Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Nhập môn tin học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chíp Chíp
Ngày gửi: 08h:57' 29-03-2015
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích: 0 người
TIN HỌC CƠ SỞ

CHƯƠNG 1
THÔNG TIN VÀ XỬ LÝ THÔNG TIN
Phần 1: Nhập môn tin học
Nội dung
2
1.1 Thông tin
1.1.1. Khái niệm thông tin
Thông tin (information)
Là tập hợp các tin tức có cấu trúc nhất định giúp nhận biết rõ một vấn đề nào đó.
Thông qua báo chí, phim ảnh, giao tiếp...
Dữ liệu (data)
Biểu diễn thông tin bằng các tín hiệu vật lý.
Hệ thống thông tin (information system)
Hệ thống ghi nhận dữ liệu, xử lý nó để tạo thông tin có ý nghĩa hoặc dữ liệu mới.
3
1.1.2 Các đơn vị đo thông tin
Sử dụng hai ký tự 0 và 1.
Bit (Binary Digit)
Đơn vị chứa thông tin nhỏ nhất.
Các đơn vị đo thông tin lớn hơn:
4
Các đơn vị đo thông tin
5
1 bit
2 bit
3 bit
n bit

0
0
1
0
1
2
0
1
3
4
5
n-1
2
2
22
23
2n
0…000  1…111 = 2n – 1
1.1.3 Xử lý thông tin
6
Xuất dữ liệu/
thông tin
(Output)
Nhập dữ liệu
(Input)
Xử lý
(Processing)
Lưu trữ
(Storage)
1.3 Thông tin trong tin học
1.3.1 Các hệ cơ số đếm
a  N* biểu diễn duy nhất dưới dạng:
a = anbn + an-1bn-1 + … + a1b1 + a0b0
hay a = (anan-1…a1a0)b
Trong đó:
b là cơ số của biểu diễn, b  N, b ≥ 2.
ai là các ký số và ai  N, 0  i  n, 0  ai < b.
Cách viết trên được gọi là biểu diễn cơ số b của a.
Chiều dài của biểu diễn bằng n + 1.
Nếu có số lẻ thì vị trí đầu tiên sau dấu phẩy là -1, các vị trí tiếp theo là -2, -3, …
7
Hệ thập phân – DECimal
Hệ đếm quen thuộc của con người.
Sử dụng 10 ký số từ 0 đến 9.
Ví dụ
120810 = 1*103 + 2*102 + 0*101 + 8*100
120810 = 1*1000 + 2*100 + 0*10 + 8*1
120810 = 1000 + 200 + 0 + 8 = 120810
12.0810 = 1*101 + 2*100 + 0*10-1 + 8*10-2
12.0810 = 1*10 + 2*1 + 0*1/10 + 8*1/100
12.0810 = 10 + 2 + 0 + 0.08 = 12.0810
8
Hệ nhị phân – BINary
Hệ đếm sử dụng trong máy tính điện tử.
Sử dụng 2 ký số là 0 và 1.
Ví dụ
101102 = 1*24 + 0*23 + 1*22 + 1*21 + 0*20
101102 = 1*16 + 0*8 + 1*4 + 1*2 + 0*1
101102 = 16 + 0 + 4 + 2 + 0 = 2210
10.1102 = 1*21 + 0*20 + 1*2-1 + 1*2-2 + 0*2-3
10.1102 = 1*2 + 0*1 + 1*1/2 + 1*1/4 + 0*1/8
10.1102 = 2 + 0 + 0.5 + 0.25 + 0 = 2.7510
9
Hệ bát phân – OCTal
Sử dụng 8 ký số từ 0 đến 7.
Ví dụ
22708 = 2*83 + 2*82 + 7*81 + 0*80
22708 = 2*512 + 2*64 + 7*8 + 0*1
22708 = 1024 + 128 + 56 + 0 = 120810
22.708 = 2*81 + 2*80 + 7*8-1 + 0*8-2
22.708 = 2*8 + 2*1 + 7*1/8 + 0*1/64
22.708 = 16 + 2 + 0.875 + 0 = 18.87510
10
Hệ thập lục phân – HEXadecimal
Sử dụng 16 ký số từ 0 đến 9 và từ A đến F
Ví dụ
4B816 = 4*162 + B*161 + 8*160
4B816 = 4*256 + 11*16 + 8*1
4B816 = 1024 + 176 + 8 = 120810
4B.816 = 4*161 + B*160 + 8*16-1
4B.816 = 4*16 + 11*1 + 8*1/16
4B.816 = 64 + 11 + 0.5 = 75.510
11
1.3.2 Chuyển đổi giữa các hệ đếm
Đặc điểm
Con người sử dụng hệ thập phân.
Máy tính sử dụng hệ nhị phân, bát phân, thập lục phân.
Nhu cầu
Chuyển đổi qua lại giữa các hệ đếm.
Hệ khác sang hệ thập phân (... ~> dec)
Hệ thập phân sang hệ khác (dec ~> ...)
Hệ nhị phân sang hệ khác và ngược lại (bin <> …)

12
Chuyển từ hệ cơ số b -> hệ cơ số 10
Cách 1
Khai triển biểu diễn và tính giá trị biểu thức.
Ví dụ chuyển từ hệ nhị phân sang thập phân
1011.012 = 1*23 + 0*22 + 1*21 + 1*20 + 0*2-1 + 1*2-2
1011.012 = 8 + 0 + 2 + 1 + 0 + 0.25 = 11.2510
Cách 2
Nhân/Chia lồng nhau.
Ví dụ
1011.012 = ((1*2 + 0)*2 + 1)*2 + 1 + (1/2 + 0)/2
1011.012 = 11 + 0.25 = 11.2510
13
Chuyển từ hệ cơ số 10 -> hệ cơ số b
Đổi phần nguyên
Chia phần nguyên của số đó cho b và tiếp tục lấy phần nguyên của kết quả chia cho b đến khi kết quả bằng không thì dừng lại
Dãy các số dư ở mỗi lần chia là a0, a1, ..., an.
Phần nguyên của số hệ cơ sở b là (an…a1a0).
Đổi phần lẻ
Nhân phần lẻ của số đó cho b và tiếp tục lấy phần lẻ của kết quả nhân cho b.
Dãy các số nguyên ở mỗi lần nhân là a-1, a-2, …, a-m tạo thành phần lẻ ở hệ cơ số b.
14
Chuyển từ hệ cơ số 10 -> hệ cơ số b
Đổi 11.2510 sang hệ nhị phân (b = 2)
Đổi phần nguyên 1110
11 : 2 = 5 dư 1, vậy a0 = 1
05 : 2 = 2 dư 1, vậy a1 = 1
02 : 2 = 1 dư 0, vậy a2 = 0
01 : 2 = 0 dư 1, vậy a3 = 1
=> phần nguyên 1110 = 10112
Đổi phần lẻ 0.2510
0.25 * 2 = 0.5, vậy a-1 = 0
0.50 * 2 = 1.0, vậy a-2 = 1
=> phần lẻ 0.2510 = .012
Vậy 11.2510 = 1011.012
15
Chuyển từ hệ cơ số 10 -> hệ cơ số b
Đổi 1208.67610 sang hệ 16 (lấy 2 số lẻ).
Đổi phần nguyên 120810
1208 : 16 = 75 dư 08, vậy a0 = 8
0075 : 16 = 04 dư 11, vậy a1 = B
0004 : 16 = 00 dư 04, vậy a2 = 4
=> phần nguyên 120810 = 4B816
Đổi phần lẻ 0.67610
0.676 * 16 = 10.816, vậy a-1 = A
0.816 * 16 = 13.056, vậy a-2 = D
do ta chỉ muốn lấy 2 số lẻ nên không nhân tiếp.
=> phần lẻ 0.67610 = .AD16
Vậy 1208.67610 = 4B8.AD16
16
Chuyển từ hệ cơ số 2 <-> hệ cơ số b
Từ hệ nhị phân sang thập lục phân (24)
Nhóm từng bộ 4 bit trong biểu diễn nhị phân rồi chuyển sang ký số tương ứng trong hệ thập lục phân (0000 ~> 0,…, 1111 ~> F)
Ví dụ
1001011.12 = 0100 1011 . 1000 = 4B.816

17
Chuyển từ hệ cơ số 2 <-> hệ cơ số b
Từ hệ nhị phân sang thập bát phân (23)
Nhóm từng bộ 3 bit trong biểu diễn nhị phân rồi chuyển sang ký số tương ứng trong hệ bát phân (000 ~> 0,…, 111 ~> 7).
Ví dụ
1101.112 = 001 101 . 110 = 15.68
18
Lập bảng chuyển đổi
19
0
22
21
20
0
0
1
0
0
0
1
0
1
1
0
0
0
1
1
0
1
0
1
1
1
1
1
0
1
2
3
4
5
6
7
Bảng tổng hợp
20
1.4.3 Các phép toán trên hệ nhị phân
Phép cộng
Ví dụ cộng 2 số nhị phân
21
1
1
1
0
1
0
0
0
1
1
1
1
0
1
1
0
1
1
1
1
0
1
0
0
0
1
1
Các phép toán trên hệ nhị phân
Phép trừ (kết quả dương)
Ví dụ trừ 2 số nhị phân
22
1
1
1
0
1
0
0
1
1
1
0
1
0
1
1
0
1
1
1
0
1
0
0
1
1
1
Các phép toán trên các hệ đếm
Phép trừ
Các ví dụ trên số bị trừ nhỏ hơn số trừ, tức là a – b với a < b.
Muốn tính a – b mà a < b ta tính b – a rồi đảo dấu kết quả.
Tra bảng cộng từng hệ đếm để có kết quả nhanh chóng.
23
Phép nhân
Ví dụ nhân 2 số nhị phân
24
0
1
1
0
0
1
1
0
1
0
1
0
0
0
1
1
1
0
0
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
1
1
0
0
0
0
1
1
0
1
1
0
1
1
0
0
Các phép toán trên hệ nhị phân
1.4.4 Các đơn vị đo thông tin
Số học nhị phân sử dụng hai ký tự 0 và 1.
Bit (Binary Digit)
Đơn vị chứa thông tin nhỏ nhất.
Các đơn vị đo thông tin lớn hơn:
25
Các đơn vị đo thông tin
26
1 bit
2 bit
3 bit
n bit

0
0
1
0
1
2
0
1
3
4
5
n-1
2
2
22
23
2n
0…000  1…111 = 2n – 1
Biểu diễn thông tin trong MTĐT
Đặc điểm
Được lưu trong các thanh ghi hoặc trong các ô nhớ. Thanh ghi hoặc ô nhớ có kích thước 1 byte (8 bit) hoặc 1 word (16 bit).
Biểu diễn số nguyên không dấu, số nguyên có dấu, số thực và ký tự.
Bảng mã
ASCII (American Standard Code for Information Interchange): mã hóa được 256 ký tự (1 byte)
Unicode: sử dụng từ 1 – 6 byte để mã hóa 1 ký tự
27
Biểu diễn số nguyên không dấu
Đặc điểm
Biểu diễn các đại lượng luôn dương.
Ví dụ: chiều cao, cân nặng, mã ASCII…
Tất cả bit được sử dụng để biểu diễn giá trị.
Số nguyên không dấu 1 byte lớn nhất là 1111 11112 = 28 – 1 = 25510.
Số nguyên không dấu 1 word lớn nhất là 1111 1111 1111 11112 = 216 – 1 = 6553510.
Tùy nhu cầu có thể sử dụng số 2, 3… word.
lsb = 1 thì số đó là số đó là số lẻ.
28
Biểu diễn số nguyên có dấu
Đặc điểm
Lưu các số dương hoặc âm.
Bit msb dùng để biểu diễn dấu
msb = 0 biểu diễn số dương. VD: 0101 0011
msb = 1 biểu diễn số âm. VD: 1101 0011
Số âm trong máy được biểu diễn ở dạng số bù 2.
29
Số bù 1 và số bù 2
30
0
0
0
0
0
1
0
1
Số 5 (8 byte)
1
1
1
1
1
0
1
0
Số bù 1 của 5
1
1
1
1
1
0
1
1
Số bù 2 của 5
1
+
0
0
0
0
0
1
0
1
+ Số 5
0
0
0
0
0
0
0
0
1
Kết quả
Biểu diễn số nguyên có dấu
Nhận xét
Số bù 2 của x cộng với x là một dãy toàn bit 0 (không tính bit 1 cao nhất do vượt quá phạm vi lưu trữ). Do đó số bù 2 của x chính là giá trị âm của x hay – x.
Đổi số thập phân âm –5 sang nhị phân?
=> Đổi 5 sang nhị phân rồi lấy số bù 2 của nó.
Thực hiện phép toán a – b?
a – b = a + (–b) => Cộng với số bù 2 của b.
31
Tính giá trị có dấu và không dấu
Tính giá trị không dấu và có dấu của 1 số?
Ví dụ số word (16 bit): 1100 1100 1111 0000
Số nguyên không dấu ?
Tất cả 16 bit lưu giá trị.
=> giá trị là 52464.
Số nguyên có dấu ?
Bit msb = 1 do đó số này là số âm.
=> độ lớn là giá trị của số bù 2.
Số bù 2 = 0011 0011 0001 0000 = 13072.
=> giá trị là –13072.
32
Tính giá trị có dấu và không dấu
Nhận xét
Bit msb = 0 thì giá trị có dấu bằng giá trị không dấu.
Bit msb = 1 thì giá trị có dấu bằng giá trị không dấu trừ đi 256 (byte) hay 65536 (word).
Tính giá trị không dấu và có dấu của 1 số?
Ví dụ số word (16 bit): 1100 1100 1111 0000
Giá trị không dấu là 52464.
Giá trị có dấu: vì bit msb = 1 nên giá trị có dấu bằng 52464 – 65536 = –13072.
33
Biểu diễn số thực
Khái niệm
Để lưu trữ các số lẻ.
Sử dụng dấu chấm động (floating-point).
Chia làm 3 phần:
1 bit để biểu diễn dấu.
Một chuỗi bit để biểu diễn số mũ.
Một chuỗi bit để biểu diễn phần định trị.
34
Biểu diễn thông tin chữ số
Khái niệm
Để biểu diễn các ký tự như chữ thường, chữ hoa, ký hiệu…
Các hệ mã
Hệ thập phân mã nhị phân BCD (Binary Coded Decimal): dùng số nhị phân 4 bit thay thế một số thập phân.
Hệ thập phân mã nhị phân mở rộng EBCDIC (Extended Binary Coded Decimal Interchange Code): dùng 8 bit biểu diễn 1 ký tự.
35
Biểu diễn thông tin chữ số
Các hệ mã (tiếp theo)
Hệ chuyển đổi thông tin theo mã chuẩn của Mỹ ASCII (American Standard Code for Information Interchange)
1 – 31: ký tự điều khiển.
32 – 47: khoảng trắng, “ # $ % & ‘ ( ) * +, - . /
48 – 57: ký số từ 0 đến 9
58 – 64: các dấu : ; < = > ? @
65 – 90: các chữ in hoa từ A đến Z
91 – 96: các dấu [ ] _ `
97 – 122: các chữ thường từ a đến z
123 – 127: các dấu { | } ~ DEL
36
1.5 Máy tính điện tử - Lịch sử phát triển
37
1642
Blaise Pascal (1623 – 1662)
Máy cộng cơ học đầu tiên trên thế giới
Gottfried Leibritz (1646 – 1716)
Cải tiến máy của Pascal để +, -, *, /
Charle Babbage
Không nên phát triển máy cơ học
Máy tính với chương trình bên ngoài
John von Neumann
Nguyên lý có tính chất quyết định
. Chương trình lưu trữ trong máy
. Sự gián đoạn quá trình tuần tự
1670
1833
1945
5 thế hệ máy tính điện tử
38
Thế hệ thứ nhất (1950 – 1958)
Sử dụng đèn chân không
Tốc độ thấp: 103 phép tính/s
Chtrình viết bằng ngôn ngữ máy
Máy ENIAC nặng 30 tấn!
1
5 thế hệ máy tính điện tử
39
Thế hệ thứ hai (1959 – 1963)
Sử dụng đèn bán dẫn
Tốc độ nhanh: 106 phép tính/s
Chtrình viết bằng COBOL, ALGOL
Máy IBM151 (Mỹ), MINSK22 (LX)
1
5 thế hệ máy tính điện tử
40
Thế hệ thứ ba (1964 – 1977)
Sử dụng mạch tích hợp IC
Tốc độ cao: 109 phép tính/s
Ngôn ngữ lập trình cấp cao
& các phần mềm ứng dụng
IBM360 (Mỹ), MINSK32 (LX)
1
5 thế hệ máy tính điện tử
41
Thế hệ thứ tư (1978 - 1983)
Mạch tích hợp quy mô lớn LSI
(Large Scale Integration)
Tốc độ cao: 1012 phép tính/s
Nhỏ gọn và bộ nhớ tăng dần
Phần mềm phong phú, đa dạng
Mạng máy tính ra đời
1
Thế hệ thứ năm (1984 đến nay)
Mạch tích hợp quy mô rất lớn WSI
Tốc độ: 100Mega –> 1Giga LIPS
Xử lý theo cơ chế song song
5 thế hệ máy tính điện tử
42
1
Phân loại
43
Máy tính lớn (Mainframe)
Kích thước vật lý lớn.
Thực hiện hàng tỉ phép tính/s
Phục vụ tính toán phức tạp.
Trong cơ quan nhà nước.
Siêu máy tính (Super Computer)
Nhiều máy lớn ghép song song.
Tốc độ tính toán cực lớn.
Dùng trong lĩnh vực đặc biệt như quân sự, vũ trụ.
Phân loại
44
Máy tính cá nhân
(Personal Computer - PC)
Còn gọi là máy tính để bàn (Desktop)
Dùng ở văn phòng, gia đình.
Máy tính xách tay (Laptop)
Còn gọi là “Notebook”.
Là loại máy tính nhỏ, có thể mang theo người.
Chạy bằng pin.
Phân loại
45
Máy tính bỏ túi (Pocket PC)
Thiết bị kỹ thuật số cá nhân có chức năng rất phong phú như kiểm tra email, xem phim, nghe nhạc, duyệt web.
Máy bảng (Tablet PC)
Các thành phần cơ bản
46
Máy tính
điện tử
Phần cứng (Hardware)
47
Thiết bị nhập
(Input)
Thiết bị xuất
(Output)
Bộ nhớ trong (ROM, RAM)
Bộ nhớ ngoài (FDD, HDD, CD/DVD)
Các thanh ghi (Registers)
Khối điều khiển CU
(Control Unit)
Khối tính toán ALU
(Arithmetic Logic Unit)
Bộ nhớ (Memory)
Thiết bị lưu trữ thông tin
trong quá trình máy tính xử lý.
Đặc trưng bởi 2 đại lượng là: Dung lượng
Và Tốc độ truy cập
Bộ nhớ trong
Bộ nhớ ngoài
Bộ nhớ
Phần cứng - Bộ nhớ
48
Phần cứng - Bộ nhớ trong
49
Bộ nhớ trong
Phần cứng - Bộ nhớ trong
RAM
SDRAM là RAM loại cũ, chậm!!!
DDRAM là RAM loại mới, nhanh!!!
SDRAM : Synchronous Dynamic Random Access Memory (RAM đồng bộ)
SDR SDRAM – Single Data Rate SDRAM
DDR SDRAM – Double Data Rate SDRAM
DDR-II, DDR-III
Dung lượng: 256MB, 512MB, 1GB, 2GB
50
Phần cứng - Bộ nhớ ngoài
51
Đĩa mềm (Floppy Disk)
Đường kính 3.5”
Dung lượng 1.44 MB.
Đĩa cứng (Hard Disk)
Dung lượng lớn khoảng:
20 GB, 30 GB, 750 GB...
Đĩa quang (Compact Disk)
CD (700 MB)
DVD (4.7 GB)
Phần cứng - Bộ nhớ ngoài
52
Thẻ nhớ (Memory Stick
hay Compact Flash Card)
Dung lượng khoảng
32 MB, 64 MB, 128 MB…
USB Flash Drive
Dung lượng khoảng
256 MB, 512 MB, 1GB…
Phần cứng - CPU
53
Các thanh ghi
(Registers)
Khối điều khiển
(CU – Control Unit)
Khối tính toán số học và logic
(ALU – Arithmetic Logic Unit)
Phần cứng - CPU
Đơn vị xử lý trung tâm CPU:
Gắn với một đồng hồ (clock) hay còn gọi là bộ xung nhịp. Tần số đồng hồ càng cao thì tốc độ xử lý thông tin càng nhanh.
Pentium 4/D, Dual Core, Core 2 Duo, Core 2 Quad, Core i. Tốc độ: 2.0 GHz, …, 3.0 GHz…
54
Phần cứng - Thiết bị nhập
55
Bàn phím (Keyboard)
Nhập dữ liệu và câu lệnh
Loại phổ biến có 104 phím
Chuột (Mouse)
Kích thước vừa nắm tay
Dùng để di chuyển
con trỏ chuột
trong môi trường đồ họa.
Phần cứng - Thiết bị nhập
56
Máy quét hình (Scanner)
Nhập văn bản hay hình vẽ,
hình chụp vào máy tính.
Camera & Webcam
Quay hình ảnh bên ngoài
đưa vào máy tính
Máy chụp hình kỹ thuật số
Chụp hình ảnh bên ngoài
đưa vào máy tính.
Phần cứng - Thiết bị xuất
57
Màn hình (Screen hay Monitor)
Thể hiện thông tin ra màn hình bằng
kỹ thuật ánh xạ bộ nhớ (memory mapping)
Các loại màn hình phổ biến hiện nay
là SVGA 15”, 17”, 19”…
Phần cứng - Thiết bị xuất
58
Máy chiếu (Projector)
Tương tự như màn hình
nhưng phóng to hình ảnh.
Máy in (Printer)
Xuất thông tin ra giấy.
Loa (Speaker)
Phát âm thanh.
Phần mềm
Phần mềm (Software)
59
1.4.3 Xử lý thông tin bằng MTĐT
60
Thông tin phải thỏa mãn các điều kiện sau :
-Khách quan :mang một ý nghĩa duy nhất không tùy thuộc vào suy nghĩ chủ quan
-Đo được : xác định bằng một đại lượng đo cụ thể
-Rời rạc : các giá trị kế cận của nó là rời nhau

Thông tin mà máy có thể xử lý được gọi là dữ liệu (data). Bao gồm :
Dữ liệu dạng số : số nguyên, số thực
Dữ liệu dạng phi số : văn bản, âm thanh, hình ảnh
Dữ liệu dạng tri thức : các sự kiện, các luật
61
THÔNG TIN BAN ĐẦU
THÔNG TIN KẾT QUẢ
BIỂU DIỄN BAN ĐẦU
BIỂU DIỄN KẾT QUẢ
MÃ HÓA
GIẢI MÃ
XỬ LÝ
Bài tập lý thuyết
Nêu vài nét lịch sử phát triển máy tính (3) và phân loại máy tính điện tử (8).
Mô tả cấu tạo và chức năng CPU? (13)
Phân biệt bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài (11). Kể tên và mô tả một số bộ nhớ ngoài mà bạn biết (12).
...
Kể tên và mô tả một số thiết bị nhập và
thiết bị xuất mà bạn biết (15) .
62
Bài tập lý thuyết
Thông tin là gì? (43) Hãy vẽ mô hình và mô tả khái quát quá trình xử lý thông tin trong máy tính? (44)
Đơn vị đo thông tin trong máy tính điện tử là gì? (45) Kể tên một số đơn vị đo thông tin mà bạn biết. (45)
Trình bày hệ đếm nhị phân, bát phân, thập phân, thập lục phân. (47-50)
Số nguyên trong máy tính. (65)
Bảng mã ASCII. (74)
63
Bài tập thực hành
Đổi sang hệ thập phân (lấy 2 số lẻ)
320316
80.07A16
Đổi sang hệ thập lục phân
1940510
194.0510
Tính giá trị không dấu, có dấu của word
F95616
Thực hiện phép cộng, trừ, nhân
C216 và 9C16
64
Giải bài tập 6e
320316 = 3*163 + 2*162 + 0*161 + 3*160
320316 = 3*4096 + 2*256 + 0 + 3*1
320316 = 12288 + 512 + 3 = 1280310

320316 = ((3*16 + 2)*16 + 0)*16 + 3
320316 = (50*16 + 0)*16 + 3
320316 = 800*16 + 3 = 1280310
65
Giải bài tập 6f
80.07A16 = 8*161 + 0*160
80.07A16 + 0*16-1 + 7*16-2 + A*16-3
80.07A16 = 8*16 + 7/256 + 10/4096
80.07A16 = 128 + 0.027 + 0.002
80.07A16 = 128.0310
80.07A16 = 8*16 + 0
80.07A16 + ((A/16 + 7)/16 + 0)/16
80.07A16 = 128 + (7.625/16 + 0)/16
80.07A16 = 128 + 0.4766/16
80.07A16 = 128.0310
66
Giải bài tập 7a
Đổi 1940510 sang hệ 16
19405 : 16 = 1212 dư 13, vậy a0 = D
01212 : 16 = 0075 dư 12, vậy a1 = C
00075 : 16 = 0004 dư 11, vậy a2 = B
00004 : 16 = 0000 dư 04, vậy a3 = 4
Vậy 1940510 = 4BCD16
67
Giải bài tập 7b
Đổi phần nguyên 19410 sang hệ 16
194 : 16 = 12 dư 02, vậy a0 = 2
012 : 16 = 00 dư 12, vậy a1 = C
Vậy 19410 = C216
Đổi phần lẻ 0.0510 sang hệ 16
0.05 * 16 = 00.8, vậy a-1 = 0
0.80 * 16 = 12.8, vậy a-2 = C
Vậy 0.0510 = 0.0C16
Vậy 194.0510 = C2.0C16
68
Giải bài tập 9b
F95616 = 1111 1001 0101 01102
Giá trị không dấu: 6383010
Giá trị có dấu:
Nhận xét: bit msb = 1 nên đây là số âm.
Cách 1: Tính số bù 2 của nó.
Cách 2: 63830 – 65536 = –170610
69
Giải bài tập 10c
70
C
2
9
C
E
5
1
C
2
9
C
1
6
2
C
2
9
C
1
8
1
2
D
8
3
6
9
6
7
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓