Chương I. §3. Những hằng đẳng thức đáng nhớ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Thị Vân Anh
Ngày gửi: 09h:16' 19-11-2023
Dung lượng: 14.7 MB
Số lượt tải: 201
Nguồn:
Người gửi: Phùng Thị Vân Anh
Ngày gửi: 09h:16' 19-11-2023
Dung lượng: 14.7 MB
Số lượt tải: 201
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT TP VĨNH YÊN
TRƯỜNG THCS HỘI HỢP
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO TỚI
DỰ TIẾT HỌC NGÀY HÔM NAY
Giáo viên: VĂN THỊ ĐÀO
8
10
9
8
9
không lấy điểm)
M
Ê
TH Ợ T
LƯ
7
-Cô có 6 câu hỏi,HS chọn số để
nhận câu hỏi.
-Trả lời đúng 2 câu hs được quay
điểm (Hs có quyền lấy điểm hoặc
8
VÒNG QUAY
MAY MẮN
PLAY
STOP
LƯ
Ợ
M
TH
Ê
8
10
6
8
9
8
5
3
9
4
2
7
1
T
VÒNG QUAY
MAY MẮN
PLAY
STOP
Biểu thức (2x+3)(4 viết
dưới dạng tổng hai lập phương là
A.8+27
B.2+27
C. 8+9
D.2+3
Sile chính
Biểu thức 8+1 viết dưới dạng tích là:
A.(8x+1)(64
B.(2x+1)(4
C.(2x+1)(2
D.(2x+1)(4
Sile chính
Rút gọn biểu thức (x +1) (x2 - x + 1) - là
A.1A
B.-1
C.2
D.2
Sile chính
Chọn câu đúng.
A.A3 + B3 = (A + B)(A2 – 2AB + B2)
B.A3 + B3 = (A + B)(A2 + AB + B2)
C.A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)
D.A3 + B3 =(A + B)3
Sile chính
Đâu là hằng đẳng thức bình phương của một tổng
A.(A + B)2 = A2 + B2
B.(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
C. (A + B)2 = A2 + AB + B2
D.(A + B)2 = A2 - 2AB + B2
Sile
Điền vào dấu ?
27 =(3x+1)(9- ?+1)
A.27x
B. 6x
C.54x
D. 3x
Sile chính
TIẾT 22:BÀI 8:TỔNG VÀ HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG(T2)
2.Hiệu hai lập phương
*HĐ2: Với hai số a, b bất kì, viết a3 - b3 = a3 +(-b)3 và sử dụng
hằng
đẳng thức tổng hai lập phương để tính a3 +(-b)3
-Từ đó rút ra liên hệ giữa a3 -b3 và (a - b)(a2 + ab + b2).
*Đáp án: a3 – b3 = a3 + (- b)3
= [a +(- b)][ a2 - a.(-b) + (-b)2 ]= (a - b)(a2 + ab + b2)
Vậy a3 - b3 = (a - b)(a2 + ab + b2)
TIẾT 22:BÀI 8:TỔNG VÀ HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG (T2)
2. Hiệu hai lập phương
Với A, B là hai biểu thức tùy ý, ta luôn có:
A3 – B3 = (A – B).(A2 + AB + B2 )
(7)
=>Gọi là hằng đẳng thức hiệu hai lập phương.
Ta quy ước gọi (A2 +AB + B2) là bình phương thiếu của tổng A + B.
*Phát biểu: Hiệu hai lập phương của hai biểu thức bằng tích của hiệu
hai biểu thức với bình phương thiếu của một tổng hai biểu thức đó.
TIẾT 22: BÀI 8: TỔNG VÀ HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG (T2)
2. Hiệu hai lập phương
A3 – B3 = (A – B).(A2 + AB + B2 )
VD1. Viết các biểu thức sau dưới
dạng tích:
a. x3 - 27
= x3 - 33= (x-3)(x2 + x.3+ 32)
= (x-3)(x2 + 3x + 9)
b. x3 - 8
= x3 - 23=(x - 2)(x2 + x.2 + 22)
=(x - 2) (x2 + 2x + 4)
c. 8x3 - y3
= (2x)3 - y3
= (2x - y)[(2x)2 + 2x.y + y2]
= (2x - y)(4x2 + 2xy + y2 )
VD2. a.Viết biểu thức sau
dưới dạng hiệu.
(x - 4)(x2 + 4x + 16)
=(x - 4)(x2 + x.4+ 42)
= x3 - 43 = x3 - 64
b.Rút gọn biểu thức sau:
(3x – 2y)(9x2 +6xy + 4y2)
+8y3
= (3x)3 –(2y)3 + 8y3
=27x3 -8y3 +8y3 = 27x3
TIẾT 22:BÀI 8: TỔNG VÀ HIỆU HAI LẬP
PHƯƠNG(T2)
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Viết biểu thức x6 + y6 dưới dạng tích
Hoạt động
nhóm
(3 phút)
TIẾT 22: BÀI 8: TỔNG VÀ HIỆU HAI LẬP
PHƯƠNG (T2)
*Đáp án: x6 + y6 = (x2)3+ (y2)3
= (x2 + y2 )[(x2)2 - x2 y2 + (y2)2]
= (x2 + y2 ) )(x4 - x2 y2 + y4)
7 HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
1) (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
2) (A – B)2 = A2 – 2AB + B2
3) A2 – B2 = (A – B).(A + B)
4) (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
5) (A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
6) A3 + B3 = (A + B).(A2 – AB + B2)
7) A3 – B3 = (A – B).(A2 + AB + B2)
Câu 1:Chọn câu đúng.
3
A
A.A
- B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
B.A3 + B3 = (A + B)(A2 – 2AB + B2)
C.A3 - B3 = (A + B)(A2 +2 AB + B2)
D.A3 + B3 =(A + B)3
Câu 2: Biểu thức (2x-3)(4 viết
dưới dạng hiệu hai lập phương là
A.8
B.227
C.8
C
D.23
Câu 3: Viết biểu thức x3 – 8 dưới dạng tích
A.(x - 2) (x2 + 4x + 4)
BB.(x - 2) (x2 + 2x + 4)
C.(x
- 8) (x2 + 8x + 64)
D.(x
- 8) (x2 + 16x + 64)
Câu 4:Hãy chọn mỗi câu ở “cột A” nối với mỗi câu ở “cột B” để
được 1 hằng đẳng thức đúng.
A
1) x3 - 8
= x3 - 23
2) x3 + 8
= x3 + 23
3) (x + 2)3
(x + 2)3
4) (x - 2)3
(x - 2)3
B
a) x3 + 8 + 6x2 + 12x
=x3 + 6x2 + 12x + 8
1-
b
= (x - 2)(x2 + 2x + 4)
2-
d
= x3 - 6x2 + 12x - 8
3-
a
=(x + 2)(x2 - 2x + 4)
4-
c
b) (x2 + 2x + 4)(x - 2)
c) x3 + 12x - 6x2 - 8
d) (2 + x)(x2 - 2x + 4)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
- Thuộc 7 hằng đẳng thức
- Làm bài tập: 2.12 đến 2.15 /sgk
– Tiết sau luyện tập chung
"XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÁC
THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH!"
TRƯỜNG THCS HỘI HỢP
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO TỚI
DỰ TIẾT HỌC NGÀY HÔM NAY
Giáo viên: VĂN THỊ ĐÀO
8
10
9
8
9
không lấy điểm)
M
Ê
TH Ợ T
LƯ
7
-Cô có 6 câu hỏi,HS chọn số để
nhận câu hỏi.
-Trả lời đúng 2 câu hs được quay
điểm (Hs có quyền lấy điểm hoặc
8
VÒNG QUAY
MAY MẮN
PLAY
STOP
LƯ
Ợ
M
TH
Ê
8
10
6
8
9
8
5
3
9
4
2
7
1
T
VÒNG QUAY
MAY MẮN
PLAY
STOP
Biểu thức (2x+3)(4 viết
dưới dạng tổng hai lập phương là
A.8+27
B.2+27
C. 8+9
D.2+3
Sile chính
Biểu thức 8+1 viết dưới dạng tích là:
A.(8x+1)(64
B.(2x+1)(4
C.(2x+1)(2
D.(2x+1)(4
Sile chính
Rút gọn biểu thức (x +1) (x2 - x + 1) - là
A.1A
B.-1
C.2
D.2
Sile chính
Chọn câu đúng.
A.A3 + B3 = (A + B)(A2 – 2AB + B2)
B.A3 + B3 = (A + B)(A2 + AB + B2)
C.A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)
D.A3 + B3 =(A + B)3
Sile chính
Đâu là hằng đẳng thức bình phương của một tổng
A.(A + B)2 = A2 + B2
B.(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
C. (A + B)2 = A2 + AB + B2
D.(A + B)2 = A2 - 2AB + B2
Sile
Điền vào dấu ?
27 =(3x+1)(9- ?+1)
A.27x
B. 6x
C.54x
D. 3x
Sile chính
TIẾT 22:BÀI 8:TỔNG VÀ HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG(T2)
2.Hiệu hai lập phương
*HĐ2: Với hai số a, b bất kì, viết a3 - b3 = a3 +(-b)3 và sử dụng
hằng
đẳng thức tổng hai lập phương để tính a3 +(-b)3
-Từ đó rút ra liên hệ giữa a3 -b3 và (a - b)(a2 + ab + b2).
*Đáp án: a3 – b3 = a3 + (- b)3
= [a +(- b)][ a2 - a.(-b) + (-b)2 ]= (a - b)(a2 + ab + b2)
Vậy a3 - b3 = (a - b)(a2 + ab + b2)
TIẾT 22:BÀI 8:TỔNG VÀ HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG (T2)
2. Hiệu hai lập phương
Với A, B là hai biểu thức tùy ý, ta luôn có:
A3 – B3 = (A – B).(A2 + AB + B2 )
(7)
=>Gọi là hằng đẳng thức hiệu hai lập phương.
Ta quy ước gọi (A2 +AB + B2) là bình phương thiếu của tổng A + B.
*Phát biểu: Hiệu hai lập phương của hai biểu thức bằng tích của hiệu
hai biểu thức với bình phương thiếu của một tổng hai biểu thức đó.
TIẾT 22: BÀI 8: TỔNG VÀ HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG (T2)
2. Hiệu hai lập phương
A3 – B3 = (A – B).(A2 + AB + B2 )
VD1. Viết các biểu thức sau dưới
dạng tích:
a. x3 - 27
= x3 - 33= (x-3)(x2 + x.3+ 32)
= (x-3)(x2 + 3x + 9)
b. x3 - 8
= x3 - 23=(x - 2)(x2 + x.2 + 22)
=(x - 2) (x2 + 2x + 4)
c. 8x3 - y3
= (2x)3 - y3
= (2x - y)[(2x)2 + 2x.y + y2]
= (2x - y)(4x2 + 2xy + y2 )
VD2. a.Viết biểu thức sau
dưới dạng hiệu.
(x - 4)(x2 + 4x + 16)
=(x - 4)(x2 + x.4+ 42)
= x3 - 43 = x3 - 64
b.Rút gọn biểu thức sau:
(3x – 2y)(9x2 +6xy + 4y2)
+8y3
= (3x)3 –(2y)3 + 8y3
=27x3 -8y3 +8y3 = 27x3
TIẾT 22:BÀI 8: TỔNG VÀ HIỆU HAI LẬP
PHƯƠNG(T2)
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Viết biểu thức x6 + y6 dưới dạng tích
Hoạt động
nhóm
(3 phút)
TIẾT 22: BÀI 8: TỔNG VÀ HIỆU HAI LẬP
PHƯƠNG (T2)
*Đáp án: x6 + y6 = (x2)3+ (y2)3
= (x2 + y2 )[(x2)2 - x2 y2 + (y2)2]
= (x2 + y2 ) )(x4 - x2 y2 + y4)
7 HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
1) (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
2) (A – B)2 = A2 – 2AB + B2
3) A2 – B2 = (A – B).(A + B)
4) (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
5) (A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
6) A3 + B3 = (A + B).(A2 – AB + B2)
7) A3 – B3 = (A – B).(A2 + AB + B2)
Câu 1:Chọn câu đúng.
3
A
A.A
- B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
B.A3 + B3 = (A + B)(A2 – 2AB + B2)
C.A3 - B3 = (A + B)(A2 +2 AB + B2)
D.A3 + B3 =(A + B)3
Câu 2: Biểu thức (2x-3)(4 viết
dưới dạng hiệu hai lập phương là
A.8
B.227
C.8
C
D.23
Câu 3: Viết biểu thức x3 – 8 dưới dạng tích
A.(x - 2) (x2 + 4x + 4)
BB.(x - 2) (x2 + 2x + 4)
C.(x
- 8) (x2 + 8x + 64)
D.(x
- 8) (x2 + 16x + 64)
Câu 4:Hãy chọn mỗi câu ở “cột A” nối với mỗi câu ở “cột B” để
được 1 hằng đẳng thức đúng.
A
1) x3 - 8
= x3 - 23
2) x3 + 8
= x3 + 23
3) (x + 2)3
(x + 2)3
4) (x - 2)3
(x - 2)3
B
a) x3 + 8 + 6x2 + 12x
=x3 + 6x2 + 12x + 8
1-
b
= (x - 2)(x2 + 2x + 4)
2-
d
= x3 - 6x2 + 12x - 8
3-
a
=(x + 2)(x2 - 2x + 4)
4-
c
b) (x2 + 2x + 4)(x - 2)
c) x3 + 12x - 6x2 - 8
d) (2 + x)(x2 - 2x + 4)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
- Thuộc 7 hằng đẳng thức
- Làm bài tập: 2.12 đến 2.15 /sgk
– Tiết sau luyện tập chung
"XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÁC
THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH!"
 







Các ý kiến mới nhất