Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §3. Nhị thức Niu-tơn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê hiền khang vinh
Ngày gửi: 06h:18' 23-12-2022
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 210
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Nêu công thức tính và các tính chất của
số tổ hợp chập k của n phần tử ( Ckn )?
Trả lời:

Công thức
Tính chất

n!
C 
k!(n-k)!
Cnk Cnn  k
k
n

Cnk11  Cnk 1 Cnk
Câu 2: Tính:

0
2

1
2

(0 k n)

0 k n 
1 k< n 

2
2

C =? C =? C = ?
C30 =? C13 =? C32 = ? C33 = ?

Trả lời:

C02 =1, C12 =2, C 22 =1
C30 =1 , C13 =3 , C32 =3, C33 =1

Với C 1 C 2 C 1 Và C 1 C
22

11

00

22

22

22

0

1

3

3

3

C 3 C 1
2

3

3

Viết công thức khai triển của các biểu thức sau

(a  b) = aC? a 2.ba.b C ba.b  C a .b
2 0

2

2

0

1

2

2

2

2

0

2
2

Ca2 a.bC22aa.b.bC1.2 ba 0 .b 2
= 1.
0

2

2

1

0

2

0

2

2

... a .b  C... a.b  C... a .b
Cb
?a a 
3a...
.Cb a.bb ...
C .ab 
.b3a...
(a  b) = C...
... a
=C
0

2

0

003

3

2 11

3

33

222

2

33

2

2

2

2

0

2

1

3

2 33

3

33

3

33

= 1.a .b  3a .b  3a.b  1.a .b
3
0
2
2
0
3
C a b3
C a2 .b2  ...
... a3 .4b  ...C2 a3 .b  ...
4= C
4
2 .b C
3 a.b C
C
(a  b) ==C...C?...aa...
C
...
a
.
b

...
a
...
...
b
C
C a .b  ...
C a.b  ...b
3

0

2

22

00

33

... a .b  ... a .b  ... a.b  ... a b
...
a

...
a
.
b

...
a
.
b

...
a
.
b

...
b
... a  ... a .b  ... a.b  ...b
1

00

33

(a  b)

n

33 0
00
4

11

1

3

3

n

1

2 3

2

44

n 1

2
n

a b

2

+…+C

4

4

3

n 2

4

333

3

4

3

1 n 1
?
Cn a +Cn a b + C
0

3

2

k
n

a b +…+C b
n k

n

k

n

n

§3: NHỊ THỨC NIU-TƠN
I. CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU –TƠN

a + b  = C
n

0
n

a n + C 1n a n - 1 b + . . . + C

k
n

a n -k b k + . . . + C

n -1
n

a b n - 1  C nn b n (1)

Công thức (1) được gọi là công thức nhị thức Niu-Tơn

Chú ý:
+Vế phải của công thức (1) có n + 1 hạng tử
+Trong vế phải của công thức (1), tính từ trái sang
ũ củđaều
m
ố
s
ề
v
ì
g
t hạntừ
phải số mũ của a trong các hạng
tửnhgiảm
n
xédần
ccácha và
n
ậ
ử
t
ứ
g
h
ó
t
c
g
i
m
n
ỗ
EHệ shốảciủcaủma cô số mũ của
g và từ
pủa btử vtăng
ế,hạng
đến 0 số mũ của b trong các
0igở vế
tổầnudần
V
à
ố
u
c
c
n
a hai hạngao
tửnđhnigêtuử hởạvế phểảmi gì?
b
đến n nhưng tổng số mũ của
hạng
c đi
c hTạ(1mỗi
ặ
đ
cátrong
(b1t)arocvà
ó
c
nógcb
)
aC
tử luôn bằng n. (Quy ước a0tử
=pủ?habả0Ci=Tủ1)
(1)?
c
+Ở vế phải ,các hệ số của mỗi hạng tử cách
Cácđều
hệhai
số ởhạng
vế phải
củavà(1)
quathì
mỗi
số hạng
lần
tử
đầu
cuối
bằng
nhau
0
1
2
k
n 1
n
lượt là Cn , Cn , Cn ,..., Cn ,..., C nn n  1, Cn n

§3: NHỊ THỨC NIU-TƠN
I. CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU –TƠN

a + b  = C
n

0
n

a n + C 1n a n - 1 b + . . . + C

k
n

a n -k b k + . . . + C

n -1
n

a b n - 1  C nn b n (1)

Công thức (1) được gọi là công thức nhị thức Niu-Tơn

Chú ý:

 

§3: NHỊ THỨC NIU-TƠN
I. CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU –TƠN

a + b  = C
n

0
n

a n + C 1n a n - 1 b + . . . + C

k
n

a n -k b k + . . . + C

n -1
n

a b n - 1  C nn b n (1)

Công thức (1) được gọi là công thức nhị thức Niu-Tơn
Chú ý:
+ Số hạng thứ k+1 là

T k  1 = C kn a n  k b k , 0  k  n

(Hay còn gọi đó là số hạng tổng quát của khai triển)

§3: NHỊ THỨC NIU-TƠN
I. CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU –TƠN

a + b 

n

0
n

n

1
n

= C a + C a

n -1

k
n

b + ...+ C a

n -k

k

b + ...+ C

n -1
n

a b

n -1

 C b (1)
n
n

n

Công thức (1) được gọi là công thức nhị thức Niu - tơn
Hệ quả
1. Với a = b = 1 thì (1) ta có

2n Cn 0  Cn1  ...  Cn k  ...  Cn n  1  Cn n
2. Với a = 1, b = - 1 thì (1) ta có

0 Cn  Cn  ...  ( 1) Cn  ...  ( 1) Cn  ( 1) Cn
0

1

k

k

n 1

n 1

n

n

§3: NHỊ THỨC NIU-TƠN
I. CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU –TƠN

a + b  = C
n

0
n

a n + C 1n a n - 1 b + . . . + C

Ví dụ. Cho biểu thức

k
n

a n -k b k + . . . + C

n -1
n

a b n - 1  C nn b n (1)

 x  1

5

a. Viết khai triển biểu thức trên theo công thức nhị thức Niu - tơn
b. Số hạng chứa x2 là số hạng thứ mấy?
Giải
a. Theo công thức (1), ta có a = x, b = - 1, n = 5

x - 15 =
5

C50 x 5 + C15 x 4 (-1) + C52 x 3 (  1) 2 + C35 x 2 (  1)3 + C 54 x(-1) 4 +C55 ( 1)5

= x5 - 5x4 + 10x3 - 10x2 + 5x - 1
b. Số hạng chứa x2 là số hạng thứ 4

§3: NHỊ THỨC NIU-TƠN
I. CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU –TƠN

a + b  = C
n

0
n

a n + C 1n a n - 1 b + . . . + C

+Số hạng thứ k+1 là

k
n

k
n

a n -k b k + . . . + C

n -1
n

a b n - 1  C nn b n (1)

n k k

T k 1 = C a b , 0  k  n

VD2: Cho biểu thức khai triển ( x - 1)1000 . Số hạng chứa x99 là số
hạng thứ mấy?
Giải

Áp dụng CT số hạng thứ k+1, với a = x, b = -1, n =1000
Ta có
k 1000  k
k
k
k 1000  k

Tk 1 C1000 x

( 1) ( 1) C1000 x

Số hạng chứa x99 thì 1000 – k = 99  k = 901
Vậy số hạng chứa x99 là số hạng thứ 902

§3: NHỊ THỨC NIU-TƠN
I. CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU –TƠN

a + b  = C
n

0
n

a n + C 1n a n - 1 b + . . . + C

+Số hạng thứ k+1 là

k
n

k
n

a n -k b k + . . . + C

n -1
n

a b n - 1  C nn b n (1)

n k k

T k 1 = C a b , 0  k  n

VD3: Cho biểu thức ( x + 1)14. Tìm số hạng chính giữa của biểu
thức khai triển?
Giải
Số hạng chính giữa của biểu thức khai triển là số hạng thứ 8
Suy ra k = 7
Số hạng đó là

T8 C14 7 x 717 3432 x 7

§3: NHỊ THỨC NIU-TƠN
I. CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU –TƠN

a + b  = C
n

0
n

a n + C 1n a n - 1 b + . . . + C

k
n

a n -k b k + . . . + C

n -1
n

a b n - 1  C nn b n (1)

Hệ quả

Cn 0  Cn1  ...  Cn k  ...  Cn n  1  Cn n 2 n
Cn 0  Cn1  ...  ( 1) k Cn k  ...  ( 1) nn11Cnnnn11  ( 1) nn Cnnnn 0
0
1
2
3
4
5
6
VD4: Tổng S C6  C6  C6  C6  C6  C6  C6 bằng?

A. 0

6
2
B.

C. n

D. Kết quả khác

§3: NHỊ THỨC NIU-TƠN
I. CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU –TƠN
0
n
1
n -1
k
n -k
k
a
+
b
=
C
C
a
+
a
b
+
...+
C
a
b
+ ...+ C
  n
n
n
n

n -1
n

a b n - 1  C nn b n (1)

Công thức (1) được gọi là công thức nhị thức Niu - tơn
0
1
2
3
4
5
6
VD4: Tổng S C6  C6  C6  C6  C6  C6  C6 bằng?

A. 0
VD5: Tổng
A. 0

2

B.

6

C. n

S C5 0  C51  C5 2  C53  C5 4  C55

2

55

B.

C. n

D. Kết quả khác
bằng?
D. Kết quả khác

Tõ c«ng thøc nhÞ thøc Niu-T¬n

a + b  = C
n

n=0
n=1
n=2
n=3
n=4

0
n

a n + C 1n a n - 1 b + . . . + C

; (a+b)0 =
; (a+b)1 =
; (a+b)2 =
; (a+b)3 =
; (a+b)4 =

k
n

a n -k b k + . . . + C

n -1
n

a b n -1  C

1
1a + b1
2
2
a
+
2ab
+
b
2
1
1
a13 + 3a32b + 3ab
3 2 + b13
4 3b + 6a62b2 + 4ab
4 3 + b14
a14 + 4a

n
n

bn

§3: NHỊ THỨC NIU-TƠN
I. CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU –TƠN:
II.TAM GIÁC PA-XCAN

n=0
n=1
n=2
n=3
n=4
n=5
n=6
n=7

Cnk11  Cnk 1 Cnk

1
1
2
2
1a + b1
C

C

C
8
8
9
2
2
a
+
2ab
+
b
1 + 2 + 1
3 2 ++ b13
a13 ++3a32b ++ 3ab
4 3 + b14
a14 + 4a43b + 6a62b2 + 4ab
1? ?5
?
10
?
10
5? ?1
?
?
?6
?
?
6? ?1
1
20
15
15

1

7

21

35

35

21

7

1

56
28 8 1
n=8
1
8 28 56 70
7
7
6
5 2
4 3
3 4
2 5
6
7
7
avào
 7tam
(a +?b)Dựa
a b giác
 21aPa-xcan,
b  35ahãy
b viết
 35khai
a b triển
 21a (ab +b)7a b  b

§3: NHỊ THỨC NIU-TƠN
I. CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU –TƠN:
II.TAM GIÁC PA-XCAN

n=0
n=1
n=2
n=3
n=4
n=5
n=6
n=7
n=8

1
1a + b1
2
2
a
+
2ab
+
b
2 + 1
1
a13 + 3a32b ++ 3ab
3 2 + b13
4 3 + b14
a14 + 4a43b ++ 6a62b2 + 4ab
1 5 + 10
10
5 1
1
6 + 15
20
15
6 1

1
1

7 + 21 35
35
21 7 1
8 28 56 70 56 28 8 1

Dùng tam giác pa-xcan,cmr : a ) 1  2  3  4 C52
b) 1  2  ...  7 C82

Bài tập

1. Điền vào chỗ “…” để được khẳng định đúng.

a

+ b

n

n

0
n

= C

an+ C

1
n

a

n -1

b + ...+ C

k
n

a

n -k

b k + ...+ C

n -1
n

a b

n -1

 C

n
n

b

n

(1)

Trong biểu thức ở vế phải của CT (1):
a) Số các hạng tử là: ………
b) Tính từ trái sang phải, các hạng tử có số mũ của a ….. …….từ n đến 0
số mũ của b ….. …….từ ……đến……
Tổng số mũ của a và b trong mỗi hạng tử bằng …….
c) Các hệ số của mỗi hạng tử cách đều hai hạng tử đầu và cuối thì ……
0
1
2
n
2. Tổng Sn Cn  Cn  Cn  ...  Cn
A. 0
2B.n

2

có giá trị bằng?
C. n

D. Kết quả khác

3. Tổng Sn Cn 0  Cn1  Cn 2  ...  ( 1)n Cnnn có giá trị bằng?

2B.n

A. 0

C.5 n

D. Kết quả khác

1

x
4. Hệ số của x trong khai triển 
 là:
x

3

A. 1

B. -5

C. 10

D. 0

Bài tập

1. Điền vào chỗ “…” để được khẳng định đúng.

a

+ b

n

n

= C

0
n

an+ C

1
n

a

n -1

b + ...+ C

k
n

a

n -k

b k + ...+ C

n -1
n

a b

n -1

 C

n
n

b

n

(1)

Trong biểu thức ở vế phải của CT (1):
a) Số các hạng tử là: ………
n+1
dần n đến 0
b) Tính từ trái sang phải, các hạng tử có số mũ của a giảm
….. …….từ
dần
n
số mũ của b tăng
….. …….từ
……đến……
0
n
Tổng số mũ của a và b trong mỗi hạng tử bằng …….
c) Các hệ số của mỗi hạng tử cách đều hai hạng tử đầu và cuối thì bằng
…… nhau
0
1
2
n
2. Tổng Sn Cn  Cn  Cn  ...  Cn
có giá trị bằng?
A. 0
B.n
C. n
D. Kết quả khác

2

3. Tổng Sn Cn 0  Cn1  Cn 2  ...  ( 1)n Cn n có giá trị bằng?
A. 0
C. n
D. Kết quả khác
2B.n
3. Tổng Sn Cn 0  2Cn1  22 Cn 2  ...  2 n Cnnn có giá trị bằng?
n
3C.
2B.n
A. 0
D. Kết quả khác
5


1

4. Hệ số của x3 trong khai triển  x -  là:
x

A. 1
B. -5
C. 10

D. 0

10
10

 1
 
5. Tìm số hạng không chứa x trong khai
 xtriển
 x
 2
x 
6. Tìm số hạng thứ năm trong khai triển
 x

12

Kết quả
5. Số hạng không chứa xClà
10

5

252
4

 2
4
4 8 1
T5 C12 x    ( 2) C12 x 4 7920 x 4
6. Số hạng thứ 5 là
x
 x
4

8

Xin chân thành cảm ơn các các thầy cô
giáo và các em học sinh.
 
Gửi ý kiến