Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §3. Những hằng đẳng thức đáng nhớ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Thị Vân Anh
Ngày gửi: 09h:16' 19-11-2023
Dung lượng: 14.7 MB
Số lượt tải: 201
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD & ĐT TP VĨNH YÊN
TRƯỜNG THCS HỘI HỢP
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO TỚI
DỰ TIẾT HỌC NGÀY HÔM NAY

Giáo viên: VĂN THỊ ĐÀO

8

10

9
8

9

không lấy điểm)

M
Ê
TH Ợ T
LƯ

7

-Cô có 6 câu hỏi,HS chọn số để
nhận câu hỏi.
-Trả lời đúng 2 câu hs được quay
điểm (Hs có quyền lấy điểm hoặc

8

VÒNG QUAY
MAY MẮN

PLAY

STOP

LƯ
Ợ
M
TH
Ê

8

10

6

8

9
8

5

3

9

4

2

7

1

T

VÒNG QUAY
MAY MẮN

PLAY

STOP

Biểu thức (2x+3)(4 viết
dưới dạng tổng hai lập phương là
A.8+27

B.2+27

C. 8+9

D.2+3 

Sile chính

Biểu thức 8+1 viết dưới dạng tích là:
A.(8x+1)(64

B.(2x+1)(4

C.(2x+1)(2

D.(2x+1)(4

Sile chính

Rút gọn biểu thức (x +1) (x2 - x + 1) - là

A.1A

B.-1

C.2

D.2
Sile chính

Chọn câu đúng.

A.A3 + B3 = (A + B)(A2 – 2AB + B2)

B.A3 + B3 = (A + B)(A2 + AB + B2)

C.A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)

D.A3 + B3 =(A + B)3  
Sile chính

Đâu là hằng đẳng thức bình phương của một tổng

A.(A + B)2 = A2 + B2

B.(A + B)2 = A2 + 2AB + B2

C. (A + B)2 = A2 + AB + B2

D.(A + B)2 = A2 - 2AB + B2

Sile

Điền vào dấu ?
27 =(3x+1)(9- ?+1)
A.27x

B. 6x

C.54x

D. 3x

Sile chính

TIẾT 22:BÀI 8:TỔNG VÀ HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG(T2)
2.Hiệu hai lập phương
*HĐ2: Với hai số a, b bất kì, viết a3 - b3 = a3 +(-b)3 và sử dụng

hằng

đẳng thức tổng hai lập phương để tính a3 +(-b)3
-Từ đó rút ra liên hệ giữa a3 -b3 và (a - b)(a2 + ab + b2).

*Đáp án: a3 – b3 = a3 + (- b)3
= [a +(- b)][ a2 - a.(-b) + (-b)2 ]= (a - b)(a2 + ab + b2)
Vậy a3 - b3 = (a - b)(a2 + ab + b2)

TIẾT 22:BÀI 8:TỔNG VÀ HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG (T2)

2. Hiệu hai lập phương
Với A, B là hai biểu thức tùy ý, ta luôn có:
A3 – B3 = (A – B).(A2 + AB + B2 )

(7)

=>Gọi là hằng đẳng thức hiệu hai lập phương.
Ta quy ước gọi (A2 +AB + B2) là bình phương thiếu của tổng A + B.
*Phát biểu: Hiệu hai lập phương của hai biểu thức bằng tích của hiệu
hai biểu thức với bình phương thiếu của một tổng hai biểu thức đó.

TIẾT 22: BÀI 8: TỔNG VÀ HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG (T2)
2. Hiệu hai lập phương

A3 – B3 = (A – B).(A2 + AB + B2 )
VD1. Viết các biểu thức sau dưới
dạng tích:

a. x3 - 27
= x3 - 33= (x-3)(x2 + x.3+ 32)
= (x-3)(x2 + 3x + 9)
b. x3 - 8
= x3 - 23=(x - 2)(x2 + x.2 + 22)
=(x - 2) (x2 + 2x + 4)
c. 8x3 - y3
= (2x)3 - y3
= (2x - y)[(2x)2 + 2x.y + y2]
= (2x - y)(4x2 + 2xy + y2 )

VD2. a.Viết biểu thức sau
dưới dạng hiệu.
(x - 4)(x2 + 4x + 16)
=(x - 4)(x2 + x.4+ 42)
= x3 - 43 = x3 - 64
b.Rút gọn biểu thức sau:

(3x – 2y)(9x2 +6xy + 4y2)
+8y3
= (3x)3 –(2y)3 + 8y3
=27x3 -8y3 +8y3 = 27x3

TIẾT 22:BÀI 8: TỔNG VÀ HIỆU HAI LẬP
PHƯƠNG(T2)
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Viết biểu thức x6 + y6 dưới dạng tích

Hoạt động
nhóm
(3 phút)

TIẾT 22: BÀI 8: TỔNG VÀ HIỆU HAI LẬP
PHƯƠNG (T2)

*Đáp án: x6 + y6 = (x2)3+ (y2)3
= (x2 + y2 )[(x2)2 - x2 y2 + (y2)2]
= (x2 + y2 ) )(x4 - x2 y2 + y4)

7 HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
1) (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
2) (A – B)2 = A2 – 2AB + B2
3) A2 – B2 = (A – B).(A + B)
4) (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
5) (A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
6) A3 + B3 = (A + B).(A2 – AB + B2)
7) A3 – B3 = (A – B).(A2 + AB + B2)

Câu 1:Chọn câu đúng.
3
A
A.A
 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)

B.A3 + B3 = (A + B)(A2 – 2AB + B2)
C.A3 - B3 = (A + B)(A2 +2 AB + B2)
D.A3 + B3 =(A + B)3 

  

Câu 2: Biểu thức (2x-3)(4 viết
dưới dạng hiệu hai lập phương là
A.8

B.227

C.8
C

D.23 

Câu 3: Viết biểu thức x3 – 8 dưới dạng tích
A.(x - 2) (x2 + 4x + 4)

BB.(x - 2) (x2 + 2x + 4)
C.(x

- 8) (x2 + 8x + 64)

D.(x

- 8) (x2 + 16x + 64)

Câu 4:Hãy chọn mỗi câu ở “cột A” nối với mỗi câu ở “cột B” để
được 1 hằng đẳng thức đúng.
A
1) x3 - 8

= x3 - 23

2) x3 + 8

= x3 + 23

3) (x + 2)3

(x + 2)3

4) (x - 2)3

(x - 2)3

B
a) x3 + 8 + 6x2 + 12x

=x3 + 6x2 + 12x + 8

1-

b

= (x - 2)(x2 + 2x + 4)

2-

d

= x3 - 6x2 + 12x - 8

3-

a

=(x + 2)(x2 - 2x + 4)

4-

c

b) (x2 + 2x + 4)(x - 2)
c) x3 + 12x - 6x2 - 8

d) (2 + x)(x2 - 2x + 4)

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ

- Thuộc 7 hằng đẳng thức
- Làm bài tập: 2.12 đến 2.15 /sgk
– Tiết sau luyện tập chung

"XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÁC
THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH!"
 
Gửi ý kiến