọt sương sớm còn đọng lại trên lá cây, ngọn cỏ. Lối rẽ vào vườn được nội trồng hai hàng hoa tươi như hân hoan chào đón em. Hoa phủ tràn ngập,hoa muôn hỡnh muôn vẻ,hoa tầng tầng lớp lớp như một đám lửa rực sáng trong không gian. Dặc biệt mỗi loài hoa đều có một hương thơm và màu sắc quyến rũ riêng. Hoa hướng dương vàng rực như ông mặt trời bé bé xinh xinh. Hoa hồng kiều diễm như nàng công chúa kiêu hãnh gi?a làn gió mát. Nh?ng bông hoa cúc vàng vây quanh khóm hồng càng làm cho khu vườn thêm rực rỡ.
Đoạn văn tả khu vườn có sử dụng tính từ và cụm tính từ
Hướng dẫn học ở nhà
Học thuộc ghi nhớ :
Khái niệm cụm tính từ
Cấu tạo của cụm tính từ
Viết đoạn văn (5 -7 câu) tả khu vườn vào một buổi sáng đẹp trời có sử dụng tính từ và cụm tính từ
- Chuẩn bị : Ôn tập , viết bài tập làm văn số 3.
Giờ học kết thúc
Kính chào các thầy giáo cô giáo .
Kính chúc các thầy giáo cô giáo
Mạnh khoẻ, hạnh phúc và thành đạt
Xin kính chào và hẹn gặp lại !
Người thực hiện: Nguyễn Thị Ngọc
Giáo viên : Nguyễn Thị Ngọc
Thứ tư ngày 30 tháng 11 năm 2016
Phòng giáo dục và Đào tạo Đông Hưng
KIỂM TRA BÀI CŨ
Nêu đặc điểm của động từ?
Hoàn thiện sơ đồ để phân loại động từ ?
- Đặt một câu có động từ làm vị ngữ (viết lên bảng)
* Đặc điểm của ĐT
- Động từ là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật
Động từ thường kết hợp với các từ đã, sẽ, đang, vẫn, cũng, còn, hãy đừng, chớ... Để tạo thành cụm động từ
Động từ thường làm vị ngữ trong câu, khi làm chủ ngữ ĐT mất khả năng kết hợp với những từ trên
* Phân loại ĐT
Động từ
ĐT tình thái
ĐT chỉ h.động, trạng thái
ĐT chỉ h.động
ĐT chỉ trạng thái
TIẾT 4 - 5 : TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
Chủ đề 20: Cụm từ
Đặc điểm của Tính từ
Phân loại tính từ
Cụm tính từ
1. Ví dụ: Sgk - 153
tính từ và cụm tính từ
a. Ếch cứ tưởng bầu trời trên đầu chỉ bé bằng chiếc vung
và nó thì oai như một vị chúa tể.
(Ếch ngồi đáy giếng)
b. Nắng nhạt ngả màu vàng hoe. Trong vườn, lắc lư những
Chùm quả xoan vàng lịm (…). Từng chiếc lá mít vàng ối.
Tàu đu đủ, chiếc lá sắn héo lại mở năm cánh vàng tươi.
(Tô Hoài)
I/ Đặc điểm của tính từ:
Nêu ý nghĩa khái quát của các tính từ vừa tìm được?
a. bé, oai
b. nhạt, héo
Đặc điểm, tính chất
vàng hoe, vàng ối, vàng lịm, vàng tươi
Màu sắc
Chủ đề 20 – Tiết 4
1. Ví dụ: Sgk - 153
a. Ếch cứ tưởng bầu trời trên đầu chỉ bé bằng chiếc vung
và nó thì oai như một vị chúa tể.
(Ếch ngồi đáy giếng)
b. Nắng nhạt ngả màu vàng hoe. Trong vườn, lắc lư những
Chùm quả xoan vàng lịm (…). Từng chiếc lá mít vàng ối.
Tàu đu đủ, chiếc lá sắn héo lại mở năm cánh vàng tươi.
(Tô Hoài)
I/ Đặc điểm của tính từ:
a. bé, oai
b. nhạt, héo
Đặc điểm, tính chất
vàng hoe, vàng ối, vàng lịm, vàng tươi
Màu sắc
a. Khái niệm : Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
2. Ghi nhớ
gầy, béo, cao, thấp…
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 4
Chỉ mùi vị :
Chỉ hình dáng :
Chỉ kích thước :
chua, cay, mặn, ngọt....
dài, ngắn, to, nhỏ....
Chỉ phẩm chất :
tốt, xấu, thiện, ác....
1. Ví dụ: Sgk - 153
I/ Đặc điểm của tính từ:
a. Khái niệm : Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
2. Ghi nhớ
* So sánh tính từ với động từ
+ Về khả năng kết hợp với : đã, sẽ, đang, cũng, vẫn...
Kết hợp giống ĐT
Tính từ
Động từ
Đã đi
Đã vàng ối
Đang đi
Đang vàng ối
Sẽ đi
Sẽ vàng ối
Cũng đi
Cũng vàng ối
Vẫn đi
Vẫn vàng ối
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 4
1. Ví dụ: Sgk - 153
I/ Đặc điểm của tính từ:
Khái niệm : Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
2. Ghi nhớ
* So sánh tính từ với động từ
+ Về khả năng kết hợp với : hãy, đừng, chớ....
Tính từ
Động từ
Hãy đi
Hãy vµng èi
Đừng đi
Đừng vµng èi
Chớ đi
Chớ vµng èi
TT không thể kết hợp với hãy, đừng, chớ...
Mời trầu – Hồ Xuân Hương
Quả cau nho nhỏ miếng trầu hôi
Này của Xuân Hương đã quệt rồi
Có phải duyên nhau thì thắm lại
Đừng xanh như lá bạc như vôi
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 4
1. Ví dụ: Sgk - 153
I/ Đặc điểm của tính từ:
Khái niệm : Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
2. Ghi nhớ
* So sánh tính từ với động từ
+ Về khả năng kết hợp với : hãy, đừng, chớ.... của tính từ
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 4
b. Khả năng kết hợp: Tính từ có thể kết hợp với đã, sẽ, đang, cũng, vẫn...để tạo thành cụm TT. Khả năng kết hợp với hãy, đừng chớ.... của TT rất hạn chế
Hạn chế hơn động từ
1. Ví dụ: Sgk - 153
I/ Đặc điểm của tính từ:
Khái niệm : Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
2. Ghi nhớ
* So sánh tính từ với động từ
+ Về khả năng làm chủ ngữ, vị ngữ
b. Khả năng kết hợp: Tính từ có thể kết hợp với đã, sẽ, đang, cũng, vẫn...để tạo thành cụm TT. Khả năng kết hợp với hãy, đừng chớ.... của TT rất hạn chế
Cho các từ: bông hoa, cô bé, tím, ngoan ngoãn, rụng.
Cô bé múa
Bông hoa rụng
Cô bé ngoan ngoãn
Bông hoa tím
(Câu)
(Câu)
(Cụm từ)
(Cụm từ)
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 4
1. Ví dụ: Sgk - 153
I/ Đặc điểm của tính từ:
Khái niệm : Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
2. Ghi nhớ
* So sánh tính từ với động từ
+ Về khả năng làm chủ ngữ, vị ngữ
b. Khả năng kết hợp: Tính từ có thể kết hợp với đã, sẽ, đang, cũng, vẫn...để tạo thành cụm TT. Khả năng kết hợp với hãy, đừng chớ.... của TT rất hạn chế
Cho các từ: bông hoa, cô bé, tím, ngoan ngoãn, rụng.
Cô bé múa
Bông hoa rụng
CN
CN
VN
VN
(Động từ làm vị ngữ)
Bông hoa tím
Cô bé ngoan ngoãn
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 4
(Cụm danh từ)
1. Ví dụ: Sgk - 153
I/ Đặc điểm của tính từ:
Khái niệm : Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
2. Ghi nhớ
* So sánh tính từ với động từ
+ Về khả năng làm chủ ngữ, vị ngữ
b. Khả năng kết hợp: Tính từ có thể kết hợp với đã, sẽ, đang, cũng, vẫn...để tạo thành cụm TT. Khả năng kết hợp với hãy, đừng chớ.... của TT rất hạn chế
Cho các từ: bông hoa, cô bé, tím, ngoan ngoãn, rụng.
Cô bé múa
Bông hoa rụng
CN
CN
VN
VN
(Động từ làm vị ngữ)
Bông hoa tím rất đẹp
Cô bé ấy rất ngoan ngoãn
CN
CN
VN
VN
(Cụm TT làm VN)
Khả năng làm VN của TT hạn chế hơn ĐT
- Chăm chỉ là một đức tính tốt
CN
VN
Khả năng làm CN của TT giống ĐT
c. Chức vụ ngữ pháp Tính từ có thể làm VN, CN trong câu ( Khả năng làm VN của tính từ hạn chế hơn động từ)
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 4
- tính từ
I/ Đặc điểm của tính từ:
II/ Các loại tính từ:
1. Ví dụ: Sgk - 153
* Xét các TT ở phần I
Bé, oai, nhạt, héo
- Vàng hoe, vàng ối, vàng lịm, vàng tươi
TT có thể kết hợp với từ chỉ mức độ
TT không thể kết hợp với từ chỉ mức độ
Bé, oai, nhạt, héo
- Vàng hoe, vàng ối, vàng lịm, vàng tươi
Có thể nói: Rất bé, rất oai, nhạt lắm, héo lắm, bé quá, oai quá....
Không thể nói : Rất vàng nhạt, vàng ối lắm, quá vàng lịm, rất vàng tươi...
Tính từ chỉ đặc điểm tương đối
Tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối
2. Ghi nhớ: Có hai loại tính từ đáng chú ý là:
- Tính từ chỉ đặc điểm tương đối (có thể kết hợp với từ chỉ mức độ.)
- Tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối ( không thể kết hợp với từ chỉ mức độ.)
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 4
I/ Đặc điểm của tính từ:
II/ Các loại tính từ:
Có hai loại tính từ đáng chú ý là:
- Tính từ chỉ đặc điểm tương đối (có thể kết hợp với từ chỉ mức độ.)
- Tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối ( không thể kết hợp với từ chỉ mức độ.)
Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
Tính từ có thể kết hợp với đã, sẽ, đang, cũng, vẫn...để tạo thành cụm TT. Khả năng kết hợp với hãy, đừng chớ.... của TT rất hạn chế
Tính từ có thể làm VN, CN trong câu ( Khả năng làm VN của tính từ hạn chế hơn động từ)
III/ Luyện tập
Bài 1.cho đoạn thơ sau:
Chú bé loắt choắt
Cái sắc xinh xinh
Cái chân thoăn thoắt
Cái đầu nghênh nghênh
(Tố Hữu.)
a. Xác định tính từ trong đoạn thơ trên?
b. Các tính từ trên có tác dụng gì trong việc miêu tả hình ảnh chú bé Lượm ?
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 4
I/ Đặc điểm của tính từ:
II/ Các loại tính từ:
Có hai loại tính từ đáng chú ý là:
- Tính từ chỉ đặc điểm tương đối (có thể kết hợp với từ chỉ mức độ.)
- Tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối ( không thể kết hợp với từ chỉ mức độ.)
Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
Tính từ có thể kết hợp với đã, sẽ, đang, cũng, vẫn...để tạo thành cụm TT. Khả năng kết hợp với hãy, đừng chớ.... của TT rất hạn chế
Tính từ có thể làm VN, CN trong câu ( Khả năng làm VN của tính từ hạn chế hơn động từ)
III/ Luyện tập
Bài1
a. Các tính từ : loắt choắt, xinh xinh, thoăn thoắt, nghênh nghênh
b. Tác dụng : gợi tả hình ảnh chú bé liên lạc Lượm nhỏ bé, nhanh nhẹn, hồn nhiên vui tươi
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 4
I/ Đặc điểm của tính từ:
II/ Các loại tính từ:
Có hai loại tính từ đáng chú ý là:
- Tính từ chỉ đặc điểm tương đối (có thể kết hợp với từ chỉ mức độ.)
- Tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối ( không thể kết hợp với từ chỉ mức độ.)
Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
Tính từ có thể kết hợp với đã, sẽ, đang, cũng, vẫn...để tạo thành cụm TT. Khả năng kết hợp với hãy, đừng chớ.... của TT rất hạn chế
Tính từ có thể làm VN, CN trong câu ( Khả năng làm VN của tính từ hạn chế hơn động từ)
III/ Luyện tập
Bài1
+ Động từ : G?n n?i
+ Tính từ : ấm ? d? d?i mự m?t ?m ?m
Cỏc DT v TT du?c dựng theo m?c d? tang ti?n t? nh? nhng yờn ? mạnh mẽ dữ dội.
Sự bất bình của biển, của cá vàng đối với lòng tham của mụ vợ và sự nhu nhược của ông lão.
Bài 3(sgk): C?nh bi?n du?c miờu t? trong 5 l?n ụng lóo ra bi?n
Lần 1: Gợn sóng êm ả.
Lần 2: Nổi sóng
Lần 3: Nổi sóng dữ dội
Lần 4: Nổi sóng mù mịt
Lần 5: Nổi sóng ầm ầm
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 4
I/ Đặc điểm của tính từ:
II/ Các loại tính từ:
Có hai loại tính từ đáng chú ý là:
- Tính từ chỉ đặc điểm tương đối (có thể kết hợp với từ chỉ mức độ.)
- Tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối ( không thể kết hợp với từ chỉ mức độ.)
Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
Tính từ có thể kết hợp với đã, sẽ, đang, cũng, vẫn...để tạo thành cụm TT. Khả năng kết hợp với hãy, đừng chớ.... của TT rất hạn chế
Tính từ có thể làm VN, CN trong câu ( Khả năng làm VN của tính từ hạn chế hơn động từ)
III/ Luyện tập
Quá trình thay đổi từ không đến có và từ có trở lại không trong đời sống của vợ chồng ông lão đánh cá ( truyện Ông lão đánh cá và con cá vàng ) thể hiện qua cách dùng các tính từ trong những cụm danh từ sau đây như thế nào?
a. cái máng lợn đã sứt mẻ một cái máng lợn mới cái máng lợn sứt mẻ.
b. một túp lều nát một ngôi nhà đẹp một tòa lâu đài to lớn một cung điện nguy nga túp lều nát ngày xưa.
Bài 4( sgk)
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 4
I/ Đặc điểm của tính từ:
II/ Các loại tính từ:
III/ Luyện tập
Bài 4( sgk)
TT dùng lần đầu
TT dùng lần tiếp theo
TT dùng lần cuối
Sứt mẻ, nát
Mới, đẹp, to lớn, nguy nga
Sứt mẻ, nát
Cuộc sống nghèo khổ
Cuộc sống tốt đẹp hơn
Cuộc sống nghèo khổ như xưa
Việc lặp lại của các tính từ thể hiện triết lí tham lam và bội bạc thì sẽ bị trừng phạt
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 4
a. cái máng lợn đã sứt mẻ một cái máng lợn mới cái máng lợn sứt mẻ.
b. một túp lều nát một ngôi nhà đẹp một tòa lâu đài to lớn một cung điện nguy nga túp lều nát ngày xưa.
Dòng nào dưới đây chỉ gồm tính từ?
?
Bài tập trắc nghiệm
Hướng dẫn học ở nhà
Học thuộc ghi nhớ :
Khả năng kết hợp
Ý nghĩa khái quát
Chức vụ ngữ pháp
- Viết đoạn văn (5 -7 câu) tả khu vườn vào một buổi sáng đẹp trời có sử dụng các TT chỉ đặc điểm tương đối và TT chỉ đặc điểm tuyệt đối
- Chuẩn bị : Tính từ và cụm tính từ ( tiết 2)
Giờ học kết thúc
Kính chào các thầy giáo cô giáo .
Kính chúc các thầy giáo cô giáo
Mạnh khoẻ, hạnh phúc và thành đạt
Xin kính chào và hẹn gặp lại !
Người thực hiện: Nguyễn Thị Ngọc
trường thcs quang dương
Giáo viên : Nguyễn Thị Ngọc
Thứ tư ngày 30 tháng 11 năm 2016
Phòng giáo dục và Đào tạo Đông Hưng
KIỂM TRA BÀI CŨ
Thế nào là cụm động từ?
Nêu đặc điểm của cụm động từ?
Đặt một câu có cụm động từ làm vị ngữ
(viết lên bảng)
I/ Đặc điểm của tính từ:
II/ Các loại tính từ:
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 5
III/ Cụm tính từ:
1. Ví dụ: Sgk - 154
Xét các ví dụ sau:
Cuối buổi chiều, Huế thường trở về trong một vẻ yên tĩnh lạ lùng đến nỗi tôi cảm thấy hình như có một cái gì đang lắng xuống thêm một chút nữa trong thành phố vốn đã rất yên tĩnh này.
(theo Hoàng Phủ Ngọc Tường)
(…) Trời bây giờ trong vắt, thăm thẳm và cao, mặt trăng nhỏ lại, sáng vằng vặc ở trên không.
(Thạch Lam)
I.Đặc điểm của tính từ:
II. Các loại tính từ:
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 5
III. Cụm tính từ:
1. Ví dụ: Sgk - 154
vốn đã rất yên tĩnh .
- nhỏ lại
sáng vằng vặc ở trên không.
* Xét các cụm tính từ
2. Ghi nhớ
Khái niệm Cụm tính từ là loại tổ hợp từ do tính từ và các từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành
I/ Đặc điểm của tính từ:
II/ Các loại tính từ:
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 5
III Cụm tính từ:
1. Ví dụ: Sgk - 154
- rất xinh xắn
- sẽ vàng úa
- còn trẻ như một thanh niên
- chóng lớn lắm
* Xét các cụm tính từ
2. Ghi nhớ
Khái niệm Cụm tính từ là loại tổ hợp từ do tính từ và các từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành
+ Phần phụ ngữ đứng trước
rất
sẽ
còn
như một thanh niên
lắm
quan hệ thời gian
mức độ
sự tiếp diễn tương tự
+ Phần phụ ngữ đứng sau
sự so sánh
mức độ
b. Cấu tạo: + Phần trước: Biểu thị quan hệ thời gian, sự tiếp diễn tương tự, mức độ của đặc điểm tính chất, sự phủ định hay khẳng định..
+Phần trung tâm: Do tính từ đảm nhiệm
+ Phần sau : Biểu thị vị trí, sự so sánh, mức độ phạm vi hay nguyên nhân của đặc điểm tính chất...
+ Phần trung tâm : Tính từ
I/ Đặc điểm của tính từ:
II/ Các loại tính từ:
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 5
III Cụm tính từ:
1. Ví dụ: Sgk - 154
* Phân tích cấu tạo của các cụm tính từ
2. Ghi nhớ
Khái niệm Cụm tính từ là loại tổ hợp từ do tính từ và các từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành
b. Cấu tạo: + Phần trước: Biểu thị quan hệ thời gian, sự tiếp diễn tương tự, mức độ của đặc điểm tính chất, sự phủ định hay khẳng định..
+Phần trung tâm: Do tính từ đảm nhiệm
+ Phần sau : Biểu thị vị trí, sự so sánh, mức độ phạm vi hay nguyên nhân của đặc điểm tính chất...
- trẻ lắm
- còn trẻ như một thanh niên
- còn trẻ
( Phụ ngữ trước
+ Trung tâm )
(Trung tâm
+ Phụ ngữ sau)
+ Trung tâm
( Phụ ngữ trước
+ Phụ ngữ sau)
(Bắt buộc)
(Có thể vắng mặt)
(Có thể vắng mặt)
Mô hình cấu tạo cụm tính từ
như một thanh niên
còn
trẻ
I/ Đặc điểm của tính từ:
II/ Các loại tính từ:
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 5
III Cụm tính từ:
1. Ví dụ: Sgk - 154
2. Ghi nhớ
Khái niệm Cụm tính từ là loại tổ hợp từ do tính từ và các từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành
b. Cấu tạo: + Phần trước: Biểu thị quan hệ thời gian, sự tiếp diễn tương tự, mức độ của đặc điểm tính chất, sự phủ định hay khẳng định..
+Phần trung tâm: Do tính từ đảm nhiệm
+ Phần sau : Biểu thị vị trí, sự so sánh, mức độ phạm vi hay nguyên nhân của đặc điểm tính chất...
lắm
* Điền các cụm tính từ sau vào mô hình cụm tính từ ?
Mô hình cấu tạo cụm danh từ
rất
xinh xắn
sẽ
vàng úa
còn
trẻ
như một thanh niên
chóng lớn
I/ Đặc điểm của tính từ:
II/ Các loại tính từ:
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 5
III Cụm tính từ:
IV. Luyện tập
Bài tập 1 (Sgk-155)
Bài1: Dưới đây là năm câu của năm ông thầy bói nhận xét về con voi (truyện Thầy bói xem voi).
Tìm cụm tính từ trong các câu ấy?
a. Nó sun sun như con đỉa.
b. Nó chần chẫn như cái đòn càn.
c. Nó bè bè như cái quạt thóc.
d. Nó sừng sững như cái cột đình.
đ. Nó tun tủn như cái chổi sể cùn.
a. sun sun như con đỉa.
b. chần chẫn như cái đòn càn.
c. bè bè như cái quạt thóc.
e. tun tủn như cái chổi sể cùn.
Các cụm tính từ :
d. sừng sững như cái cột đình
I/ Đặc điểm của tính từ:
II/ Các loại tính từ:
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 5
III Cụm tính từ:
IV. Luyện tập
Bài tập 1
a. sun sun như con đỉa.
b. chần chẫn như cái đòn càn.
c. bè bè như cái quạt thóc.
e. tun tủn như cái chổi sể cùn.
Các cụm tính từ :
d. sừng sững như cái cột đình
Bài tập 2: Việc dùng các tính từ và phụ ngữ so sánh trong những câu trên có tác dụng gì?
Xác định tính từ trong các cụm tính từ trên
- Tính từ trong các cụm từ trên là những từ láy
Từ có cấu tạo như vậy thường có tác dụng gì?
Xét về cấu tạo, tính từ này thuộc loại từ nào?
- Tác dụng của các từ láy : Gợi tả hình ảnh
Hình ảnh được tạo nên đem so sánh với con voi là những sự vật như thế nào?
- Hình ảnh mà các tính từ gợi ra là những sự vật nhỏ bé, tầm thường khác xa với hình dáng con voi
Điều đó nói lên đặc điểm gì về nhận thức của năm ông thầy bói?
Đặc điểm chung của năm ông thầy bói : Nhận thức hạn hẹp, chủ quan
Trò chơi : Ai tinh mắt, nhanh tay.
Luật chơi: Quan sát thật nhanh các bức tranh trên màn hình và viết câu văn miêu tả các bức tranh ấy ( Có sử dụng tính từ hoặc cụm tính từ)
Giàn bí xanh tốt, sai trĩu quả.
Những luống xà lách xanh non mơn mởn.
Cánh đồng lúa chín vàng rực, óng ả.
Hoa hướng dương nghiêng tròn như vầng mặt trời mới mọc.
I/ Đặc điểm của tính từ:
II/ Các loại tính từ:
tính từ và cụm tính từ
Chủ đề 20 – Tiết 5
III Cụm tính từ:
IV. Luyện tập
Bài tập 1(sgk)
Bài tập 2(sgk)
Bài tập bổ sung
Tìm các cụm tính từ có phụ ngữ so sánh được dùng tường xuyên trong đời sống hàng ngày
đẹp như tiên
nhanh như cắt
khỏe như voi
trắng như tuyết
đen như cột nhà cháy
đắt như tôm tươi
S
S
S
Trong các cụm tính từ sau,
cụm nào có cấu trúc đủ 3 phần?
?
Bài tập trắc nghiệm
phần sau
Củng cố
phần trước
quan hệ thời gian
sự tiếp diễn tương tự
mức độ
sự khẳng đinh hay phủ định
trung tâm
do tính từ đảm nhiệm
sự so sánh
phạm vi, nguyên nhân
mức độ
vị trí
Khái niệm
Cấu tạo
tính từ + từ ngữ phụ thuộc
là loại tổ hợp từ
Cụm tính từ
Buổi sáng nắng dịu, gió hiu hiu khẽ lay động nh?ng bông hoa mới nở. Nh?ng giọt sương sớm còn đọng lại trên lá cây, ngọn cỏ. Lối rẽ vào vườn được nội trồng hai hàng hoa tươi như hân hoan chào đón em. Hoa phủ tràn ngập,hoa muôn hỡnh muôn vẻ,hoa tầng tầng lớp lớp như một đám lửa rực sáng trong không gian. Dặc biệt mỗi loài hoa đều có một hương thơm và màu sắc quyến rũ riêng. Hoa hướng dương vàng rực như ông mặt trời bé bé xinh xinh. Hoa hồng kiều diễm như nàng công chúa kiêu hãnh gi?a làn gió mát. Nh?ng bông hoa cúc vàng vây quanh khóm hồng càng làm cho khu vườn thêm rực rỡ.
Đoạn văn tả khu vườn có sử dụng tính từ và cụm tính từ
Hướng dẫn học ở nhà
Học thuộc ghi nhớ :
Khái niệm cụm tính từ
Cấu tạo của cụm tính từ
Viết đoạn văn (5 -7 câu) tả khu vườn vào một buổi sáng đẹp trời có sử dụng tính từ và cụm tính từ
- Chuẩn bị : Ôn tập , viết bài tập làm văn số 3.
Giờ học kết thúc
Kính chào các thầy giáo cô giáo .
Kính chúc các thầy giáo cô giáo
Mạnh khoẻ, hạnh phúc và thành đạt
Xin kính chào và hẹn gặp lại !
Người thực hiện: Nguyễn Thị Ngọc
 








Các ý kiến mới nhất