Bài 9. Nhật Bản

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Thị Ninh
Ngày gửi: 05h:37' 17-10-2020
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 191
Nguồn:
Người gửi: Phùng Thị Ninh
Ngày gửi: 05h:37' 17-10-2020
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 191
Số lượt thích:
0 người
Giải ô chữ
KQ
C
O
N
G
N
G
H
I
E
P
N
H
A
T
T
H
I
T
R
U
O
N
G
V
O
N
D
A
U
T
U
D
I
E
N
T
U
L
U
O
N
G
T
H
U
C
C
U
C
A
I
D
U
O
N
G
T
O
N
G
G
D
P
L
O
N
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
C
H
A
T
L
U
O
N
G
………………….cuộc sống của nhân dân TQ đang ngày càng được cải thiện, thể hiện ở TNBQ theo đầu người đạt 1269 USD, tỉ lệ biết chữ trên 15 tuổi đạt 90%, sản lượng nông nghiệp tăng cao.
Chất lượng
Câu 9 (3 chữ cái): Kim ngạch thương mại giữa TQ và nhiều nước Châu Á cao chứng tỏ TQ là bạn hàng …….của các nước này.
TRƯỜNG TRUNG HỌC THỰC HÀNH ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TP Hồ Chí Minh, tháng 3 năm 2010.
TÌM HIỂU SỰ THAY ĐỔI
CỦA NỀN KINH TẾ TRUNG QUỐC
Bài 10. TRUNG QUỐC (tiết 3) Thực hành:
Nội dung
Thay đổi
trong giá
trị GDP
Thay đổi
trong
sản lượng
nông nghiệp
Thay đổi
trong cơ cấu
giá trị
X - NK
I. Thay đổi trong giá trị GDP
Tính tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với TG và nhận xét.
Bảng 10.2. GDP CỦA TRUNG QUỐC VÀ THẾ GIỚI (Đơn vị: tỉ USD)
Tính tỉ trọng GDP của Trung Quốc so
với thế giới.
1,93
239 x 100
12360
= 1,93
x
Bảng sử lí số liệu:
TỈ TRỌNG GDP CỦA TRUNG QUỐC SO VỚI THẾ GIỚI
Đơn vị: %
1,93
2,37
4,03
I. Thay đổi trong giá trị GDP
%
(Năm)
- Tỉ trọng GDP của Trung Quốc trong
tổng GDP của TG tăng và tăng đều qua các năm: từ 1985 - 2005 tăng 2,1%.
- Trung Quốc ngày càng có vai trò quan trọng trong nền kinh tế TG.
Nhận xét
31,3%
28,4%
40,3%
Năm 1985
329 tỉ USD
Năm 1995
697, 6 tỉ USD
Dịch vụ
1649,3 tỉ USD
CN - XD
N – L - NNghiệp
Năm 2004
BIỂU ĐỒ CƠ CẤU CÁC NGÀNH KINH TẾ
CỦA TRUNG QUỐC QUA CÁC NĂM
%
%
%
%
%
II. Thay đổi trong sản lượng nông nghiệp
Từ bảng 10.3, hãy nhận xét chung về sản lượng một số nông sản của Trung Quốc
Sản lượng một số nông sản của TQ (triệu tấn)
1
4,0
2,7
1,8
-
Thịt cừu
3
6,7
5,3
3,5
-
Thịt bò
1
47,0
40,3
31,6
-
Thịt lợn
3
93,2
69,3
70,2
58,7
Mía
1
14,3
14,4
10,2
6,6
Lạc
1
5,7
4,4
4,7
4,1
Bông
1
422,5
407,3
418,6
339,8
Lương thực
Xếp hạng trên TG
2004
2000
1995
1985
Năm
Loại
Bảng 10.3. SẢN LƯỢNG MỘT SỐ NÔNG SẢN CỦA TQ
(Đơn vị: triệu tấn)
1
4,0
2,7
1,8
-
Thịt cừu
3
6,7
5,3
3,5
-
Thịt bò
1
47,0
40,3
31,6
-
Thịt lợn
3
93,2
69,3
70,2
58,7
Mía
1
14,3
14,4
10,2
6,6
Lạc
1
5,7
4,4
4,7
4,1
Bông (sợi)
1
422,5
407,3
418,6
339,8
Lương thực
Xếp hạng trên TG
2004
2000
1995
1985
Năm
Loại
422,5
Sự gia tăng về sản lượng các nông sản.
- Các nông sản có sản lượng cao nhất hoặc tăng nhanh nhất
→ xu hướng chuyển dịch cơ cấu NN.
- Các nông sản xếp hạng cao trên TG.
Phân tích bảng số liệu
- Sản lượng nông sản của TQ trong giai
đoạn 1985 – 2004 đều tăng. Một số nông
sản có sản lượng giảm từ 2000 – 2004.
Một số nông sản có sản lượng đứng đầu
thế giới: lương thực, bông, thịt lợn.
Nền NN chuyển dịch tích cực.
Nhận xét
III. Thay đổi trong cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu
Bảng 10.4. CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA TQ (Đơn vị: %)
Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu xuất, nhập khẩu của TQ và
nhận xét sự thay đổi trong cơ cấu xuất, nhập khẩu của
nước này.
Bảng 10.4 có thể được thể hiện bằng các dạng biểu đồ nào?
Biểu đồ tròn
Biểu đồ miền
Biểu đồ tròn
Năm 1985
Nhập khẩu
Xuất khẩu
39%
60,7%
CÁCH VẼ BIỂU ĐỒ CƠ CẤU XUẤT, NHẬP KHẨU
Nhập khẩu
Xuất khẩu
BIỂU ĐỒ CƠ CẤU XUẤT, NHẬP KHẨU
CỦA TRUNG QUỐC QUA CÁC NĂM
Năm 1985
Năm 1995
Năm 2004
39%
53,5%
51,4%
60,7%
46,5%
48,6%
BIỂU ĐỒ CƠ CẤU XUẤT, NHẬP KHẨU
CỦA TRUNG QUỐC QUA CÁC NĂM
Năm
%
60,7%
39,%
53,5%
46,5%
51,4%
48,6%
Sự thay đổi tỉ trọng xuất khẩu và nhập khẩu qua các năm.
- Bước “thay đổi vượt bậc” trong cán cân thương mại của Trung Quốc.
Phân tích bảng số liệu
- Tỉ trọng xuất khẩu tăng lên trong giai
đoạn 1985 – 2004 (tăng 12,1%) tỉ trọng
nhập khẩu giảm.
- Từ năm 1995 đến nay Trung Quốc
đã chuyển từ nước nhập siêu sang xuất siêu.
→ Trung Quốc là cường quốc thương mại
của thế giới.
Nhận xét
Cơ cấu hàng xuất khẩu?
Nông sản
Cơ cấu hàng xuất khẩu?
Sản phẩm CN khai khoáng và CN nhẹ
Sản phẩm CN chế tạo (máy)
và điện tử
Cơ cấu hàng xuất khẩu
Cơ cấu hàng nhập khẩu?
Nông sản
Cơ cấu hàng nhập khẩu
Nguyên liệu, năng lượng, thép
Cơ cấu hàng nhập khẩu
Linh kiện điện tử và máy móc
Hồng Kông
Thượng Hải
Thẩm Quyến
Bắc Kinh
Nhiệm vụ về nhà
Hoàn thành bài thực hành.
Xem trước bài 11- Khu vực Đông Nam Á.
KQ
C
O
N
G
N
G
H
I
E
P
N
H
A
T
T
H
I
T
R
U
O
N
G
V
O
N
D
A
U
T
U
D
I
E
N
T
U
L
U
O
N
G
T
H
U
C
C
U
C
A
I
D
U
O
N
G
T
O
N
G
G
D
P
L
O
N
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
C
H
A
T
L
U
O
N
G
………………….cuộc sống của nhân dân TQ đang ngày càng được cải thiện, thể hiện ở TNBQ theo đầu người đạt 1269 USD, tỉ lệ biết chữ trên 15 tuổi đạt 90%, sản lượng nông nghiệp tăng cao.
Chất lượng
Câu 9 (3 chữ cái): Kim ngạch thương mại giữa TQ và nhiều nước Châu Á cao chứng tỏ TQ là bạn hàng …….của các nước này.
TRƯỜNG TRUNG HỌC THỰC HÀNH ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TP Hồ Chí Minh, tháng 3 năm 2010.
TÌM HIỂU SỰ THAY ĐỔI
CỦA NỀN KINH TẾ TRUNG QUỐC
Bài 10. TRUNG QUỐC (tiết 3) Thực hành:
Nội dung
Thay đổi
trong giá
trị GDP
Thay đổi
trong
sản lượng
nông nghiệp
Thay đổi
trong cơ cấu
giá trị
X - NK
I. Thay đổi trong giá trị GDP
Tính tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với TG và nhận xét.
Bảng 10.2. GDP CỦA TRUNG QUỐC VÀ THẾ GIỚI (Đơn vị: tỉ USD)
Tính tỉ trọng GDP của Trung Quốc so
với thế giới.
1,93
239 x 100
12360
= 1,93
x
Bảng sử lí số liệu:
TỈ TRỌNG GDP CỦA TRUNG QUỐC SO VỚI THẾ GIỚI
Đơn vị: %
1,93
2,37
4,03
I. Thay đổi trong giá trị GDP
%
(Năm)
- Tỉ trọng GDP của Trung Quốc trong
tổng GDP của TG tăng và tăng đều qua các năm: từ 1985 - 2005 tăng 2,1%.
- Trung Quốc ngày càng có vai trò quan trọng trong nền kinh tế TG.
Nhận xét
31,3%
28,4%
40,3%
Năm 1985
329 tỉ USD
Năm 1995
697, 6 tỉ USD
Dịch vụ
1649,3 tỉ USD
CN - XD
N – L - NNghiệp
Năm 2004
BIỂU ĐỒ CƠ CẤU CÁC NGÀNH KINH TẾ
CỦA TRUNG QUỐC QUA CÁC NĂM
%
%
%
%
%
II. Thay đổi trong sản lượng nông nghiệp
Từ bảng 10.3, hãy nhận xét chung về sản lượng một số nông sản của Trung Quốc
Sản lượng một số nông sản của TQ (triệu tấn)
1
4,0
2,7
1,8
-
Thịt cừu
3
6,7
5,3
3,5
-
Thịt bò
1
47,0
40,3
31,6
-
Thịt lợn
3
93,2
69,3
70,2
58,7
Mía
1
14,3
14,4
10,2
6,6
Lạc
1
5,7
4,4
4,7
4,1
Bông
1
422,5
407,3
418,6
339,8
Lương thực
Xếp hạng trên TG
2004
2000
1995
1985
Năm
Loại
Bảng 10.3. SẢN LƯỢNG MỘT SỐ NÔNG SẢN CỦA TQ
(Đơn vị: triệu tấn)
1
4,0
2,7
1,8
-
Thịt cừu
3
6,7
5,3
3,5
-
Thịt bò
1
47,0
40,3
31,6
-
Thịt lợn
3
93,2
69,3
70,2
58,7
Mía
1
14,3
14,4
10,2
6,6
Lạc
1
5,7
4,4
4,7
4,1
Bông (sợi)
1
422,5
407,3
418,6
339,8
Lương thực
Xếp hạng trên TG
2004
2000
1995
1985
Năm
Loại
422,5
Sự gia tăng về sản lượng các nông sản.
- Các nông sản có sản lượng cao nhất hoặc tăng nhanh nhất
→ xu hướng chuyển dịch cơ cấu NN.
- Các nông sản xếp hạng cao trên TG.
Phân tích bảng số liệu
- Sản lượng nông sản của TQ trong giai
đoạn 1985 – 2004 đều tăng. Một số nông
sản có sản lượng giảm từ 2000 – 2004.
Một số nông sản có sản lượng đứng đầu
thế giới: lương thực, bông, thịt lợn.
Nền NN chuyển dịch tích cực.
Nhận xét
III. Thay đổi trong cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu
Bảng 10.4. CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA TQ (Đơn vị: %)
Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu xuất, nhập khẩu của TQ và
nhận xét sự thay đổi trong cơ cấu xuất, nhập khẩu của
nước này.
Bảng 10.4 có thể được thể hiện bằng các dạng biểu đồ nào?
Biểu đồ tròn
Biểu đồ miền
Biểu đồ tròn
Năm 1985
Nhập khẩu
Xuất khẩu
39%
60,7%
CÁCH VẼ BIỂU ĐỒ CƠ CẤU XUẤT, NHẬP KHẨU
Nhập khẩu
Xuất khẩu
BIỂU ĐỒ CƠ CẤU XUẤT, NHẬP KHẨU
CỦA TRUNG QUỐC QUA CÁC NĂM
Năm 1985
Năm 1995
Năm 2004
39%
53,5%
51,4%
60,7%
46,5%
48,6%
BIỂU ĐỒ CƠ CẤU XUẤT, NHẬP KHẨU
CỦA TRUNG QUỐC QUA CÁC NĂM
Năm
%
60,7%
39,%
53,5%
46,5%
51,4%
48,6%
Sự thay đổi tỉ trọng xuất khẩu và nhập khẩu qua các năm.
- Bước “thay đổi vượt bậc” trong cán cân thương mại của Trung Quốc.
Phân tích bảng số liệu
- Tỉ trọng xuất khẩu tăng lên trong giai
đoạn 1985 – 2004 (tăng 12,1%) tỉ trọng
nhập khẩu giảm.
- Từ năm 1995 đến nay Trung Quốc
đã chuyển từ nước nhập siêu sang xuất siêu.
→ Trung Quốc là cường quốc thương mại
của thế giới.
Nhận xét
Cơ cấu hàng xuất khẩu?
Nông sản
Cơ cấu hàng xuất khẩu?
Sản phẩm CN khai khoáng và CN nhẹ
Sản phẩm CN chế tạo (máy)
và điện tử
Cơ cấu hàng xuất khẩu
Cơ cấu hàng nhập khẩu?
Nông sản
Cơ cấu hàng nhập khẩu
Nguyên liệu, năng lượng, thép
Cơ cấu hàng nhập khẩu
Linh kiện điện tử và máy móc
Hồng Kông
Thượng Hải
Thẩm Quyến
Bắc Kinh
Nhiệm vụ về nhà
Hoàn thành bài thực hành.
Xem trước bài 11- Khu vực Đông Nam Á.
 







Các ý kiến mới nhất