Chương II. §3. Nhị thức Niu-tơn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê hiền khang vinh
Ngày gửi: 06h:18' 23-12-2022
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 210
Nguồn:
Người gửi: lê hiền khang vinh
Ngày gửi: 06h:18' 23-12-2022
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 210
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Nêu công thức tính và các tính chất của
số tổ hợp chập k của n phần tử ( Ckn )?
Trả lời:
Công thức
Tính chất
n!
C
k!(n-k)!
Cnk Cnn k
k
n
Cnk11 Cnk 1 Cnk
Câu 2: Tính:
0
2
1
2
(0 k n)
0 k n
1 k< n
2
2
C =? C =? C = ?
C30 =? C13 =? C32 = ? C33 = ?
Trả lời:
C02 =1, C12 =2, C 22 =1
C30 =1 , C13 =3 , C32 =3, C33 =1
Với C 1 C 2 C 1 Và C 1 C
22
11
00
22
22
22
0
1
3
3
3
C 3 C 1
2
3
3
Viết công thức khai triển của các biểu thức sau
(a b) = aC? a 2.ba.b C ba.b C a .b
2 0
2
2
0
1
2
2
2
2
0
2
2
Ca2 a.bC22aa.b.bC1.2 ba 0 .b 2
= 1.
0
2
2
1
0
2
0
2
2
... a .b C... a.b C... a .b
Cb
?a a
3a...
.Cb a.bb ...
C .ab
.b3a...
(a b) = C...
... a
=C
0
2
0
003
3
2 11
3
33
222
2
33
2
2
2
2
0
2
1
3
2 33
3
33
3
33
= 1.a .b 3a .b 3a.b 1.a .b
3
0
2
2
0
3
C a b3
C a2 .b2 ...
... a3 .4b ...C2 a3 .b ...
4= C
4
2 .b C
3 a.b C
C
(a b) ==C...C?...aa...
C
...
a
.
b
...
a
...
...
b
C
C a .b ...
C a.b ...b
3
0
2
22
00
33
... a .b ... a .b ... a.b ... a b
...
a
...
a
.
b
...
a
.
b
...
a
.
b
...
b
... a ... a .b ... a.b ...b
1
00
33
(a b)
n
33 0
00
4
11
1
3
3
n
1
2 3
2
44
n 1
2
n
a b
2
+…+C
4
4
3
n 2
4
333
3
4
3
1 n 1
?
Cn a +Cn a b + C
0
3
2
k
n
a b +…+C b
n k
n
k
n
n
§3: NHỊ THỨC NIU-TƠN
I. CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU –TƠN
a + b = C
n
0
n
a n + C 1n a n - 1 b + . . . + C
k
n
a n -k b k + . . . + C
n -1
n
a b n - 1 C nn b n (1)
Công thức (1) được gọi là công thức nhị thức Niu-Tơn
Chú ý:
+Vế phải của công thức (1) có n + 1 hạng tử
+Trong vế phải của công thức (1), tính từ trái sang
ũ củđaều
m
ố
s
ề
v
ì
g
t hạntừ
phải số mũ của a trong các hạng
tửnhgiảm
n
xédần
ccácha và
n
ậ
ử
t
ứ
g
h
ó
t
c
g
i
m
n
ỗ
EHệ shốảciủcaủma cô số mũ của
g và từ
pủa btử vtăng
ế,hạng
đến 0 số mũ của b trong các
0igở vế
tổầnudần
V
à
ố
u
c
c
n
a hai hạngao
tửnđhnigêtuử hởạvế phểảmi gì?
b
đến n nhưng tổng số mũ của
hạng
c đi
c hTạ(1mỗi
ặ
đ
cátrong
(b1t)arocvà
ó
c
nógcb
)
aC
tử luôn bằng n. (Quy ước a0tử
=pủ?habả0Ci=Tủ1)
(1)?
c
+Ở vế phải ,các hệ số của mỗi hạng tử cách
Cácđều
hệhai
số ởhạng
vế phải
củavà(1)
quathì
mỗi
số hạng
lần
tử
đầu
cuối
bằng
nhau
0
1
2
k
n 1
n
lượt là Cn , Cn , Cn ,..., Cn ,..., C nn n 1, Cn n
§3: NHỊ THỨC NIU-TƠN
I. CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU –TƠN
a + b = C
n
0
n
a n + C 1n a n - 1 b + . . . + C
k
n
a n -k b k + . . . + C
n -1
n
a b n - 1 C nn b n (1)
Công thức (1) được gọi là công thức nhị thức Niu-Tơn
Chú ý:
§3: NHỊ THỨC NIU-TƠN
I. CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU –TƠN
a + b = C
n
0
n
a n + C 1n a n - 1 b + . . . + C
k
n
a n -k b k + . . . + C
n -1
n
a b n - 1 C nn b n (1)
Công thức (1) được gọi là công thức nhị thức Niu-Tơn
Chú ý:
+ Số hạng thứ k+1 là
T k 1 = C kn a n k b k , 0 k n
(Hay còn gọi đó là số hạng tổng quát của khai triển)
§3: NHỊ THỨC NIU-TƠN
I. CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU –TƠN
a + b
n
0
n
n
1
n
= C a + C a
n -1
k
n
b + ...+ C a
n -k
k
b + ...+ C
n -1
n
a b
n -1
C b (1)
n
n
n
Công thức (1) được gọi là công thức nhị thức Niu - tơn
Hệ quả
1. Với a = b = 1 thì (1) ta có
2n Cn 0 Cn1 ... Cn k ... Cn n 1 Cn n
2. Với a = 1, b = - 1 thì (1) ta có
0 Cn Cn ... ( 1) Cn ... ( 1) Cn ( 1) Cn
0
1
k
k
n 1
n 1
n
n
§3: NHỊ THỨC NIU-TƠN
I. CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU –TƠN
a + b = C
n
0
n
a n + C 1n a n - 1 b + . . . + C
Ví dụ. Cho biểu thức
k
n
a n -k b k + . . . + C
n -1
n
a b n - 1 C nn b n (1)
x 1
5
a. Viết khai triển biểu thức trên theo công thức nhị thức Niu - tơn
b. Số hạng chứa x2 là số hạng thứ mấy?
Giải
a. Theo công thức (1), ta có a = x, b = - 1, n = 5
x - 15 =
5
C50 x 5 + C15 x 4 (-1) + C52 x 3 ( 1) 2 + C35 x 2 ( 1)3 + C 54 x(-1) 4 +C55 ( 1)5
= x5 - 5x4 + 10x3 - 10x2 + 5x - 1
b. Số hạng chứa x2 là số hạng thứ 4
§3: NHỊ THỨC NIU-TƠN
I. CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU –TƠN
a + b = C
n
0
n
a n + C 1n a n - 1 b + . . . + C
+Số hạng thứ k+1 là
k
n
k
n
a n -k b k + . . . + C
n -1
n
a b n - 1 C nn b n (1)
n k k
T k 1 = C a b , 0 k n
VD2: Cho biểu thức khai triển ( x - 1)1000 . Số hạng chứa x99 là số
hạng thứ mấy?
Giải
Áp dụng CT số hạng thứ k+1, với a = x, b = -1, n =1000
Ta có
k 1000 k
k
k
k 1000 k
Tk 1 C1000 x
( 1) ( 1) C1000 x
Số hạng chứa x99 thì 1000 – k = 99 k = 901
Vậy số hạng chứa x99 là số hạng thứ 902
§3: NHỊ THỨC NIU-TƠN
I. CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU –TƠN
a + b = C
n
0
n
a n + C 1n a n - 1 b + . . . + C
+Số hạng thứ k+1 là
k
n
k
n
a n -k b k + . . . + C
n -1
n
a b n - 1 C nn b n (1)
n k k
T k 1 = C a b , 0 k n
VD3: Cho biểu thức ( x + 1)14. Tìm số hạng chính giữa của biểu
thức khai triển?
Giải
Số hạng chính giữa của biểu thức khai triển là số hạng thứ 8
Suy ra k = 7
Số hạng đó là
T8 C14 7 x 717 3432 x 7
§3: NHỊ THỨC NIU-TƠN
I. CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU –TƠN
a + b = C
n
0
n
a n + C 1n a n - 1 b + . . . + C
k
n
a n -k b k + . . . + C
n -1
n
a b n - 1 C nn b n (1)
Hệ quả
Cn 0 Cn1 ... Cn k ... Cn n 1 Cn n 2 n
Cn 0 Cn1 ... ( 1) k Cn k ... ( 1) nn11Cnnnn11 ( 1) nn Cnnnn 0
0
1
2
3
4
5
6
VD4: Tổng S C6 C6 C6 C6 C6 C6 C6 bằng?
A. 0
6
2
B.
C. n
D. Kết quả khác
§3: NHỊ THỨC NIU-TƠN
I. CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU –TƠN
0
n
1
n -1
k
n -k
k
a
+
b
=
C
C
a
+
a
b
+
...+
C
a
b
+ ...+ C
n
n
n
n
n -1
n
a b n - 1 C nn b n (1)
Công thức (1) được gọi là công thức nhị thức Niu - tơn
0
1
2
3
4
5
6
VD4: Tổng S C6 C6 C6 C6 C6 C6 C6 bằng?
A. 0
VD5: Tổng
A. 0
2
B.
6
C. n
S C5 0 C51 C5 2 C53 C5 4 C55
2
55
B.
C. n
D. Kết quả khác
bằng?
D. Kết quả khác
Tõ c«ng thøc nhÞ thøc Niu-T¬n
a + b = C
n
n=0
n=1
n=2
n=3
n=4
0
n
a n + C 1n a n - 1 b + . . . + C
; (a+b)0 =
; (a+b)1 =
; (a+b)2 =
; (a+b)3 =
; (a+b)4 =
k
n
a n -k b k + . . . + C
n -1
n
a b n -1 C
1
1a + b1
2
2
a
+
2ab
+
b
2
1
1
a13 + 3a32b + 3ab
3 2 + b13
4 3b + 6a62b2 + 4ab
4 3 + b14
a14 + 4a
n
n
bn
§3: NHỊ THỨC NIU-TƠN
I. CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU –TƠN:
II.TAM GIÁC PA-XCAN
n=0
n=1
n=2
n=3
n=4
n=5
n=6
n=7
Cnk11 Cnk 1 Cnk
1
1
2
2
1a + b1
C
C
C
8
8
9
2
2
a
+
2ab
+
b
1 + 2 + 1
3 2 ++ b13
a13 ++3a32b ++ 3ab
4 3 + b14
a14 + 4a43b + 6a62b2 + 4ab
1? ?5
?
10
?
10
5? ?1
?
?
?6
?
?
6? ?1
1
20
15
15
1
7
21
35
35
21
7
1
56
28 8 1
n=8
1
8 28 56 70
7
7
6
5 2
4 3
3 4
2 5
6
7
7
avào
7tam
(a +?b)Dựa
a b giác
21aPa-xcan,
b 35ahãy
b viết
35khai
a b triển
21a (ab +b)7a b b
§3: NHỊ THỨC NIU-TƠN
I. CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU –TƠN:
II.TAM GIÁC PA-XCAN
n=0
n=1
n=2
n=3
n=4
n=5
n=6
n=7
n=8
1
1a + b1
2
2
a
+
2ab
+
b
2 + 1
1
a13 + 3a32b ++ 3ab
3 2 + b13
4 3 + b14
a14 + 4a43b ++ 6a62b2 + 4ab
1 5 + 10
10
5 1
1
6 + 15
20
15
6 1
1
1
7 + 21 35
35
21 7 1
8 28 56 70 56 28 8 1
Dùng tam giác pa-xcan,cmr : a ) 1 2 3 4 C52
b) 1 2 ... 7 C82
Bài tập
1. Điền vào chỗ “…” để được khẳng định đúng.
a
+ b
n
n
0
n
= C
an+ C
1
n
a
n -1
b + ...+ C
k
n
a
n -k
b k + ...+ C
n -1
n
a b
n -1
C
n
n
b
n
(1)
Trong biểu thức ở vế phải của CT (1):
a) Số các hạng tử là: ………
b) Tính từ trái sang phải, các hạng tử có số mũ của a ….. …….từ n đến 0
số mũ của b ….. …….từ ……đến……
Tổng số mũ của a và b trong mỗi hạng tử bằng …….
c) Các hệ số của mỗi hạng tử cách đều hai hạng tử đầu và cuối thì ……
0
1
2
n
2. Tổng Sn Cn Cn Cn ... Cn
A. 0
2B.n
2
có giá trị bằng?
C. n
D. Kết quả khác
3. Tổng Sn Cn 0 Cn1 Cn 2 ... ( 1)n Cnnn có giá trị bằng?
2B.n
A. 0
C.5 n
D. Kết quả khác
1
x
4. Hệ số của x trong khai triển
là:
x
3
A. 1
B. -5
C. 10
D. 0
Bài tập
1. Điền vào chỗ “…” để được khẳng định đúng.
a
+ b
n
n
= C
0
n
an+ C
1
n
a
n -1
b + ...+ C
k
n
a
n -k
b k + ...+ C
n -1
n
a b
n -1
C
n
n
b
n
(1)
Trong biểu thức ở vế phải của CT (1):
a) Số các hạng tử là: ………
n+1
dần n đến 0
b) Tính từ trái sang phải, các hạng tử có số mũ của a giảm
….. …….từ
dần
n
số mũ của b tăng
….. …….từ
……đến……
0
n
Tổng số mũ của a và b trong mỗi hạng tử bằng …….
c) Các hệ số của mỗi hạng tử cách đều hai hạng tử đầu và cuối thì bằng
…… nhau
0
1
2
n
2. Tổng Sn Cn Cn Cn ... Cn
có giá trị bằng?
A. 0
B.n
C. n
D. Kết quả khác
2
3. Tổng Sn Cn 0 Cn1 Cn 2 ... ( 1)n Cn n có giá trị bằng?
A. 0
C. n
D. Kết quả khác
2B.n
3. Tổng Sn Cn 0 2Cn1 22 Cn 2 ... 2 n Cnnn có giá trị bằng?
n
3C.
2B.n
A. 0
D. Kết quả khác
5
1
4. Hệ số của x3 trong khai triển x - là:
x
A. 1
B. -5
C. 10
D. 0
10
10
1
5. Tìm số hạng không chứa x trong khai
xtriển
x
2
x
6. Tìm số hạng thứ năm trong khai triển
x
12
Kết quả
5. Số hạng không chứa xClà
10
5
252
4
2
4
4 8 1
T5 C12 x ( 2) C12 x 4 7920 x 4
6. Số hạng thứ 5 là
x
x
4
8
Xin chân thành cảm ơn các các thầy cô
giáo và các em học sinh.
Câu 1: Nêu công thức tính và các tính chất của
số tổ hợp chập k của n phần tử ( Ckn )?
Trả lời:
Công thức
Tính chất
n!
C
k!(n-k)!
Cnk Cnn k
k
n
Cnk11 Cnk 1 Cnk
Câu 2: Tính:
0
2
1
2
(0 k n)
0 k n
1 k< n
2
2
C =? C =? C = ?
C30 =? C13 =? C32 = ? C33 = ?
Trả lời:
C02 =1, C12 =2, C 22 =1
C30 =1 , C13 =3 , C32 =3, C33 =1
Với C 1 C 2 C 1 Và C 1 C
22
11
00
22
22
22
0
1
3
3
3
C 3 C 1
2
3
3
Viết công thức khai triển của các biểu thức sau
(a b) = aC? a 2.ba.b C ba.b C a .b
2 0
2
2
0
1
2
2
2
2
0
2
2
Ca2 a.bC22aa.b.bC1.2 ba 0 .b 2
= 1.
0
2
2
1
0
2
0
2
2
... a .b C... a.b C... a .b
Cb
?a a
3a...
.Cb a.bb ...
C .ab
.b3a...
(a b) = C...
... a
=C
0
2
0
003
3
2 11
3
33
222
2
33
2
2
2
2
0
2
1
3
2 33
3
33
3
33
= 1.a .b 3a .b 3a.b 1.a .b
3
0
2
2
0
3
C a b3
C a2 .b2 ...
... a3 .4b ...C2 a3 .b ...
4= C
4
2 .b C
3 a.b C
C
(a b) ==C...C?...aa...
C
...
a
.
b
...
a
...
...
b
C
C a .b ...
C a.b ...b
3
0
2
22
00
33
... a .b ... a .b ... a.b ... a b
...
a
...
a
.
b
...
a
.
b
...
a
.
b
...
b
... a ... a .b ... a.b ...b
1
00
33
(a b)
n
33 0
00
4
11
1
3
3
n
1
2 3
2
44
n 1
2
n
a b
2
+…+C
4
4
3
n 2
4
333
3
4
3
1 n 1
?
Cn a +Cn a b + C
0
3
2
k
n
a b +…+C b
n k
n
k
n
n
§3: NHỊ THỨC NIU-TƠN
I. CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU –TƠN
a + b = C
n
0
n
a n + C 1n a n - 1 b + . . . + C
k
n
a n -k b k + . . . + C
n -1
n
a b n - 1 C nn b n (1)
Công thức (1) được gọi là công thức nhị thức Niu-Tơn
Chú ý:
+Vế phải của công thức (1) có n + 1 hạng tử
+Trong vế phải của công thức (1), tính từ trái sang
ũ củđaều
m
ố
s
ề
v
ì
g
t hạntừ
phải số mũ của a trong các hạng
tửnhgiảm
n
xédần
ccácha và
n
ậ
ử
t
ứ
g
h
ó
t
c
g
i
m
n
ỗ
EHệ shốảciủcaủma cô số mũ của
g và từ
pủa btử vtăng
ế,hạng
đến 0 số mũ của b trong các
0igở vế
tổầnudần
V
à
ố
u
c
c
n
a hai hạngao
tửnđhnigêtuử hởạvế phểảmi gì?
b
đến n nhưng tổng số mũ của
hạng
c đi
c hTạ(1mỗi
ặ
đ
cátrong
(b1t)arocvà
ó
c
nógcb
)
aC
tử luôn bằng n. (Quy ước a0tử
=pủ?habả0Ci=Tủ1)
(1)?
c
+Ở vế phải ,các hệ số của mỗi hạng tử cách
Cácđều
hệhai
số ởhạng
vế phải
củavà(1)
quathì
mỗi
số hạng
lần
tử
đầu
cuối
bằng
nhau
0
1
2
k
n 1
n
lượt là Cn , Cn , Cn ,..., Cn ,..., C nn n 1, Cn n
§3: NHỊ THỨC NIU-TƠN
I. CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU –TƠN
a + b = C
n
0
n
a n + C 1n a n - 1 b + . . . + C
k
n
a n -k b k + . . . + C
n -1
n
a b n - 1 C nn b n (1)
Công thức (1) được gọi là công thức nhị thức Niu-Tơn
Chú ý:
§3: NHỊ THỨC NIU-TƠN
I. CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU –TƠN
a + b = C
n
0
n
a n + C 1n a n - 1 b + . . . + C
k
n
a n -k b k + . . . + C
n -1
n
a b n - 1 C nn b n (1)
Công thức (1) được gọi là công thức nhị thức Niu-Tơn
Chú ý:
+ Số hạng thứ k+1 là
T k 1 = C kn a n k b k , 0 k n
(Hay còn gọi đó là số hạng tổng quát của khai triển)
§3: NHỊ THỨC NIU-TƠN
I. CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU –TƠN
a + b
n
0
n
n
1
n
= C a + C a
n -1
k
n
b + ...+ C a
n -k
k
b + ...+ C
n -1
n
a b
n -1
C b (1)
n
n
n
Công thức (1) được gọi là công thức nhị thức Niu - tơn
Hệ quả
1. Với a = b = 1 thì (1) ta có
2n Cn 0 Cn1 ... Cn k ... Cn n 1 Cn n
2. Với a = 1, b = - 1 thì (1) ta có
0 Cn Cn ... ( 1) Cn ... ( 1) Cn ( 1) Cn
0
1
k
k
n 1
n 1
n
n
§3: NHỊ THỨC NIU-TƠN
I. CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU –TƠN
a + b = C
n
0
n
a n + C 1n a n - 1 b + . . . + C
Ví dụ. Cho biểu thức
k
n
a n -k b k + . . . + C
n -1
n
a b n - 1 C nn b n (1)
x 1
5
a. Viết khai triển biểu thức trên theo công thức nhị thức Niu - tơn
b. Số hạng chứa x2 là số hạng thứ mấy?
Giải
a. Theo công thức (1), ta có a = x, b = - 1, n = 5
x - 15 =
5
C50 x 5 + C15 x 4 (-1) + C52 x 3 ( 1) 2 + C35 x 2 ( 1)3 + C 54 x(-1) 4 +C55 ( 1)5
= x5 - 5x4 + 10x3 - 10x2 + 5x - 1
b. Số hạng chứa x2 là số hạng thứ 4
§3: NHỊ THỨC NIU-TƠN
I. CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU –TƠN
a + b = C
n
0
n
a n + C 1n a n - 1 b + . . . + C
+Số hạng thứ k+1 là
k
n
k
n
a n -k b k + . . . + C
n -1
n
a b n - 1 C nn b n (1)
n k k
T k 1 = C a b , 0 k n
VD2: Cho biểu thức khai triển ( x - 1)1000 . Số hạng chứa x99 là số
hạng thứ mấy?
Giải
Áp dụng CT số hạng thứ k+1, với a = x, b = -1, n =1000
Ta có
k 1000 k
k
k
k 1000 k
Tk 1 C1000 x
( 1) ( 1) C1000 x
Số hạng chứa x99 thì 1000 – k = 99 k = 901
Vậy số hạng chứa x99 là số hạng thứ 902
§3: NHỊ THỨC NIU-TƠN
I. CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU –TƠN
a + b = C
n
0
n
a n + C 1n a n - 1 b + . . . + C
+Số hạng thứ k+1 là
k
n
k
n
a n -k b k + . . . + C
n -1
n
a b n - 1 C nn b n (1)
n k k
T k 1 = C a b , 0 k n
VD3: Cho biểu thức ( x + 1)14. Tìm số hạng chính giữa của biểu
thức khai triển?
Giải
Số hạng chính giữa của biểu thức khai triển là số hạng thứ 8
Suy ra k = 7
Số hạng đó là
T8 C14 7 x 717 3432 x 7
§3: NHỊ THỨC NIU-TƠN
I. CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU –TƠN
a + b = C
n
0
n
a n + C 1n a n - 1 b + . . . + C
k
n
a n -k b k + . . . + C
n -1
n
a b n - 1 C nn b n (1)
Hệ quả
Cn 0 Cn1 ... Cn k ... Cn n 1 Cn n 2 n
Cn 0 Cn1 ... ( 1) k Cn k ... ( 1) nn11Cnnnn11 ( 1) nn Cnnnn 0
0
1
2
3
4
5
6
VD4: Tổng S C6 C6 C6 C6 C6 C6 C6 bằng?
A. 0
6
2
B.
C. n
D. Kết quả khác
§3: NHỊ THỨC NIU-TƠN
I. CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU –TƠN
0
n
1
n -1
k
n -k
k
a
+
b
=
C
C
a
+
a
b
+
...+
C
a
b
+ ...+ C
n
n
n
n
n -1
n
a b n - 1 C nn b n (1)
Công thức (1) được gọi là công thức nhị thức Niu - tơn
0
1
2
3
4
5
6
VD4: Tổng S C6 C6 C6 C6 C6 C6 C6 bằng?
A. 0
VD5: Tổng
A. 0
2
B.
6
C. n
S C5 0 C51 C5 2 C53 C5 4 C55
2
55
B.
C. n
D. Kết quả khác
bằng?
D. Kết quả khác
Tõ c«ng thøc nhÞ thøc Niu-T¬n
a + b = C
n
n=0
n=1
n=2
n=3
n=4
0
n
a n + C 1n a n - 1 b + . . . + C
; (a+b)0 =
; (a+b)1 =
; (a+b)2 =
; (a+b)3 =
; (a+b)4 =
k
n
a n -k b k + . . . + C
n -1
n
a b n -1 C
1
1a + b1
2
2
a
+
2ab
+
b
2
1
1
a13 + 3a32b + 3ab
3 2 + b13
4 3b + 6a62b2 + 4ab
4 3 + b14
a14 + 4a
n
n
bn
§3: NHỊ THỨC NIU-TƠN
I. CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU –TƠN:
II.TAM GIÁC PA-XCAN
n=0
n=1
n=2
n=3
n=4
n=5
n=6
n=7
Cnk11 Cnk 1 Cnk
1
1
2
2
1a + b1
C
C
C
8
8
9
2
2
a
+
2ab
+
b
1 + 2 + 1
3 2 ++ b13
a13 ++3a32b ++ 3ab
4 3 + b14
a14 + 4a43b + 6a62b2 + 4ab
1? ?5
?
10
?
10
5? ?1
?
?
?6
?
?
6? ?1
1
20
15
15
1
7
21
35
35
21
7
1
56
28 8 1
n=8
1
8 28 56 70
7
7
6
5 2
4 3
3 4
2 5
6
7
7
avào
7tam
(a +?b)Dựa
a b giác
21aPa-xcan,
b 35ahãy
b viết
35khai
a b triển
21a (ab +b)7a b b
§3: NHỊ THỨC NIU-TƠN
I. CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU –TƠN:
II.TAM GIÁC PA-XCAN
n=0
n=1
n=2
n=3
n=4
n=5
n=6
n=7
n=8
1
1a + b1
2
2
a
+
2ab
+
b
2 + 1
1
a13 + 3a32b ++ 3ab
3 2 + b13
4 3 + b14
a14 + 4a43b ++ 6a62b2 + 4ab
1 5 + 10
10
5 1
1
6 + 15
20
15
6 1
1
1
7 + 21 35
35
21 7 1
8 28 56 70 56 28 8 1
Dùng tam giác pa-xcan,cmr : a ) 1 2 3 4 C52
b) 1 2 ... 7 C82
Bài tập
1. Điền vào chỗ “…” để được khẳng định đúng.
a
+ b
n
n
0
n
= C
an+ C
1
n
a
n -1
b + ...+ C
k
n
a
n -k
b k + ...+ C
n -1
n
a b
n -1
C
n
n
b
n
(1)
Trong biểu thức ở vế phải của CT (1):
a) Số các hạng tử là: ………
b) Tính từ trái sang phải, các hạng tử có số mũ của a ….. …….từ n đến 0
số mũ của b ….. …….từ ……đến……
Tổng số mũ của a và b trong mỗi hạng tử bằng …….
c) Các hệ số của mỗi hạng tử cách đều hai hạng tử đầu và cuối thì ……
0
1
2
n
2. Tổng Sn Cn Cn Cn ... Cn
A. 0
2B.n
2
có giá trị bằng?
C. n
D. Kết quả khác
3. Tổng Sn Cn 0 Cn1 Cn 2 ... ( 1)n Cnnn có giá trị bằng?
2B.n
A. 0
C.5 n
D. Kết quả khác
1
x
4. Hệ số của x trong khai triển
là:
x
3
A. 1
B. -5
C. 10
D. 0
Bài tập
1. Điền vào chỗ “…” để được khẳng định đúng.
a
+ b
n
n
= C
0
n
an+ C
1
n
a
n -1
b + ...+ C
k
n
a
n -k
b k + ...+ C
n -1
n
a b
n -1
C
n
n
b
n
(1)
Trong biểu thức ở vế phải của CT (1):
a) Số các hạng tử là: ………
n+1
dần n đến 0
b) Tính từ trái sang phải, các hạng tử có số mũ của a giảm
….. …….từ
dần
n
số mũ của b tăng
….. …….từ
……đến……
0
n
Tổng số mũ của a và b trong mỗi hạng tử bằng …….
c) Các hệ số của mỗi hạng tử cách đều hai hạng tử đầu và cuối thì bằng
…… nhau
0
1
2
n
2. Tổng Sn Cn Cn Cn ... Cn
có giá trị bằng?
A. 0
B.n
C. n
D. Kết quả khác
2
3. Tổng Sn Cn 0 Cn1 Cn 2 ... ( 1)n Cn n có giá trị bằng?
A. 0
C. n
D. Kết quả khác
2B.n
3. Tổng Sn Cn 0 2Cn1 22 Cn 2 ... 2 n Cnnn có giá trị bằng?
n
3C.
2B.n
A. 0
D. Kết quả khác
5
1
4. Hệ số của x3 trong khai triển x - là:
x
A. 1
B. -5
C. 10
D. 0
10
10
1
5. Tìm số hạng không chứa x trong khai
xtriển
x
2
x
6. Tìm số hạng thứ năm trong khai triển
x
12
Kết quả
5. Số hạng không chứa xClà
10
5
252
4
2
4
4 8 1
T5 C12 x ( 2) C12 x 4 7920 x 4
6. Số hạng thứ 5 là
x
x
4
8
Xin chân thành cảm ơn các các thầy cô
giáo và các em học sinh.
 







Các ý kiến mới nhất