Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 27. Nhôm và hợp chất của nhôm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Phúc Quốc
Ngày gửi: 08h:42' 11-11-2009
Dung lượng: 476.5 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ:

Tiết 52:
Hợp chất của nhôm
I. Nhôm oxit.
II. Nhôm hiđroxit.
III. Muối nhôm.
I. Nhôm oxit.
- Tính chất vật lý:
Là chất rắn, không tan, khôngtác dụng với nước. T0nc> 20000C.
- Trạng thái tự nhiên:
+ Tinh thể Al2O3 khan: có trong các loại đá quý
(corindon, rubi, saphia).
+ Quặng nhôm: quặng boxit.
I. Nhôm oxit.
I. Nhôm oxit.
I. Nhôm oxit.
1. Tính bền:
Là hợp chất rất bền.
- Al2O3 là hợp chất ion rất bền vững.
(t0nc> 20000C mà không bị phân huỷ).
- Sự khử Al2O3 thành Al không thể sử dụng các chất khử thông thường như H2, C, CO ở bất kỳ nhiệt độ nào.
I. Nhôm oxit.
2. Tính chất lưỡng tính.

- Là oxit bazơ khi tác dụng với axit mạnh:
Al2O3 + HCl ?
- Là oxit axit khi tác dụng với dung dịch bazơ mạnh:
Al2O3 + NaOH ?
AlCl3 + H2O
6
2
3
NaAlO2 + H2O
2
2
I. Nhôm oxit.
3. ứng dụng:
- Đá quý được sử dụng làm đồ nữ trang, chế tạo chi tiết trong các nghành kỹ thuật chính xác như chân kính đồng hồ, máy phát lade.
- Nhôm oxit lẫn tạp chất được sử dụng làm vật liệu mài.
II. Nhôm hiđroxit.
- Chất kết tủa keo, màu trắng.
- Điều chế:
Muối nhôm + dung dịch bazơ.
Al3+ + OH- ?
(vừa đủ)
3
Al(OH)3
II. Nhôm hiđroxit.
1. Tính bền:
Là hợp chất kém bền.

Al2O3 + H2O
2
3
Al(OH)3 ?
T0
II. Nhôm hiđroxit.
2. Tính chất lưỡng tính.
- Tác dụng với axit:
Al(OH)3 + HCl ?
Al(OH)3 + H+ ?

Al(OH)3 nhận proton nên có tính chất bazơ.
3
3
AlCl3 + H2O
3
Al3+ + H2O
3
II. Nhôm hiđroxit.
2. Tính chất lưỡng tính.
- Tác dụng với bazơ:
Al(OH)3 + NaOH ?
Al(OH)3 + OH- ?
Al(OH)3 = HAlO2.H2O
HAlO2.H2O + OH- ?

Al(OH)3 nhường proton nên có tính chất axit
NaAlO2 + H2O
AlO2- + H2O
AlO2- + H2O
2
2
2
III. Muối nhôm.
1. Nhôm sunfat.
Phèn chua (muối kép kali và nhôm ngậm nước)
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
(KAl(SO4)2.12H2O)
2. Nhôm clorua AlCl3:
Dùng làm chất xúc tác trong công nghiệp chế
biến dầu mỏ và tổng hợp nhiều chất hữu cơ.
Câu hỏi 1:
Nh«m oxit:
A. Lµ oxit axit B. Lµ oxit l­ìng tÝnh
C. Lµ chÊt r¾n mµu tr¾ng kh«ng tan trong n­íc
D. ChØ ph¶n øng víi axit
E. C¶ B vµ C
H·y chän ®¸p ¸n ®óng.
Câu hỏi 2:
Để nhận biết Mg, Al2O3, Al, thuốc thử duy nhất là:
A. dd axit HCl đặc B. dd NaOH đặc
C. dd AlCl3 D. dd CuCl2
E. H2O
Hãy chọn đáp án đúng.
Nêu hiện tượng và viết các phương trình phản ứng xảy ra.
Câu hỏi 3:
Viết các phương trình hoá học (có ghi rõ điều kiện của phản ứng nếu có) hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau.

Al ? Al2O3 ? AlCl3 ? Al(OH)3 ? KAlO2
Al2O3 ? NaAlO2
NaAlO2
Bài tập:
Bµi 2, 5 (Tr. 129, 130 – SGK).
 
Gửi ý kiến