Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §5. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tươi
Ngày gửi: 21h:09' 19-10-2021
Dung lượng: 926.0 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS MINH TÂN
XIN CHÀO CÁC EM
GV: NGUYỄN THỊ TƯƠI
 
KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ
 
Bài làm
Thực hiện tính
* HS1: (a + b)(a2 - ab + b2)
* HS2: (a - b)(a2 + ab + b2)
* Ta có: (a + b)(a2 - ab + b2)
* Ta có: (a - b)( a2 + ab + b2)
= a3 – a2 b + ab2 + a2b - ab2 + b3
= a3 + b3
= a3 + a2 b + ab2 - a2b - ab2 - b3
= a3 - b3
=> a3 + b3 = (a + b)(a2 - ab + b2)
=> a3 - b3 = (a - b)(a2 + ab + b2)
Bài làm
Bài 5
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tiếp)
BÀI 5: Những hằng đẳng thức đáng nhớ

6. Tổng hai lập phương:
?1
 
Với A, B là các biểu thức tùy ý ta cũng có:
?2
Phát biểu hằng đẳng thức (6) thành lời:
 
 
 
Tổng hai lập phương của hai biểu thức bằng tích của tổng biểu thức thứ nhất và biểu thức thứ hai với bình phương thiếu của hiệu hai biểu thức đó.
Ở bài 1, các em có được điều gì?
BÀI 5: Những hằng đẳng thức đáng nhớ

6. Tổng hai lập phương:
 
 
a. Ta có: x3 + 8
Bài làm
= x3 + 23
= (x + 2). (x2 – 2 x + 4).
= x3 + 13 = x3 + 1.
 
 
27x3 + 1
= (3x + 1)(9x2 – 3x + 1)
= (3x)3 + 13
= (3x + 1)[(3x)2 – 3x.1 + 12]
BÀI 5: Những hằng đẳng thức đáng nhớ

7. Hiệu hai lập phương:
?1
 
Với A, B là các biểu thức tùy ý ta cũng có:
?2
Phát biểu hằng đẳng thức (7) thành lời:
 
 
 
Hiệu hai lập phương của hai biểu thức bằng tích của hiệu biểu thức thứ nhất và biểu thức thứ hai với bình phương thiếu của tổng hai biểu thức đó.
Ở bài 2, các em có được điều gì?
7. Hiệu hai lập phương
 
 
Giải
 
X
BÀI 5: Những hằng đẳng thức đáng nhớ

 
 
 
 
 
 
 
 
 
Hãy chọn mỗi câu ở “cột A” nối với mỗi câu ở “cột B” để được 1 hằng đẳng thức đúng.
1 -
2 -
3 -
4 -
b
d
a
c
= x3 - 23
= (x-2)(x2+2x+4)
= x3 + 23
=(x+2)(x2-2x+4)
=(x+2)3
=x3+6x2+12x+8
=(x -2)3
= x3-6x2+12x-8
2. Bình phương của một hiệu: (A – B)2 = A2 – 2AB + B2
3. Hiệu hai bình phương: A2 – B2 = (A + B)(A – B)
1. Bình phương của một tổng: (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
4. Lập phương của một tổng: (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
5. Lập phương của một hiệu: (A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
6. Tổng hai lập phương: A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
7. Hiệu hai lập phương: A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)
BẢY HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (SGK/16)
Thuộc 7 hằng đẳng thức
(công thức và phát biểu bằng lời)
Làm bài tập: 30; 31; 32; 33/tr.16/sgk
- Xem BT trong SBT - Ti?t sau luy?n t?p
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
 
Gửi ý kiến